Bifamodin 20mg/2ml - Famotidin 20mg Bidiphar
Tư vấn dược sĩ
Sàn thuốc Trường Anh - Trung tâm phân phối dược phẩm chính hãng
Sản phẩm kê đơn — tư vấn dược sĩ
Theo quy định, thuốc kê đơn không niêm yết giá công khai và không bán trực tuyến. Vui lòng gửi yêu cầu tư vấn, dược sĩ sẽ liên hệ lại với bạn.
Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá
Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.
Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.
Vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg)
Gemfibrozil có vai trò ức chế hoạt động của lipolysis, hoạt chất này có trong thuốc Lopid 600mg Pfizer có tác dụng phòng và điều trị bệnh mạch vành và nhồi máu cơ tim hiệu quả. Thuốc cần thận trọng khi sử dụng cho người bị mẫn cảm với thành phần thuốc, người suy gan, suy thận.
Mỗi viên nén chứa 600 mg gemfibrozil.
Viên nén
Công dụng:
Gemfibrozil làm tăng tác dụng của thành phần lipoprotein Lipase dẫn đến đẩy nhanh quá trình thủy phân tryglycerid có trong VLDL, tăng quá trình dị hóa VLDL. Với cơ chế đó thuốc có tác dụng làm giảm lượng lipoprotein có nồng độ triglycerid cao, đồng thời có tác dụng tăng nồng độ HDL ở mức cần thiết.
Hoạt chất Gemfibrozil còn có vai trò ức chế hoạt động của lipolysis, đồng thời làm giảm sự hấp thu và tổng hợp axit béo gan, sau đó ức chế sự bài tiết ra VLDL.
Chỉ định:
Gemfibrozil là một thuốc điều hòa lipid, được chi định cho các trường hợp sau:
Phòng ngừa tiên phát bệnh mạch vành (CHD) và nhồi máu cơ tim (MI) ở bệnh nhân tăng cholesterol máu, rối loạn lipid máu hỗn hợp và tăng triglyceride máu, tương ứng với các nhóm IIa, Ilb và IV theo phân loại của Fredrickson.
Điều trị các thể rối loạn lipid máu khác.
Rối loạn lipid máu nhóm III và V theo phân loại Fredrickson.
Rối loạn lipid máu ở bệnh nhân bị bệnh đái tháo đường.
Rối loạn lipid máu ở bệnh nhân bị bệnh u vàng.
Điều trị cho các bệnh nhân người lớn có nồng độ triglycerid tăng cao trong huyết tương (tăng lipid máu nhóm IV và V), có nguy cơ viêm tụy và không đáp ứng đầy đủ với chế độ ăn xác định để kiểm soát chúng.
Cách dùng:
Thuốc được bào chế dạng viên nên bệnh nhân sử dụng thuốc bằng đường uống.
Không nhai hoặc nghiền nát viên thuốc
Có thể uống trước hoặc sau khi ăn.
Liều dùng:
Người lớn: sử dụng thuốc từ 900-1200 mg/ngày, có thể chia nhỏ các lần uống, theo sự chỉ định và hướng dẫn của bác sỹ.
Không dùng cho người mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc
Chống chỉ định dùng thuốc, nếu bệnh nhân đang trong tình trạng suy gan, thận và đang bị bệnh túi mật.
Với phụ nữ có thai và đang cho con bú, khuyến cáo không dùng thuốc do thuốc có thể ảnh hưởng đến thai nhi và trẻ nhỏ khi mẹ sử dụng.
Lưu ý khi sử dụng cho một số đối tượng đặc biệt:
Dùng cho phụ nữ có thai và cho con bú: Thận trọng khi sử dụng cho phụ nữ mang thai và cho con bú.
Người lái xe: Thận trọng khi sử dụng cho đối tượng lái xe và vận hành máy móc nặng, do có thể gây ra cảm giác chóng mặt, mất điều hòa,..
Người già: Cần tham khảo ý kiến của bác sĩ khi sử dụng liều lượng cho người trên 65 tuổi.
Trẻ em: Để xa tầm tay trẻ em
Một số đối tượng khác: Lưu ý khi sử dụng cho người mẫn cảm với các thành phần của thuốc.
Ưu điểm:
Chất lượng sản phẩm tốt, cho hiệu quả nhanh chóng trong điều trị rối loạn lipid máu
Nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng được sản xuất theo dây chuyền hiện đại
Dạng viên rất dễ bảo quản và sử dụng
Nhược điểm:
Có thể gây ra các phản ứng quá mẫn nếu sử dụng quá liều lượng hoặc không đúng cách.
Rối loạn gan mật
Vàng da do tắc mật
Rối loạn hệ tiêu hóa
Viêm tụy
Rối loạn hệ thần kinh trung ương
Chóng mặt, ngủ gà, dị cảm, viêm thần kinh ngoại vi, đau đầu
Rối loạn tâm thần
Suy giảm hưng phấn tình dục, trầm cảm
Rối loạn mắt
Mờ mắt
Rối loạn hệ sinh sản và ngực
Liệt dương
Rối loạn cơ xương và mô liên kết
Đau khớp, viêm màng hoạt dịch, đau cơ, bệnh cơ, nhược cơ, đau các chi, tiêu hủy cơ vân
Rối loạn trên da và mô dưới da
Viêm da tróc vảy, nổi ban, viêm da, ngứa, phù mạch, mề đay
Báo ngay cho bác sĩ các phản ứng phụ gặp phải để có biện pháp xử trí kịp thời.
Tương tác có thể làm giảm hiệu quả của sản phẩm hoặc gia tăng nguy cơ mắc các tác dụng phụ. Vì vậy, bạn cần tham khảo ý kiến của dược sĩ, bác sĩ khi muốn dùng đồng thời với các loại thuốc khác
Quên liều: Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.
Quá liều: Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.
Nơi thoáng mát, nhiệt độ không quá 30 độ C, tránh ánh sáng
36 tháng
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Olic (Thailand) Limited - Thailand
Lopid 600mg Pfizer hiện đang được bán sỉ lẻ tại Trường Anh. Các bạn vui lòng liên hệ hotline công ty Call/Zalo: 090.179.6388 để được giải đáp thắc mắc về giá.
Các bạn có thể dễ dàng mua Lopid 600mg Pfizer tại Trường Anh bằng cách:
Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:10h-11h, chiều: 14h30-15h30
Mua hàng trên website: https://santhuoc.net
Mua hàng qua số điện thoại hotline: Call/Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tài liệu tham khảo: drugbank.vn/thuoc/Lopid&VN-21102-18
Tư vấn dược sĩ
Tư vấn dược sĩ
Tư vấn dược sĩ
Tư vấn dược sĩ
Tư vấn dược sĩ
Tư vấn dược sĩ
Tư vấn dược sĩ
Tư vấn dược sĩ
Tư vấn dược sĩ
Tư vấn dược sĩ
Liên hệ
Tư vấn dược sĩ
Tư vấn dược sĩ
Liên hệ
Lopid 600mg Pfizer - Thuốc điều trị rối loạn lipid máu hiệu quả
Tư vấn dược sĩ