Astalamin - Chlorpheniramine maleate 4mg ASTA Healthcare

Astalamin - Chlorpheniramine maleate 4mg ASTA Healthcare

Mã: 893100005926 NSX: Nanocare

Liên hệ

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg)

 
Gọi tư vấn: 0971899466
Xuất xứ
Việt Nam
Dạng bào chế
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 chai x 200 viên
Hạn sử dụng
24 tháng

Thông tin Astalamin - Chlorpheniramine maleate 4mg ASTA Healthcare

Astalamin 4 là thuốc kháng histamin có chứa Chlorpheniramine maleate 4mg, được sử dụng nhằm cải thiện các triệu chứng dị ứng như viêm mũi dị ứng, mề đay, viêm mũi vận mạch và tình trạng ngứa. Astalamin 4 bào chế dưới dạng viên nén, sản xuất tại Việt Nam bởi Công ty Cổ phần ASTA Healthcare USA. Do có thể gây buồn ngủ, chóng mặt, nhìn mờ hoặc ảnh hưởng đến sự tỉnh táo, người dùng nên hạn chế lái xe và vận hành máy móc trong thời gian sử dụng thuốc. Cần thận trọng khi dùng Astalamin 4 cho người bị tăng nhãn áp, phì đại tuyến tiền liệt, động kinh, bệnh tim mạch, bệnh đường hô hấp, suy gan hoặc suy thận vì có thể gây ra những biến chứng nguy hiểm cho sức khỏe. Ngoài ra, không nên uống rượu trong quá trình điều trị và cần thông báo cho bác sĩ về các thuốc đang sử dụng để hạn chế nguy cơ tương tác làm tăng tác dụng an thần. 

Thành phần của Astalamin 4    

  • Chlorpheniramine maleate 4mg. 

Dạng bào chế

  • Viên nén. 

Công dụng - Chỉ định của Astalamin 4 

  • Công dụng:

    • Chlorpheniramine là thuốc kháng histamin H1, có tác dụng làm giảm các phản ứng dị ứng.

    • Giúp cải thiện các triệu chứng như hắt hơi, sổ mũi, ngứa mũi, chảy nước mắt, ngứa họng và nổi mề đay.

    • Hỗ trợ làm giảm biểu hiện dị ứng trên đường hô hấp và ngoài da.

  • Chỉ định: 

    • Astalamin 4 được sử dụng trong điều trị các biểu hiện dị ứng đáp ứng với thuốc kháng histamin, bao gồm:

      • Viêm mũi dị ứng hay sốt cỏ khô.

      • Mề đay.

      • Viêm mũi vận mạch.

      • Dị ứng thực phẩm.

      • Dị ứng thuốc hoặc huyết thanh.

      • Ngứa tại âm hộ, hậu môn.

      • Ngứa do côn trùng đốt.

Hướng dẫn sử dụng Astalamin 4                 

  • Cách dùng: 

    • Dùng đường uống.

    • Uống nguyên viên với nước hoặc có thể bẻ đôi viên theo vạch.

    • Có thể uống trước hoặc sau bữa ăn.

    • Không nên uống rượu trong thời gian sử dụng thuốc.

  • Liều dùng:

    • Trẻ em từ 6–12 tuổi: 2mg mỗi 4–6 giờ, không dùng quá 12mg/ngày.

    • Người lớn và người cao tuổi: 4mg/lần, tương đương 1 viên mỗi 4–6 giờ, không dùng quá 24mg/ngày, tương đương 6 viên.

Chống chỉ định của Astalamin 4                       

  • Không dùng cho người mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của sản phẩm.

  • Ngoài ra: Không sử dụng cho người đang dùng thuốc ức chế monoamine oxidase trong vòng 14 ngày.

Lưu ý khi sử dụng Astalamin 4                       

  • Thuốc có thể gây buồn ngủ, chóng mặt, nhìn mờ và giảm khả năng tập trung.

  • Không nên lái xe hoặc vận hành máy móc sau khi sử dụng thuốc nếu xuất hiện tình trạng buồn ngủ hoặc giảm tỉnh táo.

  • Tránh sử dụng rượu trong thời gian điều trị vì có thể làm tăng tác dụng an thần.

  • Thận trọng khi sử dụng cho người có tiền sử động kinh.

  • Thận trọng ở người tăng nhãn áp hoặc phì đại tuyến tiền liệt do nguy cơ tăng áp lực mắt hoặc bí tiểu.

  • Người tăng huyết áp nặng hoặc mắc bệnh tim mạch cần được theo dõi trong quá trình dùng thuốc.

  • Người mắc hen, viêm phế quản hoặc giãn phế quản cần thận trọng vì thuốc có thể làm đặc dịch tiết đường hô hấp.

  • Người suy gan hoặc suy thận có thể bị chậm đào thải thuốc, làm tăng nguy cơ tích lũy hoạt chất.

  • Không nên phối hợp với các thuốc kháng histamin khác để tránh làm tăng tác dụng không mong muốn.

  • Thuốc có chứa lactose, do đó không phù hợp với người mắc một số tình trạng không dung nạp galactose hoặc thiếu men chuyển hóa lactose.

  • Lưu ý khi sử dụng cho một số đối tượng đặc biệt:

    • Phụ nữ mang thai: Không nên sử dụng, đặc biệt trong 3 tháng cuối, trừ khi thật sự cần thiết.

    • Phụ nữ cho con bú: Nên tránh sử dụng vì Chlorpheniramine có thể bài tiết vào sữa mẹ.

