Dexamethasone 4mg/ml Vidipha - Thuốc giảm viêm, điều trị dị ứng

75,000 đ

Chính sách khuyến mãi

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg)

Giá thành có thể biến động lên xuống tùy thời điểm


author-avatar
Được viết bởi
Cập nhật mới nhất: 2023-02-11 01:39:05

Thông tin dược phẩm

Số đăng ký:
VD-28118-17
Hoạt chất:
Xuất xứ:
Việt Nam
Hoạt chất:
Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) - 4 mg
Dạng bào chế:
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói:
Hộp 50 ống 1ml
Hạn sử dụng:
24 tháng

Video

Dexamethasone 4mg/ml Vidipha là thuốc kháng sinh điều trị các tình trạng hen, bệnh dị ứng nặng, phản ứng sau truyền máu, viêm thanh quản rít. Thuốc cũng được sử dụng để điều trị tại chỗ khi tiêm trong và quanh khớp ở người bệnh viêm xương khớp.

Thành phần/Hoạt chất có trong Dexamethasone 4mg/ml Vidipha

  • Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) - 4 mg

Dạng bào chế

  • Dung dịch tiêm

Công dụng- Chỉ định Dexamethasone 4mg/ml Vidipha

  • Liệu pháp không đặc hiệu bằng steroid, khi cần điều trị tích cực: trạng thái hen, bệnh dị ứng nặng, phản ứng sau truyền máu, viêm thanh quản rít.

  • Phối hợp với các cách điều trị khác trong phù não, trong sốc do nhiều nguyên nhân khác nhau. Liệu pháp bổ trợ trong điều trị viêm màng não phế cầu. Phòng ngừa trong phẫu thuật khi dự tra glucocorticoid dude coi là không đủ, trừ suy vỏ tuyến thượng thận tiên phát (bệnh Addison). Liệu pháp bổ trợ bằng dexamethason trong điều trị viêm màng não phế cầu.

  • Điều trị tại chỗ: tiêm trong và quanh khớp ở người bệnh viêm khớp dạng thấp, thoái hóa xương khớp, viêm quanh khớp, viêm mỏm lồi cầu.

Sản phẩm được chỉ định sử dụng cho đối tượng nào?

  • Người bị sưng viêm.

  • Người bị dị ứng.

Hướng dẫn sử dụng Dexamethasone 4mg/ml Vidipha

  • Liều dùng:

    • Tiêm tĩnh mạch và tiêm bắp + Liều khởi đầu có thể thay đổi từ 0,5 đến 9mg một ngày tùy theo bệnh lý được điều trị.

      • Cavanagh: tiêm truyền tĩnh mạch liên tục 3mg/kg thể trọng trong 24 giờ sau khi tiêm tĩnh mạch liều khởi đầu 20mg.

      • Dietzman, một liều đơn tiêm tĩnh mạch 2 -6mg/kg thể trọng.

      • Frank: khởi đầu 40mg sau đó lặp lại tiêm tĩnh mạch mỗi 4 -6 giờ trong khi vẫn còn sốc.

      • Oaks: khởi đầu 40mg sau đó lặp lại tiêm tĩnh mạch mỗi 4 -6 giờ trong khi vẫn còn sốc.

      • Schumer: một liều đơn tiêm tĩnh mạch 1mg/kg thể trọng.

      • Điều trị bằng corticosteroid liều cao chỉ nên tiếp tục đến khi tình trạng bệnh nhân đã ổn định và thường không quá 48-72 giờ Mặc dù phản ứng phụ liên quan với liệu pháp corticosteroid liều cao và ngắn hạn không phổ biến, nhưng có thể xảy ra viêm loét dạ dày tá tràng.

    • Phù não:

      • Thường dùng liều khởi đầu tiêm tĩnh mạch 10mg, tiếp theo tiêm bắp 4mg mỗi sáu giờ cho đến khi các triệu chứng phù não giảm dần. Đáp ứng điều trị thường được ghi nhân trong vòng 12 đến 24 giờ và có thể giảm liều sau 2-4 ngày và giảm cân dân rỗi ngưng trong khoảng thời gian 5-7 ngày. Để làm giảm nhẹ triệu chứng ở bệnh nhân bị tái phát hoặc có các khối u não không thể mổ, điều trị duy trì với 2mg, hai hoặc ba lần một ngày có thể có hiệu quả.

