DolAPC 250 - Paracetamol 250mg Ampharco
Tư vấn dược sĩ
Sàn thuốc Trường Anh - Trung tâm phân phối dược phẩm chính hãng
Sản phẩm kê đơn — tư vấn dược sĩ
Theo quy định, thuốc kê đơn không niêm yết giá công khai và không bán trực tuyến. Vui lòng gửi yêu cầu tư vấn, dược sĩ sẽ liên hệ lại với bạn.
Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá
Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.
Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.
Vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg)
Smofkabiven Electrolyte free là thuốc chứa các acid amin, glucose và chất béo cần thiết cung cấp cho cơ thể. Đây được xem là giải pháp thay thế hiệu quả cho những người bệnh không thể tự bổ sung dinh dưỡng qua đường tiêu hóa.
Dung dịch acid amin 250 ml.
Glucose 42% 149 ml.
Nhũ tương mỡ 20% 9 ml.
Tổng năng lượng cung cấp 550 kcal.
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch.
Công dụng:
Các acid amin là thành phần của protein trong thực phẩm thông dụng được sử dụng để tổng hợp thành các protein của các mô và một phần được dùng trong nhiều chuyển hóa khác. Nhiều nghiên cứu đã chỉ ra tác dụng sinh nhiệt khi truyền dung dịch acid amin.
Giucose không có tác dụng về dược lực học ngoài việc góp phần duy trì hoặc hỗ trợ đạt được tình trạng dinh dưỡng bình thường.
Chỉ định:
Thuốc được sử dụng dùng trong chế độ nuôi dưỡng qua đường tĩnh mạch cho bệnh nhân là người lớn khi nuôi dưỡng qua đường ăn không đủ hoặc không thể thực hiện được hoặc bị chống chỉ định..
Cách dùng:
Thuốc được sử dụng để tiêm truyền tĩnh mạch
Liều dùng:
Liều dùng trong khoảng 13 ml - 31 ml Smofkabiven electrolyte free thể trọng/ngày ứng với 0,10-0,25 g nitơ/kg thể trọng/ngày (0,6-1,6 g acid amin/kg thể trọng/ngày) và tổng năng lượng cung cấp là 14-35 kcal/kg thể trọng ngày trong đó 12-27 kcal/kg thể trọng/ngày là năng lượng có nguồn gốc không phải protein). Liều này đáp ửng nhu cầu của phần lớn bệnh nhân. Đổi với những bệnh nhân béo phì, liều dùng cần được tính toán dựa trên trọng lượng ý tưởng ước tính.
Tốc độ truyền:
Tốc độ truyền tối đa đổi với glucose 18 0,25 g/kg thể trọng/giờ, đối với acid amin là 0,1 g/kg thể trọng/giờ, và đối với mỡ là 0,18 g/kg thể trọng giờ.
Tốc độ truyền không nên vượt quá 2,0 ml/kg thể trọng/giờ (ứng với 0,26 g glucose, 0,10 g acid amin, và 0,08 g chất béo/kg thể trạng/giờ). Thời gian truyền gợi ý là khoảng 14-24 giờ.
Liều dùng hàng ngày tối đa liều dùng hàng ngày tối đa thay đổi tùy theo tình trạng lâm sàng của bệnh nhân và có thể thay đổi mỗi ngày. Liều dùng tối đa khuyến cáo là 36 ml/kg thể trọng/ngày.
Liều dùng tối đa khuyến cáo 35 ml/kg thể trọng/ngày sẽ cung cấp 0,28 g nitơ/kg thể trọng/ngày (ứng với 1,8 g acid amin/k thể trọng/ngày), 4,5 g glucose/kg thể trọng/ngày, 1,33 g chất béo/kg thể trọng/ngày và tổng năng lượng cung cấp là 39 kcal/kg thể trọng/ngày (ứng với 31 kcal/kg thể trọng/ngày năng lượng có nguồn gốc không phải protein).
