Hufotaxime-Thuốc điều nhiễm khuẩn hiệu quả của Phil Inter Pharma

Hufotaxime-Thuốc điều nhiễm khuẩn hiệu quả của Phil Inter Pharma

Mã sản phẩm: ttd07334
Thương hiệu: Phil Inter Pharma - Việt Nam  0.00 / 0 review

Hotline Call/Zalo:0901796388

0 ₫

Xuất xứ: Việt Nam | Thương hiệu: Phil Inter Pharma | Dạng bào chế: Bột pha tiêm | Số đăng ký: VD-24631-16 | Đóng gói: Hộp 1 lọ, Hộp 10 lọ | Hạn sử dụng: 36 tháng
- +

Thông tin sản phẩm


Hufotaxime là thuốc gì?

  • Hufotaxime là thuốc điều trị các trường hợp nhiễm khuẩn vừa đến nặng do các chủng vi khuẩn nhạy cảm gây ra cho cả người lớn và trẻ em. Hoạt tính kháng khuẩn thuốc do sự ức chế tổng hợp mucopeptid ở thành tế bào vi khuẩn.

Thành phần của thuốc Hufotaxime

  • Cefotaxim natri tương đương Cefotaxim 1g.

Dạng bào chế

  • Bột pha tiêm.

Công dụng - chỉ định của Hufotaxime

  • Điều trị các nhiễm khuẩn sau do các chủng vi khuẩn nhạy cảm gây ra:

    • Nhiễm trùng đường hô hấp dưới

    • Nhiễm trùng đường sinh dục-niệu

    • Nhiễm trùng phụ khoa

    • Nhiễm trùng huyết

    • Nhiễm trùng da và cấu trúc da

    • Nhiễm trùng trong ổ bụng

    • Nhiễm trùng xương và/hoặc khớp

    • Nhiễm trùng hệ thần kinh trung ương.

Chống chỉ định của Hufotaxime

  • Không dùng thuốc cho bệnh nhân quá mẫn cảm với Cefotaxim natri, hoặc các kháng sinh nhóm Penicillin, Cephalosporin.

Cách dùng - Liều dùng Hufotaxime

  • Cách dùng: Thuốc được chỉ định dùng theo đường tiêm.

  • Liều dùng: Liều dùng và cách dùng được xác định dựa vào mức độ nhạy cảm của chủng vi khuẩn gây bệnh, mức độ trầm trọng của bệnh và tình trạng của bệnh nhân. Liều tối đa hằng ngày không vượt quá 12g.

    • Với người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: 

      • Bệnh lậu không biến chứng: Tiêm bắp 1g hàng ngày.

      • Nhiễm trùng không biến chứng: Tiêm bắp hoặc tĩnh mạch 1g mỗi 12 giờ.

      • Nhiễm trùng vừa và nặng: Tiêm bắp hoặc tĩnh mạch 1 - 2 mỗi 8 giờ.

      • Nhiễm trùng rất nặng: Tiêm tĩnh mạch 2g mỗi 8 giờ.

      • Nhiễm trùng nguy hiểm đến tính mạng: Tiêm tĩnh mạch 2g mỗi 4 giờ.

    • Bệnh nhân mổ lấy thai:

      • Liêu khởi đầu 1g Cefotaxim tiêm tĩnh mạch ngay sau khi kẹp dây rốn. Liều thứ 2 và thứ 3 lần lượt là 1g Cefotaxim tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch sau khi tiêm liều đầu tiên 6 giờ và 12 giờ.

    • Trẻ sơ sinh (từ 0-1 tháng tuổi):

      • Từ 0-1 tuần tuổi: 50 mg/kg mỗi liều, mỗi 12 giờ, tiêm tĩnh mạch.

      • Từ 1-4 tuần tuổi: 50 mg/kg mỗi liều, mỗi 8 giờ, tiêm tĩnh mạch.

      • Liều dùng là giống nhau giữa trẻ sinh thiếu tháng và trẻ sinh đủ tháng.

    • Trẻ sơ sinh và trẻ em (từ 1 tháng đến 12 tuổi):

      • Với trẻ có trọng lượng cơ thể dưới 50kg, liều khuyến cáo là 50- 180mg/kg/ngày tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch, chia 4 đến 6 lần. Liều dùng cao hơn được dùng trong điều trị các bệnh nhiễm trùng nặng và nghiêm trọng hơn, bao gồm viêm màng não.