    • Rối loạn dị ứng cấp tính:

      • Rối loạn dị ứng tự miễn, cấp tính hoặc đợt cấp của bệnh dị ứng mãn tính, liệu trình kết hợp giữa thuốc tiêm và thuốc uống được đề nghịnhư sau:

      • Ngày đầu tiên: tiêm bắp 1 hoặc 2ml (4 hoặc 8mg).

      • Ngày thứ hai và ngày thứ ba: uống viên 4 viên dexamethason, 0,75 mg, chia làm hai liều mỗi ngày ngày thứ tư, 2 viên chia hai liều, Ngày thứ năm và ngày thứ sáu: uống 1 viên mỗi ngày, Ngày thứ bảy: không điều trị, Ngày thứ tám theo dõi, Liệu trình này được áp dụng để đảm bảo điều trị đầy đủ trong đợt cấp tính của bệnh, đồng thời giảm thiểu nguy cơ quá liêu trong trường hợp mạn tính.

    • Tiêm trong khớp, trong tổn thương và mô mềm:

      • Tiêm vào khớp lớn (ví dụ khớp gối): 2 - 4mg.

      • Tiêm vào khớp nhỏ (ví dụ khớp gian đốt ngón): 0,8 - 1mg.

      • Tiêm vào bao khớp: 2 - 4mg.

      • Tiêm vào gân: 0,4 - 1mg.

      • Thời gian tiêm thuốc trong những trường hợp này có thể từ 3 - 5 ngày cho đến 2 - 3 tuần.

  • Cách dùng:

    • Tiêm tĩnh mạch, tiêm bắp, tiêm tại chỗ theo chỉ dẫn của thầy thuốc.

    • Nguyên tắc chung: liều dùng cần thay đổi tùy theo người bệnh, dựa trên tình trạng bệnh lý và đáp ứng của người bệnh. Để giảm thiểu các tác dụng phụ, nên dùng liều nhỏ nhất có hiệu quả điều trị.

Chống chỉ định Dexamethasone 4mg/ml Vidipha

  • Quá mẫn với dexamethason hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc.

  • Nhiễm nấm toàn thân.

  • Nhiễm virus tại chỗ hoặc nhiễm khuẩn lao, lậu chưa kiểm soát được bằng thuốc kháng khuẩn. Khớp bị hủy hoại nặng.

Lưu ý khi sử dụng Dexamethasone 4mg/ml Vidipha

  • Triệu chứng và các dấu hiệu ngừng thuốc: giảm quá nhanh liều thuốc sau khi điều trị kéo dài có thể dẫn tới suy thượng thận cấp, hạ huyết áp và chết. Ngừng thuốc đôi khi giống như tái phát bệnh.

  • Ghi chú: thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

  • Ở người bệnh nhiễm khuẩn hoặc nghỉ ngờ nhiễm khuẩn, cần điều trị bằng các thuốc kháng khuẩn đặc hiệu trước, do tác dụng ức chế miễn dịch của dexamethason có thể gây nên những cơn kịch

  • Ở phát người và lan loãng rộng xương, nhiễm khuẩn hoặc mới phẫu thuật ruột, loạn tâm thần, loét dạ dày tá tràng, đái tháo đường, tăng huyết áp, suy tim, suy thận, lao, thì cần phá bệnh đó nếu cần phải dùng dexamethason.

Sử dụng cho một số đối tượng đặc biệt

  • Dùng cho phụ nữ có thai và cho con bú:  

    • Phụ nữ mang thai: Các glucocorticoid có khả năng gây quái thai ở động vật. Tuy nhiên, điều đó không hoàn toàn đúng) với người. Thuốc có thể làm giảm trọng lượng nhau thai và trong lượng thai nhi. Thuốc có thể sẽ gây ức chế tuyến thượng thận ở trẻ sơ sinh nếu người mẹ dùng thuốc kéo dài. Dùng glucocorticoid trước khi để non đã chứng minh có khả năng bảo vệ chống nguy cơ hội chứng suy hô hấp sơ sinh và bệnh loạn sản phổi - phế quản do đẻ non.