Không dùng cho người mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc
Tăng mỡ máu nghiêm trọng.
Suy gan nghiêm trọng.
Rối loạn đông máu nghiêm trọng.
Các rối loạn về chuyển hóa acid amin.
Suy thận nghiêm trọng nhưng không điều trị bằng lọc máu hoặc thẩm phân máu.
Sốc cấp tỉnh.
Tăng đường huyết không cỏ kiểm soát.
Các chống chỉ định chung trong truyền dịch: phù phổi cấp, thừa dịch và suy tim mất bù.
Hội chứng huyết thực bào ác tinh (hemophagocytotic syndrom).
Lưu ý khi sử dụng cho một số đối tượng đặc biệt:
Dùng cho phụ nữ có thai và cho con bú: Thận trọng khi sử dụng cho phụ nữ mang thai và cho con bú.
Người lái xe: Thận trọng khi sử dụng cho đối tượng lái xe và vận hành máy móc nặng, do có thể gây ra cảm giác chóng mặt, mất điều hòa,..
Người già: Cần tham khảo ý kiến của bác sĩ khi sử dụng liều lượng cho người trên 65 tuổi.
Trẻ em: Để xa tầm tay trẻ em
Một số đối tượng khác: Lưu ý khi sử dụng cho người mẫn cảm với các thành phần của thuốc.
Ưu điểm:
Chất lượng sản phẩm tốt, cho hiệu quả nhanh chóng trong cung cấp năng lượng và dưỡng chất cần thiết qua tĩnh mạch
Nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng được sản xuất theo dây chuyền hiện đại
Nhược điểm:
Có thể gây ra các phản ứng quá mẫn nếu sử dụng quá liều lượng hoặc không đúng cách.
Các rối loạn trên tim:
Hiếm xảy ra: Loạn nhịp tim.
Các rối loạn trên lồng ngực và trên hệ hô hấp:
Hiếm xảy ra: Khó thở.
Các rối loạn hệ tiêu hóa:
Ít xảy ra: Buồn nôn, nôn, mất cảm giác ngon miệng,
Các rối loạn về chuyển hóa chất trong cơ thể:
Ít xảy ra: nồng độ men gan tăng cao trong máu.
Các rối loạn về mạch máu:
Hiếm xảy ra: Giảm huyết áp hoặc tăng huyết áp.
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng.
Tương tác có thể làm giảm hiệu quả của sản phẩm hoặc gia tăng nguy cơ mắc các tác dụng phụ. Vì vậy, bạn cần tham khảo ý kiến của dược sĩ, bác sĩ khi muốn dùng đồng thời với các loại thuốc khác
Quên liều: Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.
Quá liều: Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.
Nơi thoáng mát, nhiệt độ không quá 30 độ C, tránh ánh sáng
36 tháng
Túi 3 ngăn 493 ml
Fresenius Kabi Austria GmbH
Smofkabiven Electrolyte free hiện đang được bán sỉ lẻ tại Trường Anh. Các bạn vui lòng liên hệ hotline công ty Call/Zalo: 090.179.6388 để được giải đáp thắc mắc về giá.
Các bạn có thể dễ dàng mua Smofkabiven Electrolyte free tại Trường Anh bằng cách:
Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:10h-11h, chiều: 14h30-15h30
Mua hàng trên website: https://santhuoc.net
Mua hàng qua số điện thoại hotline: Call/Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tư vấn dược sĩ
Tư vấn dược sĩ
Tư vấn dược sĩ
Tư vấn dược sĩ
Tư vấn dược sĩ
Tư vấn dược sĩ
Tư vấn dược sĩ
Tư vấn dược sĩ
Tư vấn dược sĩ
Tư vấn dược sĩ
Liên hệ
Tư vấn dược sĩ
Tư vấn dược sĩ
Liên hệ
Smofkabiven Electrolyte free - Nuôi ăn đường tĩnh mạch hiệu quả
Tư vấn dược sĩ