TINIDAZOL 500-Thuốc phòng và điều trị nhiễm khuẩn của Vacopharm

TINIDAZOL 500-Thuốc phòng và điều trị nhiễm khuẩn của Vacopharm

Mã sản phẩm: ttd08718
Thương hiệu:   0.00 / 0 review

Hotline Call/Zalo:0901796388

0 ₫

Xuất xứ: VIỆT NAM | Thương hiệu: Công ty cổ phần dược Vacopharm | Dạng bào chế: Viên nén bao phim. | Số đăng ký: VD-20910-14 | Đóng gói: Hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 50 vỉ , 100 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 12 viên, hộp 1 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ x 4 viên, hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 6 viên, chai 100 viên, 200 viên, 500 viên, 1000 viên | Hạn sử dụng: 36 tháng
- +

Thông tin sản phẩm


TINIDAZOL 500 LÀ THUỐC GÌ?

  • Thuốc Tinidazol 500 là thuốc phòng ngừa và điều trị các bệnh nhiễm khuẩn. Thuốc Tinidazol 500 là sản phẩm của công ty cổ phần dược Vacopharm. Thuốc dùng được cho cả trẻ em và người lớn.

THÀNH PHẦN CỦA THUỐC TINIDAZOL 500

  • Tinidazol 500mg

DẠNG BÀO CHẾ

  • Viên nén bao phim.

CÔNG DỤNG - CHỈ ĐỊNH CỦA TINIDAZOL 500

  • Dự phòng nhiễm khuẩn sau phẫu thuật do các vi khuẩn kỵ khí, đặc biệt các nhiễm khuẩn liên quan tới phẫu thuật đại tràng, dạ dày và phụ khoa.
  • Điều trị các nhiễm khuẩn do vi khuẩn kỵ khí như:
    • Nhiễm khuẩn trong ổ bụng: Viêm màng bụng, áp xe.

    • Nhiễm khuẩn phụ khoa: Viêm nội mạc tử cung, viêm cơ nội mạc tử cung, áp xe vòi buồng trứng.

    • Nhiễm khuẩn huyết.

    • Nhiễm khuẩn vết thương sau phẫu thuật.

    • Nhiễm khuẩn da và các mô mềm.

    • Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên và dưới: Viêm phổi, viêm màng phổi mủ, áp xe phổi.

    • Viêm âm đạo không đặc hiệu.

    • Viêm loét lợi cấp.

    • Nhiễm Trichomonas sinh dục tiết niệu cả nam và nữ.

    • Nhiễm Giardia.

    • Nhiễm amip ruột.

    • Amip cư trú ở gan.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH CỦA TINIDAZOL 500

  • Quá mẫn với Tinidazol hoặc bất cứ thành phần của thuốc.

  • Loạn tạo máu hoặc có tiền sử loạn chuyển hóa porphyrin cấp.

  • Ba tháng đầu của thai kỳ, người mẹ đang cho con bú.

  • Người bệnh có các rối loạn thần kinh thực thể.

CÁCH DÙNG - LIỀU DÙNG TINIDAZOL 500  

  • Cách dùng: 

    • Thuốc dùng đường uống.

  • Liều dùng:

    • Phòng nhiễm khuẩn sau phau thuật: người lớn: liều duy nhất 2g trước phẫu thuật 12 giờ.

    • Điều trị nhiễm khuẩn kỵ khí: người lớn: 2g/ngày đầu, sau đó 1g/lần/ngày hoặc 500mg x 2lần/ngày. Điều trị 5 – 6 ngày, đặc biệt, khi điều trị triệt để nhiễm khuẩn ở một vài vị trí có khó khăn, phải điều trị trên 7 ngày.

    • Viêm âm đạo không đặc hiệu: người lớn: liều duy nhất 2g/lần/ngày. Điều trị hai ngày liên tục với liều 2g/lần/ngày, hiệu quả khỏi bệnh nhanh hơn.

    • Viêm loét lợi cấp: người lớn: liều duy nhất 2g/lần/ngày.

    • Nhiễm Trichomonas sinh dục tiết niệu, nhiễm Giardia: người lớn: liều duy nhất 2g/lần. (Đồng thời cần điều trị tương tự cho cả vợ hay chồng). Trẻ em: liều duy nhất 50-70mg/kg thể trọng/lần, có thể dùng một liều nhắc lại, nếu cần.