    • Trẻ em: Cần được theo dõi vì có thể xuất hiện bồn chồn, lo lắng, kích động hoặc tăng hoạt động bất thường.

    • Người cao tuổi: Cần thận trọng và theo dõi các phản ứng bất lợi trong quá trình sử dụng.

    • Người suy gan, suy thận: Cần thận trọng do thuốc có thể được đào thải chậm hơn.

    • Người mắc động kinh: Cần thận trọng vì thuốc có thể ảnh hưởng đến khả năng kiểm soát cơn co giật.

Ưu nhược điểm của Astalamin 4                       

  • Ưu điểm:

    • Chứa Chlorpheniramine maleate với hàm lượng 4mg rõ ràng trong mỗi viên.

    • Có tác dụng trên nhiều biểu hiện dị ứng như hắt hơi, chảy nước mũi, ngứa họng và chảy nước mắt.

    • Dạng viên nén nhỏ gọn, thuận tiện sử dụng và mang theo.

    • Có thể bẻ viên theo vạch để thuận tiện điều chỉnh liều ở một số đối tượng.

  • Nhược điểm:

    • Có thể gây buồn ngủ, giảm tỉnh táo và ảnh hưởng khả năng tập trung.

    • Thời gian tác dụng tương đối ngắn nên có thể cần sử dụng nhiều lần trong ngày theo liều được chỉ định.

    • Không phù hợp với người cần lái xe, vận hành máy móc hoặc thực hiện công việc đòi hỏi sự tập trung cao.

    • Có nhiều đối tượng cần thận trọng khi sử dụng như người mắc tăng nhãn áp, phì đại tuyến tiền liệt, động kinh, bệnh tim mạch hoặc bệnh hô hấp.

Tác dụng không mong muốn của Astalamin 4                      

  • Thường gặp:

    • Buồn ngủ hoặc an thần.

    • Đau đầu.

    • Suy giảm khả năng chú ý.

    • Chóng mặt.

    • Mệt mỏi.

    • Nhìn mờ.

    • Khô miệng.

    • Buồn nôn.

    • Rối loạn nhẹ đường tiêu hóa.

  • Hiếm hoặc rất hiếm gặp:

    • Chán ăn.

    • Khó tiêu.

    • Trầm cảm.

    • Ù tai.

    • Yếu cơ.

    • Nhịp tim nhanh hoặc đánh trống ngực.

    • Bí tiểu hoặc tiểu tiện khó khăn.

    • Mày đay.

    • Phát ban.

    • Phù mạch.

    • Viêm gan.

    • Vàng da.

    • Rối loạn chức năng gan.

Tương tác của Astalamin 4                       

  • Thuốc an thần hoặc thuốc chống lo âu: Có thể làm tăng buồn ngủ, giảm tập trung và ảnh hưởng khả năng phối hợp vận động.

  • Phenytoin: Chlorpheniramine có thể ảnh hưởng đến quá trình chuyển hóa Phenytoin, làm tăng nồng độ thuốc và nguy cơ độc tính.

  • Thuốc ức chế monoamine oxidase: Có thể làm tăng và kéo dài tác dụng kháng cholinergic, từ đó làm tăng nguy cơ khô miệng, nhìn mờ hoặc bí tiểu.

  • Thuốc kháng histamin khác: Không nên phối hợp vì có thể làm tăng tác dụng không mong muốn.

  • Rượu: Có thể làm tăng buồn ngủ và giảm tỉnh táo.

Xử trí khi quên liều và quá liều

  • Quên liều: 

    • Nếu quên liều, không tự ý dùng gấp đôi liều để bù.

    • Tiếp tục sử dụng liều tiếp theo theo lịch dùng thuốc đã được hướng dẫn.

  • Quá liều: 

    • Quá liều Chlorpheniramine có thể gây các biểu hiện bất thường liên quan đến hệ thần kinh và tác dụng kháng cholinergic.

    • Khi nghi ngờ sử dụng quá liều, cần liên hệ nhân viên y tế hoặc đến cơ sở y tế để được đánh giá và xử trí phù hợp.

Bảo quản

  • Bảo quản nơi khô mát, tránh ánh sáng.

  • Nhiệt độ dưới 30°C.

  • Để thuốc xa tầm với của trẻ em.

Hạn sử dụng

  • 24 tháng

Quy cách đóng gói

  • Hộp 1 chai × 200 viên.

Nhà sản xuất

  • Công ty Cổ phần ASTA Healthcare USA. 

Giá Astalamin 4 là bao nhiêu?

  • Astalamin 4 hiện đang được bán sỉ lẻ tại Trường Anh. Các bạn vui lòng liên hệ hotline công ty Call/Zalo: 090.179.6388 để được giải đáp thắc mắc về giá.

Mua Astalamin 4 ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Astalamin 4 tại Trường Anh bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:10h-11h, chiều: 14h30-15h30.

  • Mua hàng trên website: https://santhuoc.net

  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: Call/Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.

Sản phẩm tương tự

"Cám ơn quý khách hàng đã tin dùng sản phẩm và dịch vụ tại Sàn thuốc. Chúng tôi cam kết cung cấp các sản phẩm chính hãng, với giá thành phải chăng. Chúc quý khách một ngày tràn đầy năng lượng và vui vẻ!"

Tài liệu tham khảo: Đang cập nhật

Đánh giá

Viết đánh giá của bạn

Đánh giá của bạn

Vui lòng không đăng đường dẫn trong nội dung.

Bình luận

Gửi câu hỏi hoặc nhận xét

Vui lòng không đăng đường dẫn trong nội dung.

Sản phẩm cùng danh mục

Cùng nhà sản xuất