SaViAlben 400 Savipharm - Thuốc tẩy giun hiệu quả
Sản phẩm kê đơn — tư vấn dược sĩ
Theo quy định, thuốc kê đơn không niêm yết giá công khai và không bán trực tuyến. Vui lòng gửi yêu cầu tư vấn, dược sĩ sẽ liên hệ lại với bạn.
Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá
Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.
Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.
Vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg)
- Xuất xứ
- Việt Nam
- Hoạt chất
- Albendazol - 400mg
- Dạng bào chế
- Viên nén
- Đóng gói
- Hộp 1 vỉ x 1 viên
- Hạn sử dụng
- 36 tháng
Thông tin SaViAlben 400 Savipharm - Thuốc tẩy giun hiệu quả
Albendazol là một dẫn chất benzimidazol có phổ hoạt tính rộng trên các loại giun đường ruột. Hoạt chất này có trong thuốc SaViAlben 400 Savipharm có tác dụng trị giun và nhiễm ký sinh trùng hiệu quả. Thuốc được chỉ định trong điều trị giun kim, giun đũa, giun tóc,... Thuốc sử dụng theo đường uống và không an toàn khi dùng cho trẻ em và phụ nữ có thai.
Thành phần của SaViAlben 400 Savipharm
- Albendazol - 400mg.
- Tá dược vừa đủ 1 viên.
Dạng bào chế
- Viên nén
Công dụng - Chỉ định của SaViAlben 400 Savipharm
- Công dụng:
- Albendazol là một dẫn chát benzimidazol carbamat, về cấu trúc có liên quan với mebendazol. Thuốc có phổ hoạt tính rộng trên các giun đường ruột như giun móc (Ancylostoma duodenale), giun mỏ (Necator americanus), giun đũa (Ascaris lumbricoides), giun kim (Enterobius vermicularis) giun lươn (Strongyloides stercoralis), giun tóc (Trichuris tríchiura), giun Capillaria (Capillaria philippinensis); giun xoắn (Tríchinella spiralis) và thẻ ấu trùng di trú ở da; các loại sán dây và ấu trùng sán ở mô (như Echinococcus granulosus, E. multilocularis va E. neurocysticercosis).
- Albendazol có hoạt tính trên cả giai đoạn trưởng thành và giai đoạn ấu trùng của các giun đường ruột và diệt được trứng của giun đũa và giun tóc. Dạng chuyển hóa chủ yếu của albendazol là albendazol sulfoxyd vẫn còn tác dụng và giữ vị trí quan trọng về tác dụng dược lý của thuốc.
- Chỉ định:
- Điều trị nhiễm giun kim, giun đũa, giun móc, giun tóc.
- Nhiễm giun lươn và sán dây: có thuốc đặc trị, việc điều trị chỉ được xét đến nếu có phối hợp với bệnh do ký sinh trùng khác nhạy cảm với albendazole.
Hướng dẫn sử dụng SaViAlben 400 Savipharm
- Cách dùng:
- Bệnh nhân sử dụng bằng đường uống.
- Không nhai hoặc nghiền nát viên thuốc
- Có thể uống trước hoặc sau khi ăn.
- Liều dùng:
- Giun đũa, giun kim, giun móc, giun tóc:
- Người lớn và trẻ em > 2 tuổi: uống liều duy nhất 400 mg. Có thể điều trị lại sau 3 tuần.
- Trẻ em <= 2 tuổi: uống liều duy nhất 200 mg. Có thể điều trị lặp lại sau 3 tuần.
- Ấu trùng di trú ở da:
- Người lớn: 400 mg x 1 lần/ngày, uống 3 ngày.
- Trẻ em: 5 mg/kg/ngày, uống 3 ngày.
- Bệnh nang sán:
- Người lớn: 800 mg mỗi ngày, uống trong 28 ngày. Điều trị lặp lại nếu cần.
- Trẻ em >= 6 tuổi: 10 – 15 mg/kg/ngày, uống trong 28 ngày. Điều trị lặp lại nếu cần.
- Trẻ em < 6 tuổi: liều lượng chưa được xác định.
- Ấu trùng sán lợn ở não:
- Người lớn và trẻ em: 15 mg/kg/ngày trong 30 ngày. Điều trị lặp lại sau 3 tuần nếu cần.
- Sán dây, giun lươn:
- Người lớn và trẻ em > 2 tuổi: 400 mg x 1 lần/ngày, uống 3 ngày. Điều trị lặp lại sau 3 tuần nếu cần.
- Trẻ em <= 2 tuổi: 200 mg x 1 lần/ngày, uống 3 ngày. Điều trị lặp lại sau 3 tuần nếu cần.
- Giun đũa, giun kim, giun móc, giun tóc:
Chống chỉ định của SaViAlben 400 Savipharm
- Không dùng cho người mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc
- Phụ nữ mang thai
- Trẻ em dưới 2 tuổi.
Lưu ý khi sử dụng SaViAlben 400 Savipharm
- Lưu ý khi sử dụng cho một số đối tượng đặc biệt:
- Dùng cho phụ nữ có thai và cho con bú: Thận trọng khi sử dụng cho phụ nữ mang thai và cho con bú. Tham khảo ý kiến của bác sĩ trước khi sử dụng.
- Người lái xe: Thận trọng khi sử dụng cho đối tượng lái xe và vận hành máy móc nặng, do có thể gây ra cảm giác chóng mặt, mất điều hòa,..
- Người già: Cần tham khảo ý kiến của bác sĩ khi sử dụng liều lượng cho người trên 65 tuổi.
- Trẻ em: Để xa tầm tay trẻ em
- Một số đối tượng khác: Lưu ý khi sử dụng cho người mẫn cảm với các thành phần của thuốc
Ưu nhược điểm của SaViAlben 400 Savipharm
- Ưu điểm:
- Chất lượng sản phẩm tốt, cho hiệu quả nhanh chóng trong tẩy giun
- Nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng được sản xuất theo dây chuyền hiện đại
- Dạng viên rất dễ bảo quản và sử dụng
- Dùng được cho cả người lớn và trẻ em
- Giá thành rẻ
- Nhược điểm:
- Có thể gây ra các phản ứng quá mẫn nếu sử dụng quá liều lượng hoặc không đúng cách.
Tác dụng không mong muốn của SaViAlben 400 Savipharm
- Thường gặp
- Toàn thân: Sốt
- Thần kinh trung ương: Nhức đầu, chóng mặt, biểu hiện ở não, tăng áp suất trong não.
- Gan: Chức năng gan bất thường.
- Dạ dày – ruột: Đau bụng, Buồn nôn, nôn.
- Da: Rụng tóc (phục hồi được).
- Ít gặp
- Toàn thân: Phản ứng dị ứng
- Máu: Giảm bạch cầu
- Da: Ban đỏ, mày đay
- Thận: Suy thận cấp.
- Báo ngay cho bác sĩ các phản ứng phụ gặp phải để có biện pháp xử trí kịp thời.
Tương tác của SaViAlben 400 Savipharm
- Tương tác có thể làm giảm hiệu quả của sản phẩm hoặc gia tăng nguy cơ mắc các tác dụng phụ. Vì vậy, bạn cần tham khảo ý kiến của dược sĩ, bác sĩ khi muốn dùng đồng thời với các loại thuốc khác
Xử trí khi quên liều và quá liều
- Quên liều: Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.
- Quá liều: Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.
Bảo quản
- Nơi thoáng mát, nhiệt độ không quá 30 độ C, tránh ánh sáng
Hạn sử dụng
- 36 tháng
Quy cách đóng gói
- Hộp 1 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
- Công ty Cổ phần Dược phẩm SAVI (Sài Gòn Việt Nam) - Savipharm
Sản phẩm tương tự
Tài liệu tham khảo: drugbank.vn/thuoc/SaViAlben-400&VD-27052-17
Câu hỏi thường gặp
Giá thuốc SaViAlben 400 Savipharm là bao nhiêu?
SaViAlben 400 Savipharm trên thị trường Dược hiện đang có giá khoảng 20,000đ/hộp. Giá ở mỗi nhà thuốc sẽ có sự khác nhau, và có thể sẽ được điều chỉnh theo thị trường. Để mua hàng hãy liên hệ với Sàn thuốc chúng tôi (hotline 0971.899.466; Zalo 090.179.6388)
Đánh giá
Bình luận
Sản phẩm cùng danh mục
Artane 5mg - Trihexyphenidyl 5mg Sanofi
Tư vấn dược sĩ
Clotrifox Cream IP - Clotrimazole 1% Johnlee Pharma
Tư vấn dược sĩ
Tacrolix Ointment - Tacrolimus 0.03% Cosmederma
Tư vấn dược sĩ
Alecinix 150mg - Alectinib 150mg Beacon
Tư vấn dược sĩ
Tacrolix Forte 0.1% - Ointment 0.1% Cosderma
Tư vấn dược sĩ
LuciSemag 3mg - Semaglutide 3mg Lucius Pharma
Tư vấn dược sĩ
Cùng nhà sản xuất
Lamuzid 500/5 SaviPharm - Thuốc điều trị bệnh đái tháo đường
Tư vấn dược sĩ
Soruxim 500 Amvipharm - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn
Tư vấn dược sĩ
Ursokol 500 Savipharm - Thuốc điều trị xơ gan ứ mật
Tư vấn dược sĩ
Ventizam 37,5 Savi - Thuốc điều trị bệnh trầm cảm hiệu quả
Tư vấn dược sĩ
Umeno HCT 20/12,5 Savipharm - Thuốc điều trị tăng huyết áp
Tư vấn dược sĩ
Rixaban 10mg SaVi - Thuốc điều trị thuyên tắc huyết khối
Tư vấn dược sĩ
SaViAlvic 325mg/200mg - Thuốc giảm đau nhanh chóng
Tư vấn dược sĩ
SaViAlben 400 Savipharm - Thuốc tẩy giun hiệu quả
Tư vấn dược sĩ