    • Nhiễm amip ở ruột: người lớn: liều 2g/lần/ngày, trong 2 – 3 ngày. Trẻ em: liều duy nhất 50 – 60mg/kg thể trọng/ngày, uống 3 ngày liên tiếp.

    • Amip gan: người lớn: 4,5- 12g/lần/ngày, ban đầu 1,5 – 2g/lần/ngày, trong 3 ngày. Đôi khi đợt điều trị 3 ngày không có hiệu quả, cần tiếp tục tới 6 ngày.

    • Trẻ em: 50- 60 mg/kg thể trọng/lần/ngày, uống 5 ngày liên tiếp.

    • Lưu ý các trường hợp phải đùng phối hợp với các kháng sinh khác để điều trị nhiễm khuẩn hỗn hợp. Người cao tuổi: Không có khuyến cáo liều đặc biệt.

LƯU Ý KHI SỬ DỤNG TINIDAZOL 500

  • Trong thời gian điều trị với tinidazol không nên dùng các chế phẩm có rượu vì có thể có phản ứng giống như của disulfiram (đỏ bừng, co cứng bụng, nôn, tim đập nhanh).

TÁC DỤNG PHỤ KHI SỬ DỤNG TINIDAZOL 500 

  • Thường gặp: Buồn nôn, ăn không ngon, đau bụng. Thay đổi vị giác nhất thời.

  • Ít gặp: Chóng mặt, nhức đầu. Tiêu chảy.

SỬ DỤNG THUỐC CHO PHỤ NỮ CÓ THAI HOẶC ĐANG CHO CON BÚ

  • Không được dùng.”.

SỬ DỤNG THUỐC CHO NGƯỜI LÁI XE VÀ VẬN HÀNH MÁY MÓC

  • Trước khi dùng thuốc, hãy luôn hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ để cân nhắc giữa lợi ích và nguy cơ dùng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc do tác dụng phụ của thuốc.

TƯƠNG TÁC THUỐC

  • Tương tác thuốc có thể làm thay đổi khả năng hoạt động của thuốc hoặc gia tăng ảnh hưởng của các tác dụng phụ. Hãy cho bác sĩ hoặc dược sĩ biết tất cả các loại thuốc theo toa và thuốc không kê toa, vitamin, khoáng chất, các sản phẩm thảo dược và các loại thuốc do các bác sĩ khác kê toa. Hãy luôn tham khảo sự tư vấn của bác sĩ.

XỬ TRÍ KHI QUÊN LIỀU

  • Không uống bù liều đã quên. Chỉ uống đúng liều lượng theo hướng dẫn của bác sĩ.

XỬ TRÍ KHI QUÁ LIỀU

  • Trong các trường hợp sử dụng thuốc quá liều hay uống quá nhiều thuốc phải cấp cứu, người nhà cần đem theo toa thuốc/lọ thuốc nạn nhân đã uống. Ngoài ra, người nhà cũng cần biết chiều cao và cân nặng của nạn nhân để thông báo cho bác sĩ.

  • Thông báo ngay cho bác sỹ hoặc dược sỹ của bạn nếu bạn uống quá liều chỉ định. 

BẢO QUẢN

  • Nơi khô thoáng, tránh ẩm, tránh ánh sáng trực tiếp.

QUY CÁCH ĐÓNG GÓI

  • Hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 50 vỉ , 100 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 12 viên, hộp 1 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ x 4 viên, hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 6 viên, chai 100 viên, 200 viên, 500 viên, 1000 viên

NHÀ SẢN XUẤT

  • Công ty cổ phần dược Vacopharm.

SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

GIÁ TINIDAZOL 500 LÀ BAO NHIÊU?

  • Tinidazol 500 hiện đang được bán sỉ lẻ tại Trường Anh. Các bạn vui lòng liên hệ hotline công ty Call/Zalo: 090.179.6388 để được giải đáp thắc mắc về giá.

MUA TINIDAZOL 500 Ở ĐÂU?

Các bạn có thể dễ dàng mua Tinidazol 500 tại Trường Anhbằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng

  • Mua hàng trên website:https://santhuoc.net

  • Mua hàng qua số điện thoại hotline:Call/Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.

 


Sản phẩm khác


Đánh giá về sản phẩm Gửi đánh giá


    Đăng ký ngay để được tư vấn hỗ trợ