Aminoplasmal Hepa 10% B.Braun

Thuốc kê đơn - cần tư vấn

Chính sách khuyến mãi

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg)

 

author-avatar
Được viết bởi
Cập nhật mới nhất:

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất:
Số đăng ký:
VN-19791-16
Đóng gói:
Hộp 10 chai 500ml
Hạn sử dụng:
36 tháng

Video

Aminoplasmal Hepa 10% B.Braun là thuốc được nghiên cứu và phát triển bởi các chuyên gia y tế, cung cấp một nguồn amino acid thiết yếu cho quá trình tổng hợp protein qua đường tĩnh mạch. Thuốc này được sử dụng khi nuôi dưỡng qua đường uống hoặc đường tiêu hóa không khả thi, không đủ hoặc bị chống chỉ định. Aminoplasmal Hepa 10% giúp duy trì sự tổng hợp protein khi cơ thể không thể hấp thụ đủ dinh dưỡng từ chế độ ăn uống thông thường. Thuốc đặc biệt hiệu quả cho các bệnh nhân mất protein lớn hơn 15 g/ngày hoặc những người có tình trạng kém ăn uống kéo dài trên một tuần. Đây là giải pháp quan trọng trong các trường hợp cần bổ sung protein mà không thể cung cấp qua chế độ ăn uống trực tiếp. Sản phẩm này được thiết kế để đảm bảo cung cấp đầy đủ dinh dưỡng cần thiết, hỗ trợ phục hồi sức khỏe nhanh chóng.

Thành phần của Aminoplasmal Hepa 10%

  • Acid Amin dành cho bệnh nhân suy gan: 10% 500ml
  • Tá dược vừa đủ

Dạng bào chế

  • Dạng bột pha tiêm

Công dụng - Chỉ định của Aminoplasmal Hepa 10%

  • Công dụng:
    • Cung cấp các amino acid như một chất nền cho quá trình tổng hợp protein trong chế độ nuôi đường qua đường tĩnh mạch, khi nuôi đường qua đường uống và đường tiêu hóa không thể thực hiện được, không đủ hoặc chống chỉ định.
  • Chỉ định:   
    • Nuôi dưỡng bằng đường tĩnh mạch.
    • Cung cấp các amino acid như một chất nền cho quá trình tổng hợp protein trong chế độ nuôi đường qua đường tĩnh mạch, khi nuôