Kupunistin 10mg Korea - Thuốc điều trị bệnh ung thư hiệu quả

Kupunistin 10mg Korea - Thuốc điều trị bệnh ung thư hiệu quả

Mã: VN2-584-17 NSX: Korea United Pharm

350,000 đ

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg)

 
Gọi tư vấn: 0971899466
Xuất xứ
Hàn Quốc
Dạng bào chế
Dung dịch tiêm/truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Hạn sử dụng
36 tháng

Thông tin Kupunistin 10mg Korea - Thuốc điều trị bệnh ung thư hiệu quả

Kupunistin 10mg Korea

Thuốc điều trị ung thư hiệu quả

Sản phẩm của Công ty Korea United Pharm Inc - Hàn Quốc

Thành phần

Hoạt chất Hàm lượng
Cisplatin 10mg/10ml

Thông tin về Cisplatin

Giới thiệu

Cisplatin là một loại thuốc hóa trị liệu được sử dụng rộng rãi trong điều trị nhiều loại ung thư. Nó thuộc nhóm thuốc alkyl hóa, hoạt động bằng cách liên kết với ADN của tế bào ung thư, ngăn cản sự nhân lên và phát triển của chúng.

Chỉ định

Cisplatin được sử dụng trong điều trị nhiều loại ung thư, bao gồm nhưng không giới hạn ở:

  • Ung thư tinh hoàn
  • Ung thư buồng trứng
  • Ung thư bàng quang
  • Ung thư đầu và cổ
  • Ung thư phổi (một số loại)
  • Và các loại ung thư khác.

Lưu ý: Đây chỉ là thông tin tổng quan. Việc sử dụng Cisplatin phải được chỉ định và giám sát bởi bác sĩ chuyên khoa.

Công dụng - Chỉ định

Kupunistin 10mg được phối hợp trong hóa trị liệu điều trị:

  • Ung thư tinh hoàn di căn
  • Ung thư buồng trứng di căn
  • Ung thư biểu mô bàng quang tiến triển
  • Nhiều dạng ung thư khác (như ung thư đầu & cổ, ung thư biểu mô cổ, ung thư phổi, ung thư thực quản, ung thư dạ dày, ung thư dạ con & cổ tử cung)

Cách dùng - Liều dùng

Cách dùng: Tiêm truyền tĩnh mạch, tiêm trong động mạch & màng bụng.

Liều dùng: Liều dùng cụ thể phụ thuộc vào loại ung thư, tình trạng sức khỏe của bệnh nhân và phác đồ điều trị. Bác sĩ sẽ xác định liều lượng phù hợp.

Một số ví dụ về liều dùng (mg/m²):

  • Ung thư tinh hoàn, bàng quang, tuyến tiền liệt: 15-20 mg/m², tiêm tĩnh mạch 1 lần/ngày x 5 ngày, mỗi đợt cách nhau 3 tuần. Hoặc 25-35 mg/m², 1 lần/tuần.
  • Ung thư buồng trứng: 50-70 mg/m², 1 lần mỗi 4 tuần.
  • Ung thư đầu & cổ: 10-20 mg/m² 1 lần/ngày x 5 ngày, mỗi đợt cách nhau 3 tuần. Hoặc 50-70 mg/m², 4 tuần 1 lần.
  • Ung thư biểu mô phổi: 70-90 mg/m², 1 lần mỗi 4 tuần. Hoặc 20 mg/m², 1 lần/ngày x 5 ngày, mỗi đợt cách nhau 3 tuần.
  • Ung thư thực quản: 50-70 mg/m², 1 lần mỗi 4 tuần. Hoặc 15-20 mg/m², 1 lần/ngày x 5 ngày, mỗi đợt cách nhau 3 tuần.
  • Ung thư dạ con & cổ tử cung: 15-20 mg/m², 1 lần/ngày x 5 ngày, mỗi đợt cách nhau 3 tuần. Hoặc 70-90 mg/m², 4 tuần 1 lần.
  • Ung thư dạ dày: 70-90 mg/m², 1 lần mỗi 4 tuần.

Chống chỉ định

Mẫn cảm với thành phần của thuốc.

Thận trọng

  • Không truyền cùng thuốc chống ung thư khác.
  • Bệnh nhân suy thận, suy gan, suy tuỷ, rối loạn thính giác cần thận trọng.
  • Chú ý khi bị nhiễm trùng, xuất huyết.
  • Trẻ em & phụ nữ tuổi sinh đẻ cần thận trọng.
  • Cần thận trọng khi lái xe/vận hành máy móc.

Tác dụng không mong muốn

  • Buồn nôn, nôn, tiêu chảy, chán ăn.
  • Tăng ClCr huyết thanh & tốc độ lọc của tiểu cầu.
  • Suy tuỷ.
  • Ù tai (có hoặc không kèm mất thính giác).
  • Phản ứng phản vệ, ban da.
  • Bệnh thần kinh ngoại biên, mất vị giác & lên cơn động kinh.
  • Rối loạn điện giải.
  • Rụng tóc, nấc, đau cơ, sốt, vết platin ở nướu răng.

Tương tác thuốc

Cisplatin có thể tương tác với các thuốc khác, đặc biệt là:

  • Thuốc chống ung thư khác
  • Xạ trị
  • Aminoglycoside
  • Phenytoin

Thông báo cho bác sĩ về tất cả các loại thuốc bạn đang sử dụng.

Quy cách đóng gói

Hộp 1 lọ

Nhà sản xuất

Korea United Pharm Inc - HÀN QUỐC

Lưu ý:

Thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo và không thay thế lời khuyên của bác sĩ. Luôn luôn tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế trước khi sử dụng bất kỳ loại thuốc nào, đặc biệt là thuốc điều trị ung thư.

Đánh giá

Viết đánh giá của bạn

Đánh giá của bạn

Vui lòng không đăng đường dẫn trong nội dung.

Bình luận

Gửi câu hỏi hoặc nhận xét

Vui lòng không đăng đường dẫn trong nội dung.

Sản phẩm cùng danh mục

Cùng nhà sản xuất