Nirzolid 600mg/300ml Aculife - Thuốc trị nhiễm khuẩn của Ấn Độ

Liên hệ

Chính sách khuyến mãi

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg)

 

author-avatar
Được viết bởi
Cập nhật mới nhất: 2023-10-30 09:27:54

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất:
Số đăng ký:
VN-22054-19
Hoạt chất:
Xuất xứ:
Ấn Độ
Hoạt chất:
Dạng bào chế:
Dung dịch tiêm/truyền
Đóng gói:
Hộp 1 chai x 300ml
Hạn sử dụng:
36 tháng

Video

Nirzolid 600mg/300ml Aculife có thành phần chính Linezolid, điều trị bệnh nhiễm khuẩn. Sản phẩm dùng được cho cả người lớn và trẻ em. Nirzolid 600mg/300ml Aculife được sản xuất bởi công ty Aculife Healthcare Private Limited - Ấn Độ.

Thành phần/Hoạt chất có trong Nirzolid 600mg/300ml Aculife

  • Linezolid: 600mg

Dạng bào chế

  • Dung dịch tiêm truyền

Công dụng - Chỉ định Nirzolid 600mg/300ml Aculife

  • Linezoid là 1 kháng khuẩn oxazolidinone sử dụng để điều trị các bệnh nhiễm khuẩn Gram dương của da và đường hô hấp:

    • Viêm phổi: Viêm phổi bệnh viện gây ra bởi Staphylococcus aureus (cả kháng và nhạy cảm với methicillin) và Streptococcus pneumonia; viêm phổi mắc phải ở cộng đồng bởi Staphylococcus pneumonia bao gồm cả bệnh nhân đang mắc nhiễm khuẩn đồng thời, hoặc nhiễm Staphylococcus aureus nhạy cảm với methicillin.

    • Nhiễm khuẩn da và tổ chức dưới da: Nhiễm khuẩn có biến chứng bao gồm nhiễm khuẩn chân do đái tháo đường, không có viêm tủy xương hoặc gây ra bởi Staphylococcus aureus (cả kháng và nhạy cảm với methicillin), Streptococcus pyogenes hoặc Streptococcus agalactiae, nhiễm khuẩn không biến chứng gây ra bởi Staphylococcus aureus nhạy cảm với methicillin hoặc streptococcus pyogenes.

    • Bệnh nhân nhiễm khuẩn do Enterococus faecium kháng vancomycin.

Sản phẩm được chỉ định sử dụng cho đối tượng nào?

  • Người bệnh bị nhiễm khuẩn theo chỉ định của bác sĩ.

Hướng dẫn sử dụng Nirzolid 600mg/300ml Aculife

  • Liều dùng:

    • Người lớn và trẻ từ 12 tuổi trở lên: 600mg/lần cách 12 giờ trên lần, điều trị từ 10-14 ngày liên tiếp

    • Trẻ từ sơ sinh đến 11 tuổi: 10mg/kg cách 8 giờ trên lần

  • Cách dùng:

    • Sản phẩm dùng đường tiêm truyền.

Chống chỉ định Nirzolid 600mg/300ml Aculife

  • Bệnh nhân bị quá mẫn với linezolid hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc.

  • Không dùng thuốc cho các bệnh nhân đang dùng các thuốc ức chế nen MAO- A hoặc MAO-B, hoặc trong vòng 2 tuần sử dụng các thuốc này.

  • Bệnh nhân không kiểm soát được chứng tăng huyết áp, u tủy thượng thận, u carcinoid, nhiễm độc giáp, rối loạn lưỡng cực, rối loạn phân liệt cảm xúc, tình trạng lú lẫn cấp.

  • Bệnh nhân đang dùng các thuốc sau: các thuốc ức chế tái thu hồi serotonin, các thuốc chống trầm cảm 3 vòng, các thuốc đồng vận thụ thể serotonim 5-HT, các thuốc kích thích thần kinh giao cảm trực tiếp và gián tiếp, thuốc vận mạch, thuốc tác động trên hệ dopaminergic, pethidine hoặc buspirone.

  • Không dùng cho phụ nữ đang cho con bú.

Lưu ý khi sử dụng Nirzolid 600mg/300ml Aculife

  • Thận trọng khi dùng thuốc cho các bệnh nhân có tiền sử cao huyết áp, rối loạn máu( công thức máu cấp), khối u hoặc hội chứng carcinoid, bệnh tuyến giáp hoạt động quá mức không được điều trị.

  • Với bệnh nhân tiểu đường: thuốc có thể làm giảm lượng đường trong máu, cần kiểm tra lượng đường trong máu thường xuyên theo chỉ dẫn của bác sĩ. Thông báo ngay cho bác sĩ nếu có các triệu chứng hạ đường huyết: căng thẳng, run rẩy, tim đập nhanh, đổ mồ hôi, đói.

  • Không sử dụng thuốc cho bệnh nhân đang dùng thuốc trầm cảm

Sử dụng cho một số đối tượng đặc biệt

  • Dùng cho phụ nữ có thai và cho con bú: Cần hết sức thận trọng, nên tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng.

  • Người lái xe: Chưa có bất kỳ báo cáo cụ thể nào. Thận trọng và tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng sản phẩm cho người lái xe và vận hành máy móc.

  • Người già: Khi sử dụng nên liệt kê các thuốc đang dùng cho bác sĩ để tránh xảy ra các tương tác không đáng có.

  • Trẻ em: Chưa có bất kỳ nghiên cứu nào trên trẻ em, cần thận trọng hỏi ý kiến bác sĩ trước khi sử dụng.

Ưu nhược điểm của Nirzolid 600mg/300ml Aculife

  • Ưu điểm:

    • Các thành phần có trong sản phẩm đã được giới chuyên gia kiểm định và rất an toàn khi sử dụng.

    • Nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng được sản xuất theo dây chuyền hiện đại.

    • Số lần sử dụng trong ngày ít.

  • Nhược điểm:

    • Trong quá trình sử dụng có thể phát sinh một số tác dụng phụ.

    • Có thể gây ra các phản ứng quá mẫn nếu sử dụng quá liều lượng hoặc không đúng cách.

Tác dụng không mong muốn có thể gặp phải

  • Tác dụng phụ thường gặp:

    • Nhiễm trùng: nhiễm nấm candida, candida miệng, candida âm đạo, nhiễm nấm.

    • Hệ thần kinh: Nhức đầu, sai vị giác(vị kim loại).

    • Tiêu hóa: Tiêu chảy, buồn nôn.

    • Gan mật: Kiểm tra chức năng gan bất thường, tăng AST, ALT, alkaline phosphatase.

    • Tiết niệu: tăng BUN.

    • Xét nghiệm: sinh hóa: tăng LDH, creatine kinase, lipase, amylase và non-fastinf glucose, giảm protein toàn phần, albumin, natri or canxi, tăng hoặc giảm kali, bicarbonate. Máu: tăng bạch cầu trung tính, bạch cầu ưa acid, giảm hemoglobin, haematocrit, hồng cầu; tăng hoặc giảm tiểu cầu, bạch cầu.

  • Tác dụng phụ ít găp:

    • Nhiễm trùng: viêm âm đạo.

    • Các rối loạn về máu và hệ bạch huyết: giảm bạch cầu, giảm bạch cầu trung tính, giảm tiểu cầu, tăng bạch cầu ái toan.

    • Rối loạn tâm thần: mất ngủ.

    • Hệ thần kinh: chóng mặt, giảm cảm giác, dị cảm.

    • Mắt: mờ mắt.

    • Tai: ù tai.

    • Mạch: tăng huyết áp, viêm tĩnh mạch, viêm tĩnh mạch huyết khối.

    • Tiêu hóa: viêm tụy, viêm dạ dày, đau cục bộ hoặc đau toàn bụng, táo bón, khô miệng khó tiêu, viêm lưỡi, phân lỏng, viêm miệng, đổi màu lưỡi.

    • Gan mật: tăng bilirubin toàn phần.

    • Da và mô dưới da: Mày đat, viêm da, toát mồ hôi, ngứa, phát ban.

    • Tiết niệu: đa niệu, tăng creatinin.

    • Sinh dục: các rối loạn âm hộ, âm đạo.

    • Khác: ớn lạnh, mệt mỏi, sốt, khát nước, đau cục bộ.

    • Xét nghiệm: sinh hóa: tăng natri, canxi. Giảm non- fasstinf glucose, tăng hoặc giảm clorid. Máu: tăng tế bào lưới, giảm neutrophil.

  • Tác dụng phụ hiếm gặp:

    • Tim: loạn nhịp tim( nhịp tim nhanh).

    • Mạch: thiếu máu não cục bộ thoáng qua.

    • Tác dụng phụ chưa rõ tần số:

    • Nhiễm trùng: viêm đại tràng do kháng sinh, bao gồm viêm đại tràng màng già.

    • Các rối loạn máu và hệ bạch huyết; ức chế tủy xương, giảm huyết cầu, thiếu máu, thiếu máu nguyên hồng cầu.

    • Các rối loạn hệ miễn dịch: quá mẫn.

    • Rối loạn dinh dưỡng và chuyển hóa; nhiễm acid lactic, giảm nattri huyết.

    • Hệ thần kinh: Hội chứng serotonin, co giật, bệnh thần kinh ngoại biên.

    • Mắt: Bệnh thần kinh thị giác, viêm dây thần kinh thị giác, mất thị lực, thay đổi thị lực, thay đổi sức nhìn màu, thu hẹp thị trường.

