Atisaltolin 2,5mg/2,5ml - Salbutamol 2,5mg An Thiên

Atisaltolin 2,5mg/2,5ml - Salbutamol 2,5mg An Thiên

Mã: 893115025324 NSX: Nanocare

Liên hệ

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg)

 
Gọi tư vấn: 0971899466
Xuất xứ
Việt Nam
Dạng bào chế
Dung dịch xịt
Đóng gói
Hộp 5 ống, 10 ống, 20 ống x 2,5 ml
Hạn sử dụng
36 tháng

Thông tin Atisaltolin 2,5mg/2,5ml - Salbutamol 2,5mg An Thiên

AtiSaltolin 2,5mg/2,5ml là thuốc có thể được sử dụng cho người lớn và trẻ từ 4 tuổi trong các trường hợp co thắt phế quản mạn tính hoặc cơn hen cấp nặng cần đáp ứng giãn phế quản nhanh. Thành phần  salbutamol 2,5mg của thuốc này có tác dụng làm giãn phế quản, qua đó hỗ trợ cải thiện tình trạng co thắt đường thở. Thuốc do Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên sản xuất, được bào chế dưới dạng dung dịch khí dung, đóng trong các ống 2,5ml và chỉ sử dụng bằng máy khí dung thích hợp. Khi sử dụng AtiSaltolin 2,5mg/2,5ml, người bệnh cần lưu ý nguy cơ run, tim đập nhanh, hạ kali máu, rối loạn nhịp tim và co thắt phế quản nghịch lý.  

Thành phần của AtiSaltolin 2,5mg/2,5ml    

  • Hoạt chất: Salbutamol 2,5mg, dưới dạng Salbutamol sulfat.

  • Tá dược: Natri clorid và nước cất pha tiêm vừa đủ 1 ống.

Dạng bào chế

  • Dung dịch khí dung. 

Công dụng - Chỉ định của AtiSaltolin 2,5mg/2,5ml 

  • Công dụng:

    • Salbutamol là thuốc chủ vận chọn lọc thụ thể β2-adrenergic, tác động chủ yếu lên cơ trơn phế quản.

    • Thuốc giúp làm giãn cơ trơn đường hô hấp, từ đó cải thiện tình trạng co thắt phế quản và hỗ trợ lưu thông khí.

    • Salbutamol có tác dụng tương đối nhanh sau khi khí dung, với hiệu quả giãn phế quản có thể duy trì khoảng 4–6 giờ.

    • Thuốc được sử dụng nhằm giảm nhanh các triệu chứng do co thắt phế quản và hỗ trợ dự phòng co thắt phế quản do một số yếu tố kích thích theo chỉ định.

  • Chỉ định: 

    • AtiSaltolin 2,5mg/2,5ml được sử dụng cho người lớn và trẻ từ 4 tuổi trong các trường hợp:

      • Hỗ trợ điều trị co thắt phế quản mạn tính khi các phương pháp điều trị thông thường chưa đạt hiệu quả mong muốn.

      • Điều trị các đợt hen cấp nặng cần đáp ứng giãn phế quản nhanh.

      • Co thắt phế quản có hồi phục liên quan đến các bệnh lý đường hô hấp.

      • Có thể được sử dụng ở người mắc hen phế quản hoặc COPD có triệu chứng khó thở, khò khè theo chỉ định của bác sĩ.

      • Hỗ trợ phòng ngừa co thắt phế quản do gắng sức hoặc tiếp xúc với dị nguyên theo hướng dẫn chuyên môn.

Hướng dẫn sử dụng AtiSaltolin 2,5mg/2,5ml                 

  • Cách dùng: 

    • Chỉ sử dụng AtiSaltolin 2,5mg/2,5ml bằng đường hít qua miệng thông qua máy khí dung thích hợp.

    • Có thể sử dụng với máy phun sương, ống chữ T hoặc ống nội khí quản.

    • Sử dụng nguyên dung dịch, không cần pha loãng trong điều kiện thông thường.

    • Nếu cần kéo dài thời gian khí dung trên 10 phút, có thể pha loãng bằng dung dịch Natri clorid 0,9%.

    • Không được uống hoặc tiêm dung dịch.

    • Trẻ em sử dụng máy khí dung cần được người lớn theo dõi và hướng dẫn kỹ thuật sử dụng.

    • Không tự ý sử dụng máy khí dung tại nhà để xử trí cơn hen cấp nếu chưa được bác sĩ chuyên khoa hướng dẫn.

    • Nếu triệu chứng hen nặng lên, cần liên hệ cơ sở y tế ngay cả khi tình trạng có cải thiện tạm thời sau khí dung.

  • Liều dùng:

    • Người lớn: 2,5–5mg/lần, tối đa 4 lần/ngày.

    • Trong một số trường hợp đặc biệt tại bệnh viện, liều có thể tăng đến 40mg/ngày nhưng phải được theo dõi chặt chẽ.

    • Trẻ từ 12 tuổi trở lên: Sử dụng liều tương tự người lớn.

    • Trẻ từ 4–11 tuổi: 2,5–5mg/lần, tối đa 4 lần/ngày.