    • Phụ nữ nuôi con bú: Dexamethason vào sữa mẹ và có nguy cơ đối với trẻ bú mẹ.

  • Người lái xe: Chưa có bất kỳ báo cáo cụ thể nào. Thận trọng và tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng sản phẩm cho người lái xe và vận hành máy móc.

  • Người già: Khi sử dụng nên liệt kê các thuốc đang dùng cho bác sĩ để tránh xảy ra các tương tác không đáng có.

  • Trẻ em: Chưa có bất kỳ nghiên cứu nào trên trẻ em, cần thận trọng hỏi ý kiến bác sĩ trước khi sử dụng.

Ưu nhược điểm của Dexamethasone 4mg/ml Vidipha

  • Ưu điểm:

    • Các thành phần có trong sản phẩm đã được giới chuyên gia kiểm định và rất an toàn khi sử dụng.

    • Nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng được sản xuất theo dây chuyền hiện đại.

    • Số lần sử dụng trong ngày ít.

    • Sản phẩm bào chế dạng viên, thuận tiện trong sử dụng và bảo quản.

  • Nhược điểm:

    • Có thể xảy ra tác dụng phụ trong quá trình sử dụng.

    • Có thể gây ra các phản ứng quá mẫn nếu sử dụng quá liều lượng hoặc không đúng cách

Tác dụng không mong muốn có thể gặp phải

  • Thường gặp, ADR > 1/100:

    • Rối loạn điện giải: Hạ kali huyết, giữ natri và nước gây tăng huyết áp và phù nề.

    • Nội tiết và chuyển hóa: Hội chứng dạng Cushing, giảm bài tiết ACTH, teo tuyến thượng thận, giảm dung nạp glucid, rối loạn kinh nguyệt.

    • Cơ xương: Teo cơ hồi phục, loãng xương, gãy xương bệnh lý, nứt đốt sống, hoại tử xương vô khuẩn.

    • Tiêu hóa: Loét dạ dày tá tràng, loét chảy máu, loét thủng, viêm tụy cấp.

    • Da: Teo da, ban đỏ, bầm máu, rậm lông.

    • Thần kinh: Mất ngủ, sảng khoái.

  • Ít gặp, 1/1000 < ADR <1/100:

    • Quá mẫn, đôi khi gây choáng phản vệ, tăng bạch cầu, huyết khối tắc mạch, tăng cân, ngon miệng, buồn nôn, khó ở, nấc, áp xe vô khuẩn.

    • Triệu chứng và các dấu hiệu ngừng thuốc:

    • Giảm quá nhanh liều thuốc sau khi điều trị kéo dài có thể dẫn tới suy thượng thận cấp, hạ huyết áp và chết. Ngừng thuốc đôi khi giống như tái phát bệnh.

    • Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

  • Hướng dẫn cách xử trí ADR:

    • Ngừng sử dụng thuốc. Với các phản ứng bất lợi nhẹ, thường chỉ cần ngừng thuốc. Trường hợp mẫn cảm nặng hoặc phản ứng dị ứng, cần tiến hành điều trị hỗ trợ (giữ thoáng khí và dùng epinephrin, thở oxygen, dùng kháng histamin, corticoid…).

Tương tác

  • Các barbiturat, phenytoin, rifampicin, rifabutin, carbamazepin, ephedrin, aminoglutethimid có thể làm tăng thanh thải corticosteroid nên làm giảm tác dụng điều trị.

  • Corticoid đối kháng tác dụng của các tác nhân gây hạ đường huyết (kể cả insulin), thuốc hạ huyết áp và thuốc lợi tiểu. Corticosteroid làm tăng tác dụng hạ kali huyết cuả acetazolamid, các thiazid lợi tiểu quai, carbenoxolon.

