Astatropil 400 - Piracetam 400mg ASTA Healthcare

Astatropil 400 - Piracetam 400mg ASTA Healthcare

Mã: 893110006526 NSX: Nanocare

Liên hệ

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg)

 
Gọi tư vấn: 0971899466
Xuất xứ
Việt Nam
Dạng bào chế
Viên nang
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
Hạn sử dụng
24 tháng

Thông tin Astatropil 400 - Piracetam 400mg ASTA Healthcare

Thuốc Astatropil 400 chứa thành phần chính Piracetam với hàm lượng 400mg, được sử dụng nhằm hỗ trợ điều trị một số rối loạn liên quan đến hoạt động thần kinh, khả năng nhận thức và sự cân bằng. Thuốc này được bào chế ở dạng viên nang và do Công ty Cổ phần ASTA Healthcare USA sản xuất tại Việt Nam. Astatropil 400 thường được bác sĩ chỉ định kê đơn cho người gặp tình trạng suy giảm trí nhớ, giảm khả năng tập trung, chóng mặt, rối loạn chức năng não sau các bệnh lý mạch máu não, rung giật cơ có nguồn gốc từ vỏ não hoặc một số trường hợp bệnh hồng cầu hình liềm. Trong quá trình dùng Astatropil 400, người bệnh cần thận trọng nếu chức năng thận bị suy giảm, có tiền sử hoặc nguy cơ xuất huyết, đặc biệt khi đang sử dụng thuốc chống đông máu. Việc ngừng thuốc cũng cần thực hiện theo hướng dẫn của bác sĩ, bởi dừng Piracetam đột ngột có thể làm tăng nguy cơ xuất hiện cơn co giật ở một số bệnh nhân. 

Thành phần của Astatropil 400    

  • Piracetam 400mg. 

Dạng bào chế

  • Viên nang cứng.

Công dụng - Chỉ định của Astatropil 400 

  • Công dụng:

    • Piracetam được sử dụng nhằm cải thiện các triệu chứng liên quan đến suy giảm chức năng nhận thức và thần kinh.

    • Hỗ trợ cải thiện khả năng ghi nhớ, tập trung và một số rối loạn thăng bằng.

    • Có tác dụng hỗ trợ trong điều trị chứng rung giật cơ có nguồn gốc từ vỏ não.

    • Có thể được sử dụng trong dự phòng và kiểm soát các biến chứng cấp hoặc đợt cấp nghẽn mạch ở bệnh hồng cầu hình liềm.

  • Chỉ định: 

    • Người lớn:

      • Điều trị triệu chứng của hội chứng tâm thần thực thể như suy giảm trí nhớ, rối loạn chú ý và hành vi.

      • Điều trị di chứng của các rối loạn mạch máu não, đặc biệt là mất ngôn ngữ.

      • Điều trị chóng mặt và các rối loạn thăng bằng có liên quan, ngoại trừ chóng mặt do nguyên nhân vận mạch hoặc tâm thần.

      • Điều trị các triệu chứng cai rượu và rối loạn nhận thức do nghiện rượu mạn tính.

      • Điều trị chứng rung giật cơ có nguồn gốc từ vỏ não, có thể sử dụng đơn độc hoặc phối hợp với các phương pháp điều trị khác.

      • Dự phòng và kiểm soát các biến chứng cấp hoặc đợt cấp nghẽn mạch ở bệnh hồng cầu hình liềm.

    • Trẻ em:

      • Điều trị chứng khó đọc kết hợp với các phương pháp điều trị ngôn ngữ.

      • Dự phòng và kiểm soát các đợt cấp nghẽn mạch ở bệnh hồng cầu hình liềm.

Hướng dẫn sử dụng Astatropil 400                 

  • Cách dùng: 

    • Dùng đường uống.

    • Nuốt nguyên viên nang với đủ nước.

    • Có thể uống cùng hoặc không cùng thức ăn.

    • Có thể chia liều hằng ngày thành 2–4 lần uống.

    • Không tự ý bẻ viên để chia liều.

  • Liều dùng:

    • Người lớn:

      • Hội chứng tâm thần thực thể: 2,4–4,8g/ngày, tương đương 6–12 viên, chia 2–3 lần.

      • Di chứng rối loạn mạch máu não, bao gồm mất ngôn ngữ:

        • Giai đoạn cấp: 9–12g/ngày, tương đương 22–30 viên.

        • Giai đoạn duy trì: 2,4–4,8g/ngày, tương đương 6–12 viên.

        • Thời gian điều trị nên kéo dài ít nhất 3 tuần.

