Agimetpred 4 - Thuốc chống viêm của Agimexpharm

Liên hệ

Chính sách khuyến mãi

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg)

 

author-avatar
Được viết bởi
Cập nhật mới nhất: 2022-12-13 15:05:13

Thông tin dược phẩm

Số đăng ký:
VD-24111-16
Hoạt chất:
Xuất xứ:
Việt Nam

Video

Agimetpred 4 là thuốc gì?

  • Agimetpred 4 là thuốc chống viêm hiệu quả được sử dụng rộng rãi của Agimexpharm. Agimetpred 4 không nên ngưng thuốc đột ngột trong thời gian sử dụng mà cần giảm liều từ từ.

Thành phần chính của Agimetpred 4

  • Methylprednisolone 4 mg.

Dạng bào chế

  • Dạng viên nén

Công dụng - Chỉ định của Agimetpred 4

Những bệnh dạng thấp (khớp)

  • Trị liệu bổ sung ngắn hạn để giúp bệnh nhân tránh được các cơn kịch phát hoặc hoặc cấp trong các trường hợp sau:

  • Viêm khớp dạng thấp, kể cả viêm khớp dạng thấp ở trẻ em.

  • Viêm đốt sống cứng khớp.

  • Viêm bao hoạt dịch cấp và bán cấp.

  • Viêm màng hoạt dịch của khớp xương.

  • Viêm gân bao hoạt dịch không đặc hiệu.

  • Viêm xương khớp sau chấn thương.

  • Viêm khớp vẩy nến.

  • Viêm mỏm trên lồi cầu.

  • Viêm khớp cấp do gout.

Bệnh collagen

  • Trị liệu duy trì hoặc cấp trong các trường hợp

  • Lupus ban đỏ toàn thân.

  • Viêm đa cơ toàn thân.

  • Thấp tim cấp.

Bệnh về da

  • Pemphigut.

  • Hồng ban đa dạng.

  • Viêm da bã nhờn.

  • Viêm da tróc vảy.

  • Bệnh vẩy nến.

Bệnh dị ứng

  • Viêm mũi dị ứng theo mùa.

  • Quá mẫn với thuốc.

  • Bệnh huyết thanh.

  • Viêm da do tiếp xúc.

  • Hen phế quản.

  • Viêm da dị ứng.

Bệnh về mắt

  • Viêm loét kết mạc do dị ứng.

  • Viêm thần kinh mắt.

  • Viêm mống mắt thể mi.

  • Viêm giác mạc.

Bệnh về đường hô hấp

  • Viêm phổi hít.

  • Bệnh Sacoid.

  • Ngộ độc beri.

  • Hội chứng Loeffler.

Bệnh về máu

  • Thiếu máu tán huyết.

  • Ban xuất huyết giảm tiểu cầu tự phát ở trẻ em.

  • Giảm tiểu cầu thứ phát ở trẻ em.

  • Giảm nguyên hồng cầu.

  • Thiếu máu giảm sản bẩm sinh.

Bệnh khối u

  • Bệnh bạch cầu và u lympho ở trẻ em.

Rối loạn nội tiết

  • Thiểu năng thượng thận nguyên phát và thứ phát: methylprednisolon có thể được sử dụng nhưng phải kết hợp với một mineralocorticoid như hydrocortison hay cortison.

  • Tăng sản vỏ thượng thận bẩm sinh.

  • Viêm tuyến giáp không mưng mủ.

  • Tăng calci huyết trong ung thư.

Các chỉ định khác

  • Bệnh Crohn.

  • Gây bài trừ niệu hay giảm protein niệu trong hội chứng thận hư.

  • Đợt cấp của xơ cứng rải rác (hệ thần kinh)

  • Viêm màng não do lao.

Chống chỉ định của Agimetpred 4

  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc

  • Nhiễm nấm toàn thân.

  • Thương tổn da do virus, nấm hoặc lao.

  • Viêm loét dạ dày tá tràng.

  • Nhiễm khuẩn nặng (trừ sốc Nhiễm khuẩn, lao màng não).

  • Đang dùng vaccine virus sống

Liều lượng và cách dùng của Agimetpred 4

  • Bắt đầu 6-40 mg/ngày. Liệu pháp cách ngày: 1 liều duy nhất, 2 ngày/lần, buổi sáng.

  • Cơn hen nặng: Bệnh nội trú: tiêm IV 60-120 mg/lần, mỗi 6 giờ. Khi khỏi cơn hen cấp: uống 32-48 mg/ngày. Sau đó giảm dần liều & có thể ngừng dùng trong vòng 10 ngày-2 tuần, kể từ khi bắt đầu điều trị corticosteroid.

  • Cơn hen cấp: 32-48 mg/ngày x 5 ngày, sau đó bổ sung liều thấp hơn trong 1 tuần. Khi khỏi cơn cấp tính: liều giảm dần nhanh.