  • Hiệu lực của các dẫn chất coumarin chống đông máu có thể tăng khi dùng đồng thời với corticoidj nên cần kiểm tra chặt chẽ thời gian prothrombin để tránh chảy máu tự phát. Sự thanh thải salicylat tăng khi dùng đồng thời với corticoid, vì vậy khi ngừng corticoid dễ bị ngộ độc salicylat. Các thuốc lợi tiểu làm giảm kali huyết (ví dụ thiazid, furosemid) và amphotericin B có thể làm tăng tác dụng giảm kali huyết của glucocorticoid.

Xử lý khi quên liều và quá liều

  • Quên liều: Nếu bạn dùng thiếu một liều, bạn có thể dùng ngay khi nhớ ra. Hoặc bỏ qua nếu sắp đến liều dùng tiếp theo. Mặc dù tình trạng này không gây nguy hiểm, nhưng dùng sản phẩm không đều đặn có thể khiến hiệu quả của sản phẩm suy giảm hoặc mất tác dụng hoàn toàn.

  • Quá liều: Quá liều glucocorticoid gây ngộ độc cấp hoặc gây chết rất hiếm. Không có thuốc giải độc đặc hiệu. Không có chỉ định cho việc điều trị ngộ độc mạn, trừ trường hợp người bệnh qu nhay cam vdi corticosteroid, gây bệnh lý; lúc đó cần điều trị các triệu chứng. Choáng phản vệ hoặc phản ứng quá mẫn có thể được điều trị bằng epinephrin, hô hấp nhân tạo và aminophylin. Người bệnh nên được giữ ấm và yên tĩnh.

Bảo quản

  • Bảo quản sản phẩm ở nơi có nhiệt độ dưới 30 độ C, không để ánh sáng mặt trời chiếu trực tiếp vào. Không để sản phẩm ở nơi có độ ẩm hoặc nhiệt độ quá cao.

  • Để xa tầm với trẻ em: Đảm bảo an toàn cho trẻ.

Quy cách

  • Hộp 10 ống x 1ml; hộp 50 ống x 1ml

Hạn sử dụng

  • 24 tháng kể từ ngày sản xuất

Nhà sản xuất

  • Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương

Sản phẩm tương tự

Giá Dexamethasone 4mg/ml Vidipha là bao nhiêu?

  • Dexamethasone 4mg/ml Vidipha​​​​ hiện đang được bán sỉ lẻ tại Trường Anh. Các bạn vui lòng liên hệ hotline công ty Call/Zalo: 090.179.6388 để được giải đáp thắc mắc về giá.

Mua Dexamethasone 4mg/ml Vidipha ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Dexamethasone 4mg/ml Vidipha​ tại Trường Anh bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:10h-11h, chiều: 14h30-15h30.

  • Mua hàng trên website: https://santhuoc.net

  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: Call/Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.

"Cám ơn quý khách hàng đã tin dùng sản phẩm và dịch vụ tại Sàn thuốc. Chúng tôi cam kết cung cấp các sản phẩm chính hãng, với giá thành phải chăng. Chúc quý khách một ngày tràn đầy năng lượng và vui vẻ!"

Tài liệu tham khảo: https://drugbank.vn/thuoc/Dexamethasone&VD-28118-17


Câu hỏi thường gặp

Dexamethasone 4mg/ml Vidipha - Thuốc giảm viêm, điều trị dị ứng hiện đang được bán sỉ lẻ tại Sàn thuốc. Để mua hàng, quý khách vui lòng liên hệ hotline công ty Call/Zalo: 090.179.6388 để được giải đáp thắc mắc và cập nhật giá mới nhất.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin mới nhất và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc có thể xảy ra tương tác và có tá dụng khác nhau ở mỗi người, vì thế chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên từ các chuyên gia y tế. Hãy trao đổi với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà hiện tại bạn đang sử dụng.

Sản phẩm liên quan


Sản phẩm cùng hãng

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này

Đánh giá

0
Điểm đánh giá
(0 lượt đánh giá)
0 %
4.00
0 %
3.00
0 %
2.00
0 %
4.00
0 %
1 2 3 4 5
Thêm giỏ hàng
Gọi Tư Vấn Miễn Phí Chat nhanh đặt hàng Chat FB