      • Chóng mặt và rối loạn thăng bằng: 2,4–4,8g/ngày, tương đương 6–12 viên, chia 2–3 lần.

      • Rối loạn nhận thức do nghiện rượu mạn tính: tối đa 12g/ngày, tương đương 30 viên.

      • Hội chứng cai rượu: khoảng 2,4g/ngày, tương đương 6 viên.

    • Người cao tuổi:

      • Cần theo dõi chức năng thận định kỳ khi sử dụng thuốc lâu dài.

      • Có thể cần điều chỉnh liều ở người cao tuổi bị suy giảm chức năng thận.

    • Bệnh nhân suy thận:

      • Độ thanh thải creatinin trên 80ml/phút: dùng liều thông thường, chia 2–4 lần/ngày.

      • Độ thanh thải creatinin 50–79ml/phút: sử dụng khoảng 2/3 liều thông thường, chia 2–3 lần/ngày.

      • Độ thanh thải creatinin 30–49ml/phút: sử dụng khoảng 1/3 liều thông thường, chia 2 lần/ngày.

      • Độ thanh thải creatinin dưới 30ml/phút: sử dụng khoảng 1/6 liều thông thường, dùng 1 lần/ngày.

      • Bệnh thận giai đoạn cuối: chống chỉ định.

    • Trẻ em:

      • Điều trị chứng khó đọc kết hợp liệu pháp ngôn ngữ ở trẻ từ 8 tuổi trở lên và thanh thiếu niên: khoảng 3,2g/ngày, tương đương 8 viên, chia 2 lần.

    • Bệnh nhân suy gan:

    • Suy gan đơn thuần thường không cần điều chỉnh liều.

  • Nếu đồng thời suy gan và suy thận, cần hiệu chỉnh liều theo đánh giá của bác sĩ

Chống chỉ định của Astatropil 400                       

  • Không dùng cho người mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của sản phẩm.

  • Ngoài ra:

    • Người quá mẫn với Piracetam hoặc các dẫn xuất khác của pyrrolidone.

    • Bệnh nhân suy thận giai đoạn cuối.

    • Bệnh nhân bị xuất huyết não hoặc đột quỵ xuất huyết.

    • Bệnh nhân mắc bệnh múa giật Huntington.

    • Bệnh nhân suy gan.

Lưu ý khi sử dụng Astatropil 400                       

  • Thận trọng ở người xuất huyết nặng, loét dạ dày – tá tràng, rối loạn đông máu hoặc có tiền sử tai biến mạch máu não do xuất huyết.

  • Người chuẩn bị thực hiện đại phẫu, phẫu thuật nha khoa, đang dùng thuốc chống đông hoặc Aspirin liều thấp cần được theo dõi cẩn thận.

  • Bệnh nhân suy giảm chức năng thận cần được điều chỉnh liều phù hợp do Piracetam được đào thải chủ yếu qua thận.

  • Người cao tuổi sử dụng thuốc dài ngày cần kiểm tra định kỳ chức năng thận và hệ số thanh thải creatinin.

  • Không nên ngừng thuốc đột ngột vì có thể gây cơn động kinh giật cơ hoặc cơn động kinh toàn thể ở một số người bệnh nhạy cảm.

  • Người cần dùng liều cao và đang thực hiện chế độ ăn hạn chế muối cần lưu ý lượng natri có trong thuốc.

  • Người lái xe hoặc vận hành máy móc cần thận trọng vì thuốc có thể gây tăng động, buồn ngủ, lo lắng hoặc trầm cảm.

  • Lưu ý khi sử dụng cho một số đối tượng đặc biệt:

    • Phụ nữ mang thai: Chỉ sử dụng khi thật sự cần thiết và có chỉ định của bác sĩ do Piracetam có khả năng qua nhau thai.

    • Phụ nữ cho con bú: Không nên vừa cho con bú vừa sử dụng thuốc do Piracetam được bài tiết vào sữa mẹ.

    • Người cao tuổi: Cần theo dõi chức năng thận định kỳ, đặc biệt khi điều trị dài hạn.

    • Người suy thận: Cần điều chỉnh liều theo mức độ suy giảm chức năng thận.

    • Người lái xe hoặc vận hành máy móc: Cần thận trọng trong quá trình sử dụng thuốc.

Ưu nhược điểm của Astatropil 400                       

  • Ưu điểm:

    • Dạng viên nang thuận tiện sử dụng đường uống.

    • Piracetam được hấp thu tốt qua đường tiêu hóa.

    • Thức ăn không ảnh hưởng đáng kể đến quá trình hấp thu thuốc.

