Phụ lạc cao - Giúp hỗ trợ điều trị vô sinh hiệu quả

Phụ lạc cao - Giúp hỗ trợ điều trị vô sinh hiệu quả

Mã: 1279/2010/YT-CNTC NSX: Đang cập nhật

Sản phẩm kê đơn — tư vấn dược sĩ

Theo quy định, thuốc kê đơn không niêm yết giá công khai và không bán trực tuyến. Vui lòng gửi yêu cầu tư vấn, dược sĩ sẽ liên hệ lại với bạn.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg)

 
Gọi tư vấn: 0971899466

Thông tin Phụ lạc cao - Giúp hỗ trợ điều trị vô sinh hiệu quả

Phụ lạc cao - Hỗ trợ điều trị vô sinh

Sản phẩm Phụ lạc cao được sản xuất và phân phối bởi Công ty Kunming Dihon Pharmaceutical Co., Ltd. Sản phẩm được chiết xuất từ các nguyên liệu tự nhiên quý hiếm, hỗ trợ điều trị vô sinh, phòng và hỗ trợ điều trị chứng lạc nội mạc tử cung và các vấn đề phụ khoa khác.

Thành phần

Thành phần Hàm lượng (trong 150g cao)
Nga truật (Curcuma zedoaria) 37,5g
Đan sâm (Salvia miltiorrhiza) 67,5g
Sài hồ (Radix bupleuri) 37,5g
Xích thược (Paeonia liacliflora) 37,5g
Đương quy (Radix Angelicae Sinensis) 37,5g
Tam lăng (Rhizoma Sparganii) 26,25g
Tam thất (Radix Notoginseng) 22,5g
Hương phụ (Cyperus rotundus) 22,5g
Diên hồ sách (Corydalis ambigua) 26,25g
Cam thảo 15g

Thông tin chi tiết về một số thành phần

  • Đan sâm (Salvia miltiorrhiza): Có vị đắng, tính hơi hàn, có tác dụng trục huyết ứ, rút mủ, giúp lên da non, làm thuốc thông kinh, cường tráng.
  • Đương quy (Radix Angelicae Sinensis): Có vị cay, hơi ngọt, thơm, tính ấm. Đương quy có tác dụng bổ huyết, hoạt huyết, điều kinh, giảm đau, nhuận tràng.
  • Diên hồ sách (Corydalis ambigua): Có vị cay, tính ôn, có tác dụng lợi khí, chỉ thống, thông huyết, dùng để chữa kinh nguyệt không đều, đau khắp chân tay mình mẩy, đau lưng, đau bụng.
  • Sài hồ (Radix bupleuri): Thường gọi là Bắc sài hồ, có vị đắng, tính bình, dùng để trị ngoại cảm, kinh nguyệt không đều, lợi tiểu tiện.
  • Nga truật (Curcuma zedoaria): Có vị cay, đắng, tính ôn, trị các chứng ứ huyết, đau bụng kinh, mất kinh, có khối u ở bụng, đầy bụng, khó tiêu.
  • Tam thất (Radix Notoginseng): Vị đắng, hơi ngọt, tính ấm; trị thổ huyết, băng huyết, thổ ra máu, ứ huyết do tổn thương, xuất huyết nội tạng hoặc xuất huyết ngoài.
  • Xích thược (Paeonia liacliflora): Vị chua, đắng, tính hơi hàn; trị bế kinh, đau bụng kinh, thổ huyết, chảy máu cam.
  • Tam lăng (Rhizoma Sparganii): Vị đắng, tính bình, trị khí huyết ứ trệ với biểu hiện là đau bụng kinh, bế kinh, đau bụng hoặc đầy bụng thượng vị.
  • Hương phụ (Cyperus rotundus): Vị cay, hơi đắng, tính hàn; chủ trị thông kinh nguyệt không đều, chữa các chứng trong thai sản, trừ đờm, tiêu thực, giảm đau.

Công dụng - Chỉ định

  • Hỗ trợ điều trị vô sinh do lạc nội mạc tử cung.
  • Phòng và hỗ trợ điều trị chứng lạc nội mạc tử cung.
  • Phòng và hỗ trợ điều trị viêm, xuất huyết, phù nề khoang bụng do bẩm sinh hoặc sau phẫu thuật khoang tử cung.

Đối tượng sử dụng

  • Giúp điều hòa kinh nguyệt, giảm đau vùng bụng dưới.
  • Người mắc chứng lạc nội mạc tử cung.
  • Phụ nữ sau phẫu thuật khoang tử cung như: phá thai, đặt, tháo vòng tránh thai.
  • Phụ nữ có kinh nguyệt không đều, kinh nguyệt quá nhiều hoặc quá ít.

Cách dùng - Liều dùng

Dùng sau ăn 1 giờ. Mỗi lần 10-15g (2-3 thìa con), mỗi ngày 2 lần, bắt đầu uống từ 10-15 ngày trước khi thấy kinh. Một đợt dùng từ 10-15 ngày, khi có kinh có thể vẫn uống sản phẩm này. Với bệnh nhân nhẹ có thể dùng từ 2-4 đợt hỗ trợ điều trị. Với người bị lạc nội mạc tử cung nặng có thể dùng trên 4 đợt hỗ trợ điều trị để cho kết quả tốt.

Chống chỉ định

Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.

Quy cách đóng gói

Hộp 1 lọ 150g

Nhà sản xuất

Kunming Dihon Pharmaceutical Co., Ltd

Lưu ý: Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Trước khi sử dụng, hãy tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ.

Đánh giá

Viết đánh giá của bạn

Đánh giá của bạn

Vui lòng không đăng đường dẫn trong nội dung.

Bình luận

Gửi câu hỏi hoặc nhận xét

Vui lòng không đăng đường dẫn trong nội dung.

Sản phẩm cùng danh mục

Cùng nhà sản xuất