Mipisul - Thuốc điều trị tâm thần phân liệt hiệu quả

Mipisul - Thuốc điều trị tâm thần phân liệt hiệu quả

Mã: VN-12129-11 NSX: Đang cập nhật

Sản phẩm kê đơn — tư vấn dược sĩ

Theo quy định, thuốc kê đơn không niêm yết giá công khai và không bán trực tuyến. Vui lòng gửi yêu cầu tư vấn, dược sĩ sẽ liên hệ lại với bạn.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg)

 
Gọi tư vấn: 0971899466

Thông tin Mipisul - Thuốc điều trị tâm thần phân liệt hiệu quả

Thông tin sản phẩm Mipisul

Mipisul là thuốc điều trị tâm thần phân liệt cấp và mạn tính, rối loạn tiêu hóa (trướng bụng, ợ hơi, ợ chua) được sản xuất bởi KMS Pharm Co., Ltd - Hàn Quốc.

Thành phần

Thành phần Hàm lượng
Levosulpiride 25mg/viên
Tá dược vừa đủ 1 viên

Dạng bào chế: Viên nén

Thông tin hoạt chất Levosulpiride

Giới thiệu

Levosulpiride là đồng phân tả truyền của sulpiride, thuộc nhóm benzamid. Nó phong bế chọn lọc các thụ thể dopamine D2 ở não, do đó có tác dụng chống rối loạn tâm thần. Levosulpiride được coi là thuốc trung gian giữa các thuốc an thần kinh (neuroleptic) và thuốc chống trầm cảm, vì nó có cả hai tác dụng này.

Chỉ định

Levosulpiride được chỉ định để điều trị tâm thần phân liệt cấp và mạn tính, cũng như giảm các triệu chứng khó tiêu chức năng như trướng bụng, khó chịu vùng thượng vị, ợ nóng, ợ hơi, buồn nôn, nôn.

Công dụng - Chỉ định

  • Điều trị tâm thần phân liệt cấp và mạn tính
  • Giảm các triệu chứng khó tiêu chức năng như: trướng bụng, khó chịu vùng thượng vị, ợ nóng, ợ hơi, buồn nôn, nôn.

Cách dùng - Liều dùng

Người lớn:

  • Giảm triệu chứng khó tiêu chức năng: Uống 1 viên/lần, ngày 3 lần.
  • Điều trị tâm thần phân liệt cấp và mạn tính: Liều khởi đầu 200-300mg/ngày (8-12 viên/ngày), chia 3 lần. Sau đó tăng dần liều đến khi có hiệu quả.

Trẻ em:

  • Trẻ em trên 14 tuổi: Uống 3-5mg/kg/ngày.
  • Trẻ em dưới 14 tuổi: Không có chỉ định.

Người cao tuổi:

Liều dùng tương tự người lớn nhưng khởi đầu thấp hơn, ví dụ 50-100mg/lần (2-4 viên/lần), ngày 2 lần, sau đó tăng dần đến liều hiệu quả.

Người suy thận:

Cần giảm liều hoặc tăng khoảng cách giữa các lần dùng tùy thuộc vào độ thanh thải creatinine huyết tương:

  • Độ thanh thải creatinine 30-60ml/phút: Dùng liều bằng 2/3 liều bình thường.
  • Độ thanh thải creatinine 10-30ml/phút: Dùng liều bằng 1/2 liều bình thường.
  • Độ thanh thải creatinine dưới 10ml/phút: Dùng liều bằng 1/3 liều bình thường. Hoặc tăng khoảng cách giữa các liều dùng lên 1.5, 2 hoặc 3 lần.

Lưu ý: Trường hợp suy thận vừa và nặng không nên dùng Levosulpiride nếu có thể.

Chống chỉ định

  • Quá mẫn với Levosulpiride hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc.
  • U tuỷ thượng thận.
  • Rối loạn chuyển hoá porphyrin cấp.
  • Trạng thái thần kinh trung ương bị ức chế, hôn mê, ngộ độc rượu và thuốc ức chế thần kinh.
  • Phụ nữ có thai (đặc biệt 16 tuần đầu).
  • Phụ nữ cho con bú.