  • Bệnh thấp nặng: 0.8 mg/kg/ngày chia liều nhỏ, sau đó điều trị củng cố liều duy nhất hàng ngày, tiếp theo giảm dần tới liều tối thiểu có tác dụng.

  • Viêm khớp dạng thấp: 4-6 mg/ngày. Đợt cấp: 16-32 mg/ngày, sau đó giảm dần nhanh.

  • Người có triệu chứng chủ yếu ở một hoặc vài khớp : tiêm trong khớp 10-80 mg, tùy kích thước khớp.

  • Viêm khớp mạn tính ở trẻ em với biến chứng đe dọa tính mạng: 10-30 mg/kg/đợt (thường 3 lần).

  • Viêm loét đại tràng mãn tính: nhẹ: thụt giữ (80 mg), đợt cấp nặng: uống (8-24 mg/ngày).

  • Hội chứng thận hư nguyên phát: 0.8-1.6 mg/kg/ngày trong 6 tuần, sau đó giảm dần liều trong 6-8 tuần.

  • Thiếu máu tan máu do miễn dịch: 64 mg/ngày x 3 ngày, ít nhất 6-8 tuần.

  • Sarcoid: 0.8 mg/kg/ngày, duy trì 8 mg/ngày

Lưu ý khi sử dụng Agimetpred 4

  • Người loãng xương, mới nối thông mạch máu, rối loạn tâm thần, loét dạ dày/tá tràng, đái tháo đường, tăng huyết áp, suy tim.

  • Trẻ đang lớn, người cao tuổi, phụ nữ có thai.

  • Khi lái xe/vận hành máy.

  • Suy tuyến thượng thận cấp có thể xảy ra khi ngừng thuốc đột ngột sau thời gian dài điều trị hoặc khi có stress.

Tác dụng phụ khi dùng Agimetpred 4

  • Thần kinh trung ương: Mất ngủ, thần kinh dễ bị kích động.

  • Tiêu hóa: Tăng ngon miệng, khó tiêu.

  • Da: Rậm lông.

  • Nội tiết và chuyển hóa: Đái tháo đường.

  • Thần kinh cơ và xương: Đau khớp.

  • Mắt: Đục thủy tinh thể, glôcôm.

  • Hô hấp: Chảy máu cam.

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Thận trọng khi dùng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

Sử dụng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Thận trọng khi sử dụng thuốc với đối tượng lái xe và vận hành máy móc nặng, do thuốc có thể gây ra cảm giác chóng mặt, mất điều hòa,..

Tương tác thuốc

  • Thuốc trị đái tháo đường.

  • Cyclosporin.

Xử trí khi quá liều

  • Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.

  • Ngoài ra, bạn cần ghi lại và mang theo danh sách những loại thuốc bạn đã dùng, bao gồm cả thuốc kê toa và thuốc không kê toa.

Xử trí khi quên liều

  • Thông thường các thuốc có thể uống trong khoảng 1-2 giờ so với quy định trong đơn thuốc. Trừ khi có quy định nghiêm ngặt về thời gian sử dụng thì có thể uống thuốc sau một vài tiếng khi phát hiện quên. Tuy nhiên, nếu thời gian quá xa thời điểm cần uống thì không nên uống bù có thể gây nguy hiểm cho cơ thể. Cần tuân thủ đúng hoặc hỏi ý kiến bác sĩ trước khi quyết định. 

Bảo quản

  • Nơi thoáng mát, nhiệt độ không quá 30 độ C, tránh ánh sáng.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 3 vỉ x 10 viên.

Nhà sản xuất

  • Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm

Sản phẩm tương tự

Giá Agimetpred 4 là bao nhiêu?

  • Agimetpred 4 hiện đang được bán sỉ lẻ tại Trường Anh. Các bạn vui lòng liên hệ hotline công ty Call/Zalo: 090.179.6388 để được giải đáp thắc mắc về giá.

Mua Agimetpred 4 ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Agimetpred 4 tại Trường Anh bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:10h-11h, chiều: 14h30-15h30

  • Mua hàng trên website: https://santhuoc.net

  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: Call/Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.


Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin mới nhất và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc có thể xảy ra tương tác và có tá dụng khác nhau ở mỗi người, vì thế chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên từ các chuyên gia y tế. Hãy trao đổi với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà hiện tại bạn đang sử dụng.

Sản phẩm liên quan


Sản phẩm cùng hãng

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này

Đánh giá

0
Điểm đánh giá
(0 lượt đánh giá)
0 %
4.00
0 %
3.00
0 %
2.00
0 %
4.00
0 %
1 2 3 4 5
Thêm giỏ hàng
Gọi Tư Vấn Miễn Phí Chat nhanh đặt hàng Chat với Dược Sĩ