    • Trẻ dưới 4 tuổi: Nên lựa chọn dạng bào chế phù hợp hơn.

    • Ở trẻ dưới 18 tháng, hiệu quả của Salbutamol dạng khí dung chưa được xác định rõ và có thể cần hỗ trợ oxy do nguy cơ giảm oxy thoáng qua.

Chống chỉ định của AtiSaltolin 2,5mg/2,5ml                       

  • Không dùng cho người mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của sản phẩm.

  • Không sử dụng cho người dị ứng hoặc quá mẫn với Salbutamol hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.

  • Không sử dụng Salbutamol để ức chế chuyển dạ sớm không biến chứng hoặc điều trị dọa sảy thai.

Lưu ý khi sử dụng AtiSaltolin 2,5mg/2,5ml                       

  • AtiSaltolin chỉ được sử dụng bằng đường hít thông qua máy khí dung, tuyệt đối không uống hoặc tiêm.

  • Ở người bệnh hen nặng hoặc hen chưa được kiểm soát ổn định, thuốc giãn phế quản không thay thế cho liệu pháp kiểm soát bệnh lâu dài.

  • Nếu thuốc giảm hiệu quả, thời gian tác dụng ngắn hơn hoặc người bệnh phải tăng số lần sử dụng, cần được bác sĩ đánh giá lại tình trạng bệnh và điều chỉnh phác đồ.

  • Nhu cầu sử dụng thuốc giãn phế quản chủ vận β2 tác dụng nhanh tăng lên có thể là dấu hiệu hen đang kiểm soát kém.

  • Người bệnh hen tiến triển nhanh hoặc có cơn hen nặng cần được xử trí theo phác đồ điều trị hen cấp.

  • Thận trọng ở người mắc cường giáp.

  • Salbutamol có thể gây các tác dụng không mong muốn trên tim mạch; người có bệnh tim mạch nặng cần được theo dõi khi sử dụng.

  • Cần thận trọng khi dùng liều cao hoặc phối hợp với các thuốc cường giao cảm khác.

  • Salbutamol có thể làm giảm kali máu, đặc biệt khi dùng trong cơn hen cấp nặng hoặc phối hợp với thuốc lợi tiểu, corticosteroid, dẫn xuất xanthin hay khi người bệnh bị thiếu oxy.

  • Thuốc có thể làm tăng đường huyết; người mắc đái tháo đường cần được theo dõi đường huyết, đặc biệt khi phối hợp với corticosteroid.

  • Lưu ý khi sử dụng cho một số đối tượng đặc biệt:

    • Phụ nữ mang thai: Chỉ sử dụng khi lợi ích điều trị được đánh giá cao hơn nguy cơ tiềm ẩn đối với thai nhi.

    • Phụ nữ cho con bú: Salbutamol có thể bài tiết vào sữa mẹ; chỉ sử dụng khi bác sĩ đánh giá lợi ích điều trị vượt trội nguy cơ đối với trẻ.

    • Trẻ em: Trẻ từ 4–11 tuổi cần sử dụng theo liều được chỉ định; trẻ dưới 4 tuổi nên lựa chọn dạng bào chế phù hợp hơn.

    • Người mắc bệnh tim mạch: Cần thận trọng do Salbutamol có thể gây tác dụng trên tim mạch.

    • Người mắc cường giáp: Cần thận trọng khi sử dụng.

    • Người đái tháo đường: Cần theo dõi đường huyết trong quá trình điều trị.

    • Người có nguy cơ hạ kali máu: Cần cân nhắc theo dõi kali huyết, đặc biệt khi sử dụng liều cao hoặc phối hợp các thuốc làm giảm kali.

Ưu nhược điểm của AtiSaltolin 2,5mg/2,5ml                       

  • Ưu điểm:

    • AtiSaltolin 2,5mg/2,5ml chứa Salbutamol, có khả năng làm giãn phế quản nhanh và hỗ trợ cải thiện tình trạng co thắt đường thở.

    • AtiSaltolin 2,5mg/2,5ml có thời gian tác dụng giãn phế quản khoảng 4–6 giờ, hỗ trợ kiểm soát triệu chứng trong thời gian ngắn.

    • AtiSaltolin 2,5mg/2,5ml được sử dụng dưới dạng khí dung, đưa hoạt chất trực tiếp vào đường hô hấp.

    • AtiSaltolin 2,5mg/2,5ml có thể sử dụng cho người lớn và trẻ em từ 4 tuổi theo chỉ định.

    • AtiSaltolin 2,5mg/2,5ml được đóng sẵn trong từng ống 2,5ml, thuận tiện cho việc sử dụng đúng lượng dung dịch khí dung.

  • Nhược điểm:

    • AtiSaltolin 2,5mg/2,5ml có thể gây run, tim đập nhanh, hồi hộp hoặc đánh trống ngực.

    • AtiSaltolin 2,5mg/2,5ml có thể làm giảm kali máu, đặc biệt khi sử dụng liều cao hoặc trong cơn hen cấp nặng.

