Mynarac DHG - Điều trị triệu chứng co cứng sau đột quỵ

Liên hệ

Chính sách khuyến mãi

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg)

 

author-avatar
Được viết bởi
Cập nhật mới nhất: 2023-06-30 16:46:54

Thông tin dược phẩm

Số đăng ký:
VD-30132-18
Hoạt chất:
Xuất xứ:
Việt Nam
Hoạt chất:
Tolperison HCL: 150mg
Dạng bào chế:
Viên nang
Đóng gói:
v/10 h/60 viên
Hạn sử dụng:
3 năm

Video

Thuốc Mynarac DHG là thuốc có công dụng được chỉ định trong trường hợp co cứng người sau cơn đột quỵ xảy ra ở người lớn tuổi. Nhờ vào thành phần Tolpersion HCL, thuốc có dạng viên uống và được sử dụng theo chỉ dẫn của bác sĩ.

Thành phần của Mynarac

  • Tolperison HCL: 150mg

  • Tá dược (Tinh bột mì, microcrystalline cellulose M101, Lactose monohydrate, povidone K30, acid citric monohydrate, crospovidone, colloidal Silicon dioxide, talc, acid stearic, sepifilm LP 770, Hypromellose 606, hypromellose 615, PEG 6000, titan dioxyd, oxyd Sắt vàng): vừa đủ 1 viên

Dạng bào chế

  • Viên uống

Công dụng - Chỉ định của Mynarac

  • Công dụng:

    • Tolperisone hydroclorid là thuốc thuộc nhóm thuốc giãn cơ, trung tâm. Một nhóm thuốc không đồng nhất được sử dụng để tạo ra sự thư giãn cơ bắp, ngoại trừ các chất ức chế thần kinh cơ. Chúng có công dụng lâm sàng và điều trị chính trong điều trị co thắt cơ và bất động liên quan đến căng cơ, bong gân và chấn thương ở lưng và ở mức độ thấp hơn là chấn thương ở cổ. Chúng cũng đã được sử dụng để điều trị nhiều tình trạng lâm sàng mà điểm chung là chỉ có sự hiện diện của chứng tăng động cơ xương, ví dụ, chứng co thắt cơ có thể xảy ra trong bệnh xơ cứng.

    • Trong thân não, tolperison ức chế đường phản xạ lưới - tủy sống. Trên các mô hình động vật khác nhau, cho thấy tolperison có thể làm giảm sự tăng trương lực cơ đã tăng và sự co cứng sau khi đã mất não.

    • Tolperison cải thiện tuần hoàn ngoại biên. Tác động này không phụ thuộc vào những tác dụng gặp trong hệ thần kinh trung ương và có thể liên quan đến những tác dụng chống co thắt nhẹ và tác dụng kháng adrenergic của tolperison.

  • Chỉ định: 

    • Thuốc Mynarac được sử dụng trong điều trị triệu chứng co cứng sau đột quỵ ở người lớn.

Hướng dẫn sử dụng Mynarac

  • Cách dùng: 

    • Thuốc Mynarac được dùng bằng đường uống, uống nguyên viên với một cốc nước.

  • Liều dùng: 

    • Sử dụng 1 - 3 viên/ ngày, chia thành 3 lần sử dụng tùy vào nhu cầu và độ dung nạp của bệnh nhân. 

Chống chỉ định của Mynarac

  • Mẫn cảm với tolperison, các chất có cấu trúc hóa học tương tự eperison hoặc các tá dược. 

  • Chống chỉ định sử dụng Mynarac đối với bệnh nhân bị nhược cơ.

Lưu ý khi sử dụng Mynarac

  • Acid niflumic: Tolperison có thể làm tăng tác dụng của acid niflumic.

  • Thuốc giãn cơ trung ương khác: nên cân nhắc giảm liều tolperison nếu cần.

  • Thức ăn: Sinh khả dụng của tolperison bị giảm nếu không uống thuốc cùng bữa ăn.

  • Thioridazin, tolterodine, Venlafaxine, despiramin, Dextromethorphan, Metoprolol, Nebivolol, perphenazine: sử dụng đồng thời tolperison có thể làm tăng nồng độ trong máu của các thuốc này do các thuốc này chuyển hóa chủ yếu qua CYP2D6.

  • Lưu ý khi sử dụng cho một số đối tượng đặc biệt:

    • Dùng cho phụ nữ có thai và cho con bú:  Thận trọng và tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng sản phẩm

    • Người lái xe: Chưa có bất kỳ báo cáo cụ thể nào. Thận trọng và tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng sản phẩm cho người lái xe và vận hành máy móc.

    • Người già: Khi sử dụng nên liệt kê các thuốc đang dùng cho bác sĩ để tránh xảy ra các tương tác không đáng có.

    • Trẻ em:  Thận trọng và tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng sản phẩm

Ưu nhược điểm của Mynarac

  • Ưu điểm:

    • Các thành phần có trong sản phẩm đã được giới chuyên gia kiểm định và rất an toàn khi sử dụng.

    • Nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng được sản xuất theo dây chuyền hiện đại.