    • Tiêu hóa: đổi màu răng( có thể tẩy sạch).

    • Da và mô dưới da: các rối loạn bỏng rộp như mô tả trong hội chứng stevens- Johnson, hoại tử thượng bì nhiễm độc, phù mạch, rụng tóc.

  • Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng.

Tương tác

  • Thuốc điều trị cảm cúm có chứa pseudoephedrine hoặc phenylpropanolamine.

  • Các thuốc chống trầm cảm: thuốc chống trầm cảm 3 vòng, thuốc ức chế thu hồi serotonin chọn lọc (như amitriptyline, citalopram, clomipramine, dosulepin, fluoxetine, fluvoxamine, imipramine, lofepramine, paroxetine, sertraline).

  • Các thuốc điều trị đau nửa đầu như sumatriptan và zolmitriptan.

  • Thuốc điều trị các phản ứng dị ứng nặng xảy ra đột ngột như adrenaline.

  • Các thuốc làm tăng huyết áp như: noradrenaline, dopamine, dobutamine.

  • Các thuốc giảm đau từ vừa đến nặng như pethidine

  • Các thuốc điều trị rối loạn lo âu như buspirrone.

  • Các thuốc làm ngừng đông máu như warfarin.

Xử lý khi quên liều và quá liều

  • Quên liều: Nếu bạn dùng thiếu một liều, bạn có thể dùng ngay khi nhớ ra. Hoặc bỏ qua nếu sắp đến liều dùng tiếp theo. Mặc dù tình trạng này không gây nguy hiểm, nhưng dùng sản phẩm không đều đặn có thể khiến hiệu quả của sản phẩm suy giảm hoặc mất tác dụng hoàn toàn.

  • Quá liều: Ngay khi cơ thể xuất hiện những triệu chứng này, bạn nên ngừng dùng sản phẩm và đến ngay bệnh viện để được điều trị. Các triệu chứng nói trên có thể kéo dài và trở nên nghiêm trọng nếu bạn không can thiệp kịp thời.

Bảo quản

  • Bảo quản sản phẩm ở nơi có nhiệt độ dưới 30 độ C, không để ánh sáng mặt trời chiếu trực tiếp vào. Không để sản phẩm ở nơi có độ ẩm hoặc nhiệt độ quá cao.

  • Để xa tầm với trẻ em: Đảm bảo an toàn cho trẻ.

Quy cách

  • Hộp 1 lọ 300ml

Hạn sử dụng

  • 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Nhà sản xuất

  • Aculife Healthcare Private Limited - Ấn Độ

Sản phẩm tương tự

Giá Nirzolid 600mg/300ml Aculife là bao nhiêu?

  • Nirzolid 600mg/300ml Aculife​ hiện đang được bán sỉ lẻ tại Trường Anh. Các bạn vui lòng liên hệ hotline công ty Call/Zalo: 090.179.6388 để được giải đáp thắc mắc về giá.

Mua Nirzolid 600mg/300ml Aculife ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Nirzolid 600mg/300ml Aculife tại Trường Anh bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:10h-11h, chiều: 14h30-15h30.

  • Mua hàng trên website: https://santhuoc.net

  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: Call/Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.

"Cám ơn quý khách hàng đã tin dùng sản phẩm và dịch vụ tại Sàn thuốc. Chúng tôi cam kết cung cấp các sản phẩm chính hãng, với giá thành phải chăng. Chúc quý khách một ngày tràn đầy năng lượng và vui vẻ!"

Tài liệu tham khảo: https://drugbank.vn/


Câu hỏi thường gặp

Nirzolid 600mg/300ml Aculife - Thuốc trị nhiễm khuẩn của Ấn Độ hiện đang được bán sỉ và lẻ tại Sàn thuốc. Giá sản phẩm đã được chúng tôi cập nhật ở đầu trang. Đối với những sản phẩm chưa được cập nhật giá, hoặc để mua hàng, quý khách vui lòng liên hệ hotline công ty Call: 0971.899.466; Zalo: 090.179.6388 để được giải đáp thắc mắc và cập nhật giá mới nhất.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin mới nhất và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc có thể xảy ra tương tác và có tá dụng khác nhau ở mỗi người, vì thế chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên từ các chuyên gia y tế. Hãy trao đổi với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà hiện tại bạn đang sử dụng.

Sản phẩm liên quan


Sản phẩm cùng hãng

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này

Đánh giá

0
Điểm đánh giá
(0 lượt đánh giá)
0 %
4.00
0 %
3.00
0 %
2.00
0 %
4.00
0 %
1 2 3 4 5
Thêm giỏ hàng
Gọi Tư Vấn Miễn Phí Chat nhanh đặt hàng Chat với Dược Sĩ