Augbactam 312.5mg-625mg - Thuốc kháng sinh hiệu quả

Augbactam 312.5mg-625mg - Thuốc kháng sinh hiệu quả

Mã: VD-21958-14 NSX: Đang cập nhật

Sản phẩm kê đơn — tư vấn dược sĩ

Theo quy định, thuốc kê đơn không niêm yết giá công khai và không bán trực tuyến. Vui lòng gửi yêu cầu tư vấn, dược sĩ sẽ liên hệ lại với bạn.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg)

 
Gọi tư vấn: 0971899466

Thông tin Augbactam 312.5mg-625mg - Thuốc kháng sinh hiệu quả

Augbactam 312.5mg-625mg

Thuốc kháng sinh hiệu quả của nhà sản xuất Mekophar

Thành phần

Thành phần Hàm lượng
Amoxicillin trihydrate (tương đương Amoxicillin) 250 mg
Potassium clavulanate (tương đương Acid clavulanic) 62.5 mg
Tá dược vừa đủ 1 gói (Microcrystalline cellulose, Crospovidone, Colloidal silicon dioxide, Magnesium stearate, Aspartame, Bột hương dâu, Đường RE)

Giới thiệu Amoxicillin và Acid Clavulanic

Amoxicillin là một kháng sinh penicillin bán tổng hợp, có tác dụng diệt khuẩn bằng cách ức chế tổng hợp thành tế bào vi khuẩn. Nó hiệu quả chống lại nhiều loại vi khuẩn Gram dương và Gram âm.

Acid clavulanic là một chất ức chế beta-lactamase, giúp bảo vệ amoxicillin khỏi bị phân hủy bởi các enzyme beta-lactamase do vi khuẩn tiết ra. Điều này làm mở rộng phổ tác dụng của amoxicillin lên các vi khuẩn kháng penicillin thông thường.

Chỉ định chung cho sự kết hợp Amoxicillin/Acid Clavulanic: Điều trị các nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với amoxicillin, đặc biệt là những vi khuẩn sản xuất beta-lactamase.

Công dụng - Chỉ định

Augbactam được sử dụng để điều trị ngắn hạn các trường hợp nhiễm khuẩn sau:

  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên: Viêm amidan, viêm xoang, viêm tai giữa (đã được điều trị bằng các kháng sinh thông thường nhưng không giảm).
  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới: Viêm phế quản cấp và mạn, viêm phổi-phế quản (do H. influenzae và Branhamella catarrhalis sản sinh beta-lactamase).
  • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu-sinh dục: Viêm bàng quang, viêm niệu đạo, viêm bể thận (nhiễm khuẩn đường sinh dục nữ) (do E. coli, Klebsiella và Enterobacter sản sinh beta-lactamase).
  • Nhiễm khuẩn da và mô mềm: Mụn nhọt, áp xe, nhiễm khuẩn vết thương.
  • Nhiễm khuẩn xương và khớp: Viêm tủy xương.
  • Nhiễm khuẩn nha khoa: Áp xe ổ răng.
  • Nhiễm khuẩn khác: Sản phụ khoa, ổ bụng.

Cách dùng - Liều dùng

Liều dùng được tính theo lượng amoxicillin:

  • Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: Ngày 3 lần, mỗi lần uống một viên 500mg hoặc một gói 500mg. (Trong trường hợp viêm đường tiểu dưới, dùng liều 1g/ngày cũng có thể đủ). Có thể khởi đầu bằng thuốc tiêm và tiếp tục điều trị bằng thuốc uống, trong trường hợp này, có thể tăng liều đến 4 viên (2g)/ngày.
  • Trẻ nhỏ: Liều Augmentin uống mỗi ngày được đề nghị là 40-50mg/kg/ngày chia làm 3 lần. Không được vượt quá 15mg/kg/ngày acid clavulanic.

Liều dùng ở người suy thận:

Độ thanh thải Creatinine (ml/phút) Người lớn Trẻ em
>30 Không thay đổi liều Không thay đổi liều
10-30 500mg mỗi 12 giờ Tối đa 15mg/kg/ngày
<10 500mg/ngày Tối đa 15mg/kg/ngày

Lưu ý: Để có tác dụng, kháng sinh phải dùng đúng theo liều chỉ định và đủ thời gian mà bác sĩ khuyến dùng. Khi hết sốt hoặc hết tất cả các triệu chứng khác, không có nghĩa là bạn hoàn toàn khỏi bệnh.

Chống chỉ định

  • Mẫn cảm với nhóm Beta-lactam (các Penicillin, Cephalosporin).
  • Phụ nữ mang thai trong 3 tháng đầu.

Thận trọng

  • Đối với những người bệnh có biểu hiện rối loạn chức năng gan, suy thận.
  • Do thuốc có chứa Aspartame, tránh dùng trong trường hợp phenylketon niệu.

Tác dụng không mong muốn

  • Thường gặp: Tiêu chảy, ngoại ban, ngứa.
  • Ít gặp: Tăng bạch cầu ái toan, buồn nôn, nôn, viêm gan và vàng da ứ mật, tăng transaminase.
  • Hiếm gặp: Phản ứng phản vệ, phù Quincke, giảm nhẹ tiểu cầu, giảm bạch cầu, thiếu máu tán huyết, viêm đại tràng giả mạc, hội chứng Stevens-Johnson, ban đỏ đa dạng, viêm da bong, hoại tử biểu bì do ngộ độc, viêm thận kẽ.

Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Quy cách đóng gói

Hộp 12 gói, 3.2g bột pha hỗn dịch uống

Sản phẩm tương tự

  • Bilclamos 1000mg
  • Medoclav Forte
  • KLAVUNAMOX 625 mg
  • Bimoclav 156.25mg
  • Riclapen 500/125
  • Curam 625mg

Lưu ý: Thông tin về xử lý quá liều và quên liều không được cung cấp trong nguồn dữ liệu.

Đánh giá

Viết đánh giá của bạn

Đánh giá của bạn

Vui lòng không đăng đường dẫn trong nội dung.

Bình luận

Gửi câu hỏi hoặc nhận xét

Vui lòng không đăng đường dẫn trong nội dung.

Sản phẩm cùng danh mục

Cùng nhà sản xuất