pms-Alu-P Gel - Thuốc điều trị viêm loét dạ dày của IMEXPHARM
Sản phẩm kê đơn — tư vấn dược sĩ
Theo quy định, thuốc kê đơn không niêm yết giá công khai và không bán trực tuyến. Vui lòng gửi yêu cầu tư vấn, dược sĩ sẽ liên hệ lại với bạn.
Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá
Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.
Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.
Vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg)
- Xuất xứ
- Việt Nam
Thông tin pms-Alu-P Gel - Thuốc điều trị viêm loét dạ dày của IMEXPHARM
pms-Alu-P Gel là thuốc gì?
-
pms-Alu-P Gel là thuốc kháng acid dịch dạ dày dưới dạng gel nhôm phosphat. Gel dạng keo tạo một màng bảo vệ tựa chất nhầy che phủ diện rộng niêm mạc đường tiêu hóa. Lớp màng bảo vệ gồm nhôm phosphat phân tán mịn làm liền nhanh ổ viêm và loét, bảo vệ niêm mạc dạ dày chống lại tác động bên ngoài và làm người bệnh dễ chịu ngay.
Thành phần của thuốc pms-Alu-P Gel
-
Nhôm phosphat dạng keo 20% 12,38g (Tương đương Nhôm phosphat 2,476 g)
-
Tá dược: Kali sorbat, Gôm xanthan, Bột mùi dâu, Sorbitol lỏng.
Dạng bào chế
-
Hỗn dịch uống.
Công dụng - chỉ định của pms-Alu-P Gel
-
Viêm thực quản.
-
Viêm dạ dày cấp và mãn tính.
-
Loét dạ dày – tá tràng.
-
Kích ứng dạ dày, các hội chứng thừa acid như rát bỏng, ợ chua và hiện tượng tiết nhiều acid.
Chống chỉ định của pms-Alu-P Gel
-
Mẫn cảm với nhôm hoặc các chế phẩm chứa nhôm.
Cách dùng - Liều dùng pms-Alu-P Gel
-
Cách dùng: Dùng nguyên chất hay pha với một ít nước.
-
Liều dùng: Người lớn: 1 – 2 gói x 2 – 3 lần/ngày, uống giữa các bữa ăn hoặc khi thấy khó chịu.
Lưu ý khi sử dụng pms-Alu-P Gel
-
Tránh điều trị liều cao lâu dài ở người bệnh suy thận.
Tác dụng phụ khi sử dụng pms-Alu-P Gel
-
Tác dụng phụ thường gặp: Táo bón. Báo ngay với bác sĩ nếu bạn gặp phải các tác dụng khác.
Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú
-
Phụ nữ mang thai: các thuốc kháng acid thường được coi là an toàn, miễn là tránh dùng lâu dài liều cao.
-
Phụ nữ cho con bú: mặc dù một lượng nhỏ nhôm được thải trừ qua sữa, nhưng nồng độ không đủ gây tác hại đến trẻ bú mẹ.
Sử dụng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc
-
Thuốc không gây ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.
Tương tác thuốc
-
Thuốc kháng acid làm giảm độ hấp thu của thuốc như: digoxin, indomethacin, muối sắt, isoniazid, clodiazepoxid, naproxen.
-
Các kháng acid làm tăng hấp thu của thuốc như dicumarol, pseudoephedrin, diazepam.
-
Các kháng acid làm tăng pH nước tiểu, làm giảm thải trừ các thuốc là bazơ yếu, tăng thải trừ các thuốc là acid yếu (amphetamin, quinidin là các bazơ yếu, aspirin là acid yếu).
Xử trí khi quên liều
-
Không uống bù liều đã quên. Tiếp tục uống liều tiếp theo như trong tờ hướng dẫn của thuốc.
Xử trí khi quá liều
-
Chưa có trường hợp nào gặp phải các tác dụng phụ khi dùng quá liều. Tuy nhiên, bạn không nên tự ý thay đổi liều lượng sử dụng của thuốc. Tham khảo ý kiến bác sĩ nếu gặp phải các phản ứng phụ không mong muốn.
Bảo quản
-
Nơi khô thoáng, tránh ẩm, tránh ánh sáng trực tiếp.
Quy cách đóng gói
-
Hộp 26 gói x 20g.
Nhà sản xuất
-
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM.
Sản phẩm tương tự
Giá pms-Alu-P Gel là bao nhiêu?
- pms-Alu-P Gel hiện đang được bán sỉ lẻ tại Trường Anh. Các bạn vui lòng liên hệ hotline công ty Call/Zalo: 090.179.6388 để được giải đáp thắc mắc về giá.
MUA pms-Alu-P Gel Ở ĐÂU?
Các bạn có thể dễ dàng mua pms-Alu-P Gel tại Trường Anh bằng cách:
- Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:10h-11h, chiều: 14h30-15h30
- Mua hàng trên website: https://santhuoc.net
- Mua hàng qua số điện thoại hotline: Call/Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Đánh giá
Bình luận
Sản phẩm cùng danh mục
Artane 5mg - Trihexyphenidyl 5mg Sanofi
Tư vấn dược sĩ
Clotrifox Cream IP - Clotrimazole 1% Johnlee Pharma
Tư vấn dược sĩ
Tacrolix Ointment - Tacrolimus 0.03% Cosmederma
Tư vấn dược sĩ
Alecinix 150mg - Alectinib 150mg Beacon
Tư vấn dược sĩ
Tacrolix Forte 0.1% - Ointment 0.1% Cosderma
Tư vấn dược sĩ
LuciSemag 3mg - Semaglutide 3mg Lucius Pharma
Tư vấn dược sĩ
Cùng nhà sản xuất
Imetamin Imexpharm
Tư vấn dược sĩ
Claminat 250mg/31,25mg Imexpharm
Tư vấn dược sĩ
Mexcold 250 Imexpharm
Tư vấn dược sĩ
Triamicin F Imexpharm
Tư vấn dược sĩ
pms-Lansoprazol 30 Imexpharm
Tư vấn dược sĩ
Levofloxacin IMP 750mg/150ml Imexpharm
Tư vấn dược sĩ
Rabeprazol sodium 20mg Imexpharm
Tư vấn dược sĩ
Imexime 400 Imexpharm
Tư vấn dược sĩ
pms-Alu-P Gel - Thuốc điều trị viêm loét dạ dày của IMEXPHARM
Tư vấn dược sĩ