    • AtiSaltolin 2,5mg/2,5ml có nguy cơ gây co thắt phế quản nghịch lý sau khi sử dụng.

    • AtiSaltolin 2,5mg/2,5ml không thay thế thuốc kiểm soát hen hoặc COPD lâu dài ở người bệnh cần điều trị kiểm soát.

    • AtiSaltolin 2,5mg/2,5ml chỉ sử dụng với máy khí dung nên có thể kém thuận tiện hơn trong một số tình huống cần sử dụng thuốc bên ngoài cơ sở y tế.

Tác dụng không mong muốn của AtiSaltolin 2,5mg/2,5ml                      

  • Thường gặp:

    • Run.

    • Đau đầu.

    • Tim đập nhanh.

  • Ít gặp:

    • Hồi hộp.

    • Đánh trống ngực.

    • Kích ứng vùng miệng hoặc họng.

    • Chuột rút.

  • Hiếm gặp:

    • Hạ kali máu.

    • Giãn mạch ngoại vi.

  • Rất hiếm gặp:

    • Phản ứng quá mẫn, phù mạch, mày đay.

    • Co thắt phế quản.

    • Tụt huyết áp.

    • Sốc phản vệ.

    • Kích động, bồn chồn.

    • Rung nhĩ.

    • Nhịp nhanh trên thất.

    • Ngoại tâm thu.

    • Co thắt phế quản nghịch lý.

  • Chưa rõ tần suất:

    • Nhiễm toan lactic.

    • Thiếu máu cơ tim cục bộ.

Tương tác của AtiSaltolin 2,5mg/2,5ml                       

  • Không nên phối hợp AtiSaltolin với thuốc chẹn β không chọn lọc như Propranolol vì có thể đối kháng tác dụng giãn phế quản của Salbutamol.

  • Cần thận trọng khi phối hợp Salbutamol với các thuốc cường giao cảm khác.

  • Thuốc lợi tiểu, corticosteroid và các dẫn xuất xanthin có thể làm tăng nguy cơ hạ kali máu khi dùng cùng Salbutamol.

  • Khi phối hợp với corticosteroid, cần lưu ý nguy cơ tăng đường huyết và rối loạn chuyển hóa ở người bệnh đái tháo đường.

Xử trí khi quên liều và quá liều

  • Quên liều: 

    • Nếu quên một liều, nên dùng thuốc ngay khi nhớ ra nếu thời điểm đó chưa gần liều kế tiếp. 

    • Nếu đã gần thời điểm uống liều tiếp theo, bỏ qua liều đã quên và tiếp tục lịch dùng thuốc bình thường. 

    • Không tự ý uống gấp đôi liều để bù cho liều đã quên. 

  • Quá liều: 

    • Quá liều Salbutamol có thể gây tim đập nhanh, hồi hộp, run, kích động, hạ kali máu và tăng lactat máu.

    • Khi nghi ngờ quá liều cần được đánh giá và theo dõi tại cơ sở y tế.

    • Cần kiểm tra kali huyết thanh để phát hiện tình trạng hạ kali máu.

    • Nếu người bệnh thở nhanh bất thường hoặc kéo dài, cần lưu ý khả năng nhiễm toan lactic và có thể cần theo dõi lactat máu.

    • Điều trị chủ yếu là theo dõi và xử trí các triệu chứng, rối loạn chuyển hóa hoặc tim mạch phát sinh.

Bảo quản

  • Nơi thoáng mát, nhiệt độ không quá 30 độ C, tránh ánh sáng

Hạn sử dụng

  • 36 tháng

Quy cách đóng gói

  • Hộp 5 ống × 2,5ml.

  • Hộp 10 ống × 2,5ml.

  • Hộp 20 ống × 2,5ml.

Nhà sản xuất

  • Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (A.T Pharma Corp).

  • Xuất xứ: Việt Nam.

Giá AtiSaltolin 2,5mg/2,5ml là bao nhiêu?

  • AtiSaltolin 2,5mg/2,5ml hiện đang được bán sỉ lẻ tại Trường Anh. Các bạn vui lòng liên hệ hotline công ty Call/Zalo: 090.179.6388 để được giải đáp thắc mắc về giá.

Mua AtiSaltolin 2,5mg/2,5ml ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua AtiSaltolin 2,5mg/2,5ml tại Trường Anh bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:10h-11h, chiều: 14h30-15h30.

  • Mua hàng trên website: https://santhuoc.net

  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: Call/Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.

Sản phẩm tương tự

"Cám ơn quý khách hàng đã tin dùng sản phẩm và dịch vụ tại Sàn thuốc. Chúng tôi cam kết cung cấp các sản phẩm chính hãng, với giá thành phải chăng. Chúc quý khách một ngày tràn đầy năng lượng và vui vẻ!"

Tài liệu tham khảo: Đang cập nhật

Đánh giá

Viết đánh giá của bạn

Đánh giá của bạn

Vui lòng không đăng đường dẫn trong nội dung.

Bình luận

Gửi câu hỏi hoặc nhận xét

Vui lòng không đăng đường dẫn trong nội dung.

Sản phẩm cùng danh mục

Cùng nhà sản xuất