    • Thuốc có dạng viên uống, dễ sử dụng,

  • Nhược điểm:

    • Hiệu quả nhanh hay chậm phụ thuộc vào cơ địa mỗi người.

    • Có thể gây ra các phản ứng quá mẫn nếu sử dụng quá liều lượng hoặc không đúng cách

Tác dụng không mong muốn của Mynarac

  • Ít gặp: chóng mặt, hạ huyết áp nhẹ, buồn nôn, yếu cơ, mệt mỏi, đau đầu, khó chịu ở bụng. Các tác dụng phụ này thường biến mất sau khi giảm liều.

  • Hiếm gặp: phản ứng quá mẫn như ngứa, hồng ban, ngoại ban, phù mạch, sốc phản vệ, khó thở và tăng tiết mồ hôi.

  • Rất hiếm gặp: lẫn lộn.

  • Khi gặp triệu chứng được coi là tác dụng phụ bệnh nhân cần báo hoặc đến gặp bác sĩ hoặc dược sĩ tư vấn để có hướng xử trí phù hợp.

Tương tác

  • Các sản phẩm tương tác với thuốc metronidazole:

    • Sản phẩm có cồn (siro trị ho và cảm, thuốc cạo râu);

    • Sản phẩm có chứa propylene glycol;

    • Dung dịch lopinavir, ritonavir, lithium;

    • Tuyệt đối không dùng metronidazole nếu đang dùng disulfiram trong vòng 2 tuần qua.

  • Thuốc metronidazole có thể làm sai lệch kết quả một số xét nghiệm. Do đó, đảm bảo rằng nhân viên phòng thí nghiệm và bác sĩ biết bạn đang sử dụng loại thuốc này.

  • Nếu sử dụng quá liều và có các triệu chứng nghiêm trọng như ngất đi hoặc khó thở cần gọi ngay cho cấp cứu để được điều trị kịp thời. Các triệu chứng quá liều thuốc metronidazole có thể bao gồm: buồn nôn, nôn ói, mất thăng bằng.

  • Nếu đang dùng thuốc metronidazole để điều trị nhiễm trùng đường sinh dục (như nhiễm trichomonas), tất cả bạn tình cũng cần được điều trị tương tự để tránh tái nhiễm. Trong quá trình điều trị, hạn chế quan hệ tình dục hoặc quan hệ tình dục an toàn như sử dụng bao cao su.

  • Các xét nghiệm (như xét nghiệm công thức máu) cần được chỉ định thường xuyên trong quá trình điều trị bằng thuốc metronidazole.

  • Để tránh xảy ra các phản ứng không mong muốn, trước khi dùng thêm thuốc hay sản phẩm nào bệnh nhân nên tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia.

Xử trí khi quên liều và quá liều

  • Quên liều: Nếu bạn dùng thiếu một liều, bạn có thể dùng ngay khi nhớ ra. Hoặc bỏ qua nếu sắp đến liều dùng tiếp theo. Mặc dù tình trạng này không gây nguy hiểm, nhưng dùng sản phẩm không đều đặn có thể khiến hiệu quả của sản phẩm suy giảm hoặc mất tác dụng hoàn toàn.

  • Quá liều: Ngay khi cơ thể xuất hiện những triệu chứng này, bạn nên ngừng dùng sản phẩm và đến ngay bệnh viện để được điều trị. Các triệu chứng nói trên có thể kéo dài và trở nên nghiêm trọng nếu bạn không can thiệp kịp thời.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30 độ, tránh ánh sáng.

Hạn sử dụng

  • 3 năm

Quy cách đóng gói 

  • v/10 h/60 viên

Nhà sản xuất

  • CTCP Dược Hậu Giang - DHG Pharma

Sản phẩm tương tự

Giá Mynarac là bao nhiêu?

  • Mynarac hiện đang được bán sỉ lẻ tại Trường Anh. Các bạn vui lòng liên hệ hotline công ty Call/Zalo: 090.179.6388 để được giải đáp thắc mắc về giá.

Mua Mynarac ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Mynarac​ tại Trường Anh bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:10h-11h, chiều: 14h30-15h30.

  • Mua hàng trên website: https://santhuoc.net

  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: Call/Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.

"Cám ơn quý khách hàng đã tin dùng sản phẩm và dịch vụ tại Sàn thuốc. Chúng tôi cam kết cung cấp các sản phẩm chính hãng, với giá thành phải chăng. Chúc quý khách một ngày tràn đầy năng lượng và vui vẻ!"

Tài liệu tham khảo: https://drugbank.vn/


Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin mới nhất và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc có thể xảy ra tương tác và có tá dụng khác nhau ở mỗi người, vì thế chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên từ các chuyên gia y tế. Hãy trao đổi với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà hiện tại bạn đang sử dụng.

Sản phẩm liên quan


Sản phẩm cùng hãng

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này

Đánh giá

0
Điểm đánh giá
(0 lượt đánh giá)
0 %
4.00
0 %
3.00
0 %
2.00
0 %
4.00
0 %
1 2 3 4 5
Thêm giỏ hàng
Gọi Tư Vấn Miễn Phí Chat nhanh đặt hàng Chat với Dược Sĩ