Nifedipin T20 retard - Thuốc điều trị bệnh tim mạch của Stada

Nifedipin T20 retard - Thuốc điều trị bệnh tim mạch của Stada

Mã sản phẩm: ttd07380
Thương hiệu: Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam  0.00 / 0 review

Hotline Call/Zalo:0901796388

0 ₫

Xuất xứ: Việt Nam | Thương hiệu: STADA | Dạng bào chế: Viên nén | Số đăng ký: VD-13639-10 | Đóng gói: Hộp 10 vỉ x 10 viên | Hạn sử dụng: 48 tháng
- +

Thông tin sản phẩm


Nifedipin T20 retard là thuốc gì?

  • Nifedipin T20 retard là thuốc điều trị các bệnh lý tim mạch hiệu quả được sản xuất bởi Công ty Stada VN. Với thành phần có trong thuốc sẽ là biện pháp điều trị các cơn đau thắt ngực, phòng và điều trị các tình trạng nguy cơ đột quỵ, tai biến, xơ vỡ động mạch, huyết áp cao và nhiều công dụng khác để bảo vệ sức khỏe, tính mạng cho bệnh nhân.

Thành phần của thuốc Nifedipin T20 retard

  • Nifedipine: 20mg.

Dạng bào chế

  • Viên nén.

Công dụng - chỉ định của Nifedipin T20 retard

  • Nifedipin được dùng điều trị đau thắt ngực Prinzmetal và đau thắt ngực ổn định mãn tính, hội chứng Raynaud.

  • Nifedipin được xem là một trong vài loại thuốc trị tăng huyết áp hàng đầu dùng cho bệnh nhân có yếu tố nguy cơ cao của bệnh mạch vành tiến triển kèm theo bệnh tiểu đường.

Chống chỉ định của Nifedipin T20 retard

  • Quá mẫn với thành phần của thuốc

  • Choáng do tim, tình trạng tuần hoàn không ổn định, 8 ngày đầu sau nhồi máu cơ tim cấp, 3 tháng đầu của thai kỳ.

Cách dùng - Liều dùng Nifedipin T20 retard

  • Thiếu máu cơ tim đau thắt ngực: 20 mg x 2 lần/ngày, có thể lên 40 mg x 2 lần/ngày.

  • Tăng huyết áp: 20 mg x 2 lần/ngày, có thể lên 40 mg x 2 lần/ngày.

  • Khoảng cách dùng là 12 giờ, tối thiểu 4 giờ. Nên nuốt với nước, không nhai. Tối đa 120 mg/ngày.

Lưu ý khi sử dụng Nifedipin T20 retard

  • Thận trọng khi sử dụng thuốc bệnh nhân suy tim hoặc suy chức năng thất trái, người huyết áp tâm thu < 90 mmHg.

  • Giảm liều trong: có tổn thương gan, đái tháo đường​.

Tác dụng phụ khi sử dụng Nifedipin T20 retard

  • Tác dụng phụ thường gặp:

    • Toàn thân: đau đầu, mệt mỏi, chóng mặt, nóng đỏ bừng mặt, phù mắt cá chân

    • Hệ tuần hoàn: đánh trống ngực, tim đập nhanh.

    • Hệ tiêu hóa: buồn nôn, tiêu chảy hoặc táo bón.

  • Tác dụng phụ ít gặp:

    • Hệ tuần hoàn: hạ huyết áp, tăng nặng cơn đau thắt ngực.

    • Da: phát ban, mày đay, ngứa.

  • Tác dụng phụ hiếm gặp:

    • Toàn thân: Ban xuất huyết, phản ứng dị ứng.

    • Hệ máu: Giảm bạch cầu hạt.

    • Hệ tuần hoàn: Ngoại tâm thu, ngất.

    • Hệ cơ - xương: Đau cơ, đau khớp, run.

    • Hệ thần kinh: Dị cảm.

    • Hệ hô hấp: Khó thở.

    • Hệ tâm thần: Lú lẫn, rối loạn giấc ngủ, hồi hộp.

    • Hệ nội tiết: Chứng vú to ở nam giới có phục hồi.

    • Hệ tiêu hóa: Tăng sản nướu răng (phì đại lợi răng).

    • Da: Viêm da nhạy cảm ánh sáng, viêm da tróc vẩy.

    • Gan: Tăng enzym gan (transaminase), ứ mật trong gan có hồi phục.

    • Chuyển hóa: Tăng glucose huyết có hồi phục.

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Thận trọng khi sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú.

Sử dụng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Thuốc không gây ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Tương tác thuốc

  • Nifedipine tương tác thuốc cùng với: các thuốc chẹn beta giao cảm, thuốc kháng thụ thể H2 - histamin, Fentanyl, thuốc chống động kinh, Theophylin, Quinidin, Digoxin, thuốc chẹn alpha, thuốc chẹn kênh calci, thuốc chống kết tập tiểu cầu, chất ức chế miễn dịch, Rifampicin, thuốc chống viêm không steroid, nước bưởi, rượu

  • Thận trọng khi sử dụng đồng thời nifedipin với các thuốc sau: Các thuốc chống đông máu (dẫn chất coumarin và indandion), các thuốc chống co giật (hydantoin), quinidin, các salicylat, sulfinpyrazon, estrogen, amphotericin B, các thuốc ức chế enzym carbonic anhydrase, các corticoid, các thuốc lợi tiểu thải kali (như bumetanid, acid ethacrynic, furosemid), natri phosphat.

Xử trí khi quên liều

  • Không uống bù liều đã quên. Chỉ uống đúng liều lượng theo hướng dẫn của bác sĩ.

Xử trí khi quá liều

  • Quá liều thuốc có thể gây ra các tác dụng không mong muốn khác nhau, bạn không nên tự ý tăng hoặc giảm liều.

  • Nếu nghi ngờ quá liều thuốc, hãy đến ngay bệnh viện để kiểm tra và chữa trị khi cần thiết.

Bảo quản

  • Nơi khô thoáng, tránh ẩm, tránh ánh sáng trực tiếp.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 10 vỉ x 10 viên.

Nhà sản xuất

  • Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam.

Sản phẩm tương tự

Giá Nifedipin T20 retard là bao nhiêu?

  • Nifedipin T20 retard hiện đang được bán sỉ lẻ tại Trường Anh. Các bạn vui lòng liên hệ hotline công ty Call/Zalo: 090.179.6388 để được giải đáp thắc mắc về giá.

Mua Nifedipin T20 retard ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Nifedipin T20 retard tại Trường Anh bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng
  • Mua hàng trên website: https://santhuoc.net
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: Call/Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.

Sản phẩm khác


Đánh giá về sản phẩm Gửi đánh giá


    Đăng ký ngay để được tư vấn hỗ trợ