      • Trẻ có trọng lượng cơ thể từ 50kg trở lên dùng liều thông thường ở người lớn, liều tối đa hàng ngày không vượt quá 12g Cefotaxim.

    • Bệnh nhân bị suy giảm chức năng thận:

      • Ở các bệnh nhân có độ thanh thải creatinin ước lượng dưới 5ml/phút, liều duy trì cần được giảm đi một nửa. Liều khởi đầu được xác định dựa vào mức độ nhạy cảm của chủng vi khuẩn gây bệnh và mức độ trầm trọng của bệnh.

    • Người già:

      • Cefotaxim được bài tiết qua thận, và nguy cơ xảy ra các phản ứng độc hại với thuốc có thể lớn hơn ở những bệnh nhân bị suy thận. Do người già thường bị suy giảm chức năng thận nên cần thận trọng khi lựa chọn liều dùng và cần theo dõi chức năng thận của bệnh nhân.

Lưu ý khi sử dụng Hufotaxime

  • Cần thận trọng khi dùng Cefotaxim cho bệnh nhân có tiền sử bị bệnh đường tiêu hoá, đặc biệt là viêm đại tràng.

Tác dụng phụ khi sử dụng Hufotaxime

  • Tác dụng không mong muốn tại vị trí tiêm (4,3%): Viêm tại vị trí tiêm khi tiêm tĩnh mạch, đau, cứng và nhạy cảm đau tại vị trí tiêm sau khi tiêm bắp.

  • Quá mẫn cảm (2,4%): Phát ban, ngứa, sốt, tăng bạch cầu ưa eosin, và ít gặp hơn là mày đay và phản vệ.

  • Đường tiêu hoá (1,4%): Viêm kết tràng, tiêu chảy, nôn và buồn nôn.

  • Triệu chứng viêm kết tràng màng giả có thể xuất hiện trong hoặc sau khi điều trị Cefotaxim.

  • Hiếm gặp nôn và buồn nôn xảy ra.

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Không nên dùng thuốc cho phụ nữ mang thai, đặc biệt trong ba tháng đầu của thai kỳ, trừ khi lợi ích của việc điều trị quan trọng hơn các nguy cơ có thể xảy ra.

  • Thuốc được tiết trong sữa mẹ ở nồng độ thấp. Cần thận trọng khi dùng thuốc cho phụ nữ đang cho con bú.

Sử dụng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Thuốc không gây ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Tương tác thuốc

  • Cần thận trọng khi dùng đồng thời kháng sinh Cephalosporin ở liều cao cùng với kháng sinh aminoglyeosid hoặc thuốc lợi tiểu như furosemid do có thể xảy ra tác dụng không mong muốn trên thận. Tuy nhiên. dùng liều Cefotaxim khuyến cáo không gây tăng độc tính trên thận.

  • Cephalosporin và colistin: Dùng phối hợp kháng sinh thuộc nhóm cephalosporin với colistin (là kháng sinh polymyxm) có thể làm tăng nguy cơ bị tổn thương thận.

Xử trí khi quên liều

  • Không uống bù liều đã quên. Chỉ uống đúng liều lượng theo hướng dẫn của bác sĩ.

Xử trí khi quá liều

  • Quá liều thuốc có thể gây ra các tác dụng không mong muốn khác nhau, bạn không nên tự ý tăng hoặc giảm liều.

  • Nếu nghi ngờ quá liều thuốc, hãy đến ngay bệnh viện để kiểm tra và chữa trị khi cần thiết.

Bảo quản

  • Nơi khô thoáng, tránh ẩm, tránh ánh sáng trực tiếp.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 10 lọ x 1 g; Hộp 1 lọ và 1 ống nước cất pha tiêm 4 ml.

Nhà sản xuất

  • Công ty TNHH Phil Inter Pharma - Việt Nam.

Sản phẩm tương tự

Giá Hufotaxime là bao nhiêu?

  • Hufotaxime hiện đang được bán sỉ lẻ tại Trường Anh. Các bạn vui lòng liên hệ hotline công ty Call/Zalo: 090.179.6388 để được giải đáp thắc mắc về giá.

Mua Hufotaxime ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Hufotaxime tại Trường Anh bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng
  • Mua hàng trên website: https://santhuoc.net
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: Call/Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.

Sản phẩm khác


Đánh giá về sản phẩm Gửi đánh giá


    Đăng ký ngay để được tư vấn hỗ trợ