    • Có thể sử dụng trong nhiều trường hợp rối loạn nhận thức, chóng mặt và một số rối loạn thần kinh theo chỉ định.

    • Có thể sử dụng cho nhiều nhóm đối tượng với liều được điều chỉnh theo bệnh lý và chức năng thận.

  • Nhược điểm:

    • Có thể gây các tác dụng không mong muốn như bồn chồn, tăng động, buồn ngủ, đau đầu hoặc mất ngủ.

    • Cần thận trọng ở người có nguy cơ chảy máu hoặc đang sử dụng thuốc chống đông.

    • Người suy thận cần điều chỉnh liều để hạn chế nguy cơ tích lũy thuốc.

    • Không được ngừng thuốc đột ngột ở một số người bệnh do nguy cơ xuất hiện cơn động kinh.

    • Phụ nữ mang thai và cho con bú cần được cân nhắc kỹ trước khi sử dụng.

Tác dụng không mong muốn của Astatropil 400                      

  • Thường gặp:

    • Bồn chồn.

    • Tăng động.

    • Tăng cân.

  • Ít gặp:

    • Trầm cảm.

    • Buồn ngủ.

    • Suy nhược.

  • Chưa rõ tần suất:

    • Rối loạn máu đông.

    • Phản ứng phản vệ.

    • Phản ứng quá mẫn.

    • Kích động.

    • Lo lắng.

    • Động kinh.

    • Nhức đầu.

    • Mất ngủ.

    • Chóng mặt.

    • Đau bụng.

    • Buồn nôn.

    • Nôn.

    • Viêm da.

    • Ngứa.

    • Nổi mề đay.

  • Khi xuất hiện dấu hiệu bất thường, người bệnh cần thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được thăm khám và xử trí.

Tương tác của Astatropil 400                       

  • Hormon tuyến giáp T3, T4: Có thể làm tăng nguy cơ lú lẫn, kích thích và rối loạn giấc ngủ.

  • Acenocoumarol và thuốc chống đông máu: Có thể làm giảm kết tập tiểu cầu và ảnh hưởng đến quá trình đông máu.

  • Thuốc chống động kinh: Chưa ghi nhận ảnh hưởng đáng kể đến hiệu quả điều trị hoặc độc tính khi phối hợp.

  • Rượu bia: Không ghi nhận ảnh hưởng đáng kể đến nồng độ hoặc tác dụng của Piracetam.

Xử trí khi quên liều và quá liều

  • Quên liều: 

    • Trong trường hợp quên liều, người bệnh nên tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ để được hướng dẫn xử trí phù hợp, tránh tự ý thay đổi liều dùng. 

  • Quá liều: 

    • Quá liều có thể gây đau bụng kèm tiêu chảy có máu.

    • Trong trường hợp cấp tính có thể sử dụng biện pháp gây nôn để làm rỗng đường tiêu hóa.

    • Có thể cân nhắc thẩm tách máu; hiệu quả đào thải Piracetam qua phương pháp này khoảng 50–60%.

    • Cần được theo dõi và xử trí y tế khi xảy ra quá liều.

Bảo quản

  • Nơi thoáng mát, nhiệt độ không quá 30 độ C, tránh ánh sáng

Hạn sử dụng

  • 24 tháng

Quy cách đóng gói

  • Hộp 5 vỉ × 10 viên.

  • Hộp 10 vỉ × 10 viên.

Nhà sản xuất

  • Công ty cổ phần ASTA Healthcare USA. 

Giá Astatropil 400 là bao nhiêu?

  • Astatropil 400 hiện đang được bán sỉ lẻ tại Trường Anh. Các bạn vui lòng liên hệ hotline công ty Call/Zalo: 090.179.6388 để được giải đáp thắc mắc về giá.

Mua Astatropil 400 ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Astatropil 400 tại Trường Anh bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:10h-11h, chiều: 14h30-15h30.

  • Mua hàng trên website: https://santhuoc.net

  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: Call/Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.

Sản phẩm tương tự

"Cám ơn quý khách hàng đã tin dùng sản phẩm và dịch vụ tại Sàn thuốc. Chúng tôi cam kết cung cấp các sản phẩm chính hãng, với giá thành phải chăng. Chúc quý khách một ngày tràn đầy năng lượng và vui vẻ!"

Tài liệu tham khảo: Đang cập nhật

Đánh giá

Viết đánh giá của bạn

Đánh giá của bạn

Vui lòng không đăng đường dẫn trong nội dung.

Bình luận

Gửi câu hỏi hoặc nhận xét

Vui lòng không đăng đường dẫn trong nội dung.

Sản phẩm cùng danh mục

Cùng nhà sản xuất