Bactrim 200mg/40mg Roche - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn

Liên hệ

Chính sách khuyến mãi

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg)

 

author-avatar
Được viết bởi
Cập nhật mới nhất: 2024-03-23 09:39:07

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất:
Xuất xứ:
Switzerland
Dạng bào chế:
Hỗn dịch uống
Đóng gói:
Hộp 1 lọ 100ml.
Hạn sử dụng:
36 tháng

Video

      Bactrim 200mg/40mg Roche được bào chế từ hai thành phần chính là Sulfametoxazol và Trimethoprim có tác dụng điều trị các trường hợp nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm gây ra. Một số trường hợp được chỉ định sử dụng như: nhiễm khuẩn đường hô hấp, nhiễm khuẩn đường tiết niệu, nhiễm khuẩn đường tiêu hóa. Thuốc được bào chế dạng hỗn dịch uống có thể dùng được cho cả người lớn và trẻ em.

Thành phần của Bactrim 200mg/40mg Roche

  • Trimethoprim: 40mg.

  • Sulfamethoxazole: 200mg.

  • Tá dược vừa đủ

Dạng bào chế

  • Hỗn dịch uống

Công dụng - Chỉ định của Bactrim 200mg/40mg Roche

  • Công dụng:

    • Giúp giảm căng thẳng, lo âu, tăng cường chức năng hệ thần kinh, cải thiện tình trạng mất ngủ.

    • Hỗ trợ điều trị các bệnh viêm, đau dây thần kinh.

  • Chỉ định:   

    • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu dưới cấp tính không biến chứng, nhiễm khuẩn đường tiết niệu mạn tính, tái phát ở nữ trưởng thành, viêm tuyến tiền liệt nhiễm khuẩn.

    • Nhiễm khuẩn đường hô hấp: đợt cấp viêm phế quản mạn tính, viêm phổi cấp ở trẻ em, viêm tai giữa cấp ở trẻ em, viêm xoang mủ cấp người lớn.

    • Điều trị dự phòng (nguyên phát và thứ phát) viêm phổi do Pneumocystis jiroveci (trước đây là Pneumocystis carinii).

    • Nhiễm khuẩn đường tiêu hóa: Lỵ trực khuẩn (tuy nhiên, kháng thuốc phổ biến tăng).

    • Thuốc hàng hai trong điều trị thương hàn (ceftriaxon hoặc một fluoroquinolon thường được ưa dùng).

    • Điều trị và dự phòng bệnh toxoplasma.

Hướng dẫn sử dụng Bactrim 200mg/40mg Roche

  • Cách dùng: 

    • Được dùng để dùng để uống

  • Liều dùng:

    • Người lớn:

      • Liều dùng điều trị nhiễm trùng cấp: Uống 160 mg trimethoprim x 2 lần/ngày, ít nhất 5 ngày, nếu không thấy cải thiện lâm sàng sau 7 ngày nên đánh giá lại.

      • Liều dùng điều trị nhiễm khuẩn tiết niệu không biến chứng: Uống 160mg trimethoprim x 2 lần/ngày trong 3 ngày hoặc 7-10 ngày.

      • Liều dùng điều trị nhiễm khuẩn tiết niệu mạn tính và tái phát (nữ trường thành): Uống 160 mg trimethoprim x 2 lần/ngày từ 10 -14 ngày. Liều dự phòng: 40 - 80 mg trimethoprim/ngày hoặc 3 lần/ tuần trong 3-6 tháng

      • Liều dùng điều trị viêm tuyến tiền liệt: Uống 160 mg trimethoprim x 2 lần/ngày trong 3-6 tháng.

      • Liều dùng điều trị đợt cấp trong viêm phế quản mạn: Uống 160 mg trimethoprim x 2 lần/ngày.

      • Liều dùng điều trị viêm phổi do Pneumocystis carinii (Pneumocystis jiroveci): Uống 20 mg trimethoprim/kg/ ngày chia 3 - 4 liều cách nhau 6 giờ trong 14 - 21 ngày. Phòng ngừa: 160 mg trimethoprim/ngày trong 7 ngày hoặc 160 mg trimethoprim/ngày trong 3 ngày xen kẽ trong 1 tuần hoặc 320 mg trimethoprim chia làm 2 lần trong 3 ngày xen kẽ trong 1 tuần.

      • Liều dùng điều trị nhiễm lỵ trực khuẩn: Uống 160 mg trimethoprim / lần cách nhau 12 giờ trong 5 ngày.

      • Liều dùng điều trị nhiễm bệnh tả: Uống 160 mg trimethoprim x 2 lần/ ngày trong 3 ngày

      • Liều dùng dự phòng dịch hạch: Uống 320-640 mg/ ngày chia làm 2 lần/ ngày trong 7 ngày.

      • Dự phòng tiên phát hoặc thứ phát HIV, có nguy cơ viêm túi tinh: Uống 160 mg trimethoprim/ lần/ ngày hoặc 80 mg/ lần/ ngày

      • Dự phòng Toxoplasma não: Uống 80 mg hoặc 160 mg trimethoprim/ lần/ ngày.

    • Trẻ em trên 2 tháng:

      • Nhiễm trùng cấp: Uống 6 mg trimethoprim / kg/ ngày chia làm 2 lần / ngày trong 5 ngày, nếu 7 ngày chưa cải thiện lâm sàng thì đánh giá lại.

      • Nhiễm khuẩn tiết niệu không biến chứng, mạn tính và tái phát: Uống 8 mg trimethoprim/ kg/ ngày chia làm 2 lần/ ngày trong 10 ngày.

      • Viêm tai giữa cấp: Uống 8 mg trimethoprim/ kg/ ngày chia làm 2 liều/ ngày trong 10 ngày.

      • Đợt cấp trong viêm phế quản mạn: Uống 8 mg trimethoprim/ kg/ ngày chia làm 2 liều/ ngày trong 5-10 ngày.

      • Viêm phổi do Pneumocystis carinii (Pneumocystis jiroveci): Phòng ngừa: 6 mg trimethoprim/ kg/ ngày chia làm 2 lần/ ngày. Liều hàng ngày khoảng 150 mg trimethoprim/ ngày nhưng không quá 320 mg.

      • Lỵ trực khuẩn: Uống 8 mg trimethoprim / kg/ ngày chia làm 2 lần/ ngày trong 5 ngày.

      • Bệnh Brucella: 10 mg trimethoprim / kg/ ngày chia làm 2 lần/ ngày trong 4-6 tuần.

      • Dự phòng dịch hạch: 8 mg trimethoprim / kg/ ngày chia làm 2 lần/ ngày trong 7 ngày.

      • Dự phòng tiên phát hoặc thứ phát HIV: 150 mg trimethoprim / ngày chia làm 2 lần trong 3 ngày liền mỗi tuần.

      • Dự phòng Toxoplasma não: Trẻ HIV: 150 mg trimethoprim /ngày chia làm 2 lần/ ngày.

Chống chỉ định của Bactrim 200mg/40mg Roche

  • Không dùng cho người mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của sản phẩm

Lưu ý khi sử dụng Bactrim 200mg/40mg Roche

  • Lưu ý khi sử dụng cho một số đối tượng đặc biệt:

    • Dùng cho phụ nữ có thai và cho con bú: Thận trọng khi sử dụng cho phụ nữ mang thai và cho con bú. Tham khảo ý kiến của bác sĩ trước khi sử dụng.

    • Người lái xe: Thận trọng khi sử dụng cho đối tượng lái xe và vận hành máy móc nặng, do có thể gây ra cảm giác chóng mặt, mất điều hòa,..

    • Người già: Cần tham khảo ý kiến của bác sĩ khi sử dụng liều lượng cho người trên 65 tuổi.

    • Trẻ em: Để xa tầm tay trẻ em

    •  Một số đối tượng khác: Lưu ý khi sử dụng cho người mẫn cảm với các thành phần của sản phẩm

Ưu nhược điểm của Bactrim 200mg/40mg Roche

  • Ưu điểm:

    • Các thành phần có trong sản phẩm đã được giới chuyên gia kiểm định và rất an toàn khi sử dụng.

    • Nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng được sản xuất theo dây chuyền hiện đại.

    • Số lần sử dụng trong ngày ít.

  • Nhược điểm:

    • Hiệu quả nhanh hay chậm phụ thuộc vào cơ địa mỗi người.

    • Có thể gây ra các phản ứng quá mẫn nếu sử dụng quá liều lượng hoặc không đúng cách

Tác dụng không mong muốn của Bactrim 200mg/40mg Roche

  • Thường gặp: Sốt, buồn nôn, nôn, ỉa chảy, viêm lưỡi, ngứa, phát ban.

  • Ít gặp: Tăng bạch cầu ưa eosin, giảm bạch cầu, giảm bạch cầu trung tính, ban xuất huyết, mày đay.

  • Báo ngay cho bác sĩ các phản ứng phụ gặp phải để có biện pháp xử trí kịp thời.

Tương tác của Bactrim 200mg/40mg Roche

  • Tương tác có thể làm giảm hiệu quả của sản phẩm hoặc gia tăng nguy cơ mắc các tác dụng phụ. Vì vậy, bạn cần tham khảo ý kiến của dược sĩ, bác sĩ khi muốn dùng đồng thời với các loại thuốc khác.

Xử trí khi quên liều và quá liều

  • Quên liều: Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

  • Quá liều: Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.

Bảo quản

  • Nơi thoáng mát, nhiệt độ không quá 30 độ C, tránh ánh sáng

Hạn sử dụng

  • 36 tháng

Quy cách đóng gói

  • Hộp 1 lọ 100ml.

Nhà sản xuất

  • Roche.

Sản phẩm tương tự

"Cám ơn quý khách hàng đã tin dùng sản phẩm và dịch vụ tại Sàn thuốc. Chúng tôi cam kết cung cấp các sản phẩm chính hãng, với giá thành phải chăng. Chúc quý khách một ngày tràn đầy năng lượng và vui vẻ!"

Tài liệu tham khảo: https://drugbank.vn/


Câu hỏi thường gặp

Bactrim 200mg/40mg Roche - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiện đang được bán sỉ và lẻ tại Sàn thuốc. Giá sản phẩm đã được chúng tôi cập nhật ở đầu trang. Đối với những sản phẩm chưa được cập nhật giá, hoặc để mua hàng, quý khách vui lòng liên hệ hotline công ty Call: 0971.899.466; Zalo: 090.179.6388 để được giải đáp thắc mắc và cập nhật giá mới nhất.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin mới nhất và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc có thể xảy ra tương tác và có tá dụng khác nhau ở mỗi người, vì thế chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên từ các chuyên gia y tế. Hãy trao đổi với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà hiện tại bạn đang sử dụng.

Sản phẩm liên quan


Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này

Đánh giá

0
Điểm đánh giá
(0 lượt đánh giá)
0 %
4.00
0 %
3.00
0 %
2.00
0 %
4.00
0 %
1 2 3 4 5
Thêm giỏ hàng
Gọi Tư Vấn Miễn Phí Chat nhanh đặt hàng Chat với Dược Sĩ