Thận trọng

  • Người suy thận cần giảm liều và tăng cường theo dõi. Suy thận nặng nên điều trị từng đợt gián đoạn.
  • Cần tăng cường theo dõi đối với:
    • Người bị động kinh (có khả năng ngưỡng co giật bị hạ thấp).
    • Người cao tuổi (dễ bị hạ huyết áp thế đứng, buồn ngủ và các tác dụng ngoại tháp).
    • Người uống rượu hoặc dùng các thuốc chứa rượu (tăng buồn ngủ).
    • Người sốt cao chưa rõ nguyên nhân (ngừng thuốc để loại trừ hội chứng an thần kinh ác tính).
    • Người bị hưng cảm nhẹ (liều thấp có thể làm nặng thêm triệu chứng).
  • Để xa tầm tay trẻ em.

Tác dụng không mong muốn

Tần suất Hệ thống cơ quan Tác dụng phụ
Thường gặp Thần kinh Mất ngủ hoặc buồn ngủ
Thường gặp Nội tiết Tăng prolactin máu, tăng tiết sữa, rối loạn kinh nguyệt hoặc vô kinh
Ít gặp Thần kinh Kích thích quá mức, hội chứng ngoại tháp (ngồi không yên, vẹo cổ, cơn quay mắt), hội chứng Parkinson
Ít gặp Tim Khoảng QT kéo dài (gây loạn nhịp, xoắn đỉnh)
Hiếm gặp Nội tiết Chứng vú to ở đàn ông
Hiếm gặp Thần kinh Loạn vận động muộn, hội chứng sốt cao ác tính do thuốc an thần kinh
Hiếm gặp Huyết áp Hạ huyết áp thế đứng, chậm nhịp tim hoặc loạn nhịp
Hiếm gặp Khác Hạ thân nhiệt, nhạy cảm với ánh sáng, vàng da do ứ mật

Hướng dẫn xử trí tác dụng không mong muốn:

Các tác dụng không mong muốn thường nhẹ và ít xảy ra. Nếu có hội chứng ngoại tháp có thể giảm liều hoặc dùng thuốc chống Parkinson kháng cholinergic. Nếu có biểu hiện của hội chứng sốt cao ác tính, phải ngừng ngay thuốc. Để phòng ngừa xoắn đỉnh, tránh phối hợp với các thuốc làm giảm kali hoặc kéo dài khoảng QT.

Tương tác thuốc

(Thông tin này chưa được cung cấp, cần tìm hiểu thêm)

Dược lực học

(Thông tin này chưa được cung cấp, cần tìm hiểu thêm)

Dược động học

(Thông tin này chưa được cung cấp, cần tìm hiểu thêm)

Quên liều

(Thông tin này chưa được cung cấp, cần tìm hiểu thêm)

Xử lý quá liều

(Thông tin này chưa được cung cấp, cần tìm hiểu thêm)

Quy cách đóng gói

Hộp 10 vỉ x 10 viên

Nhà sản xuất

KMS Pharm Co., Ltd - Hàn Quốc

Sản phẩm tương tự

  • Thuốc Levopraid 25mg
  • Thuốc Queitoz
  • Thuốc Pregasafe 50mg

Mua Mipisul ở đâu?

Bạn có thể mua Mipisul tại:

  • Quầy thuốc (mua hàng trực tiếp hoặc đặt hàng qua điện thoại/Zalo: 090.179.6388)
  • Website: http://santhuoc.net

Lưu ý: Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Hãy tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng bất kỳ loại thuốc nào.

Đánh giá

Viết đánh giá của bạn

Đánh giá của bạn

Vui lòng không đăng đường dẫn trong nội dung.

Bình luận

Gửi câu hỏi hoặc nhận xét

Vui lòng không đăng đường dẫn trong nội dung.

Sản phẩm cùng danh mục

Cùng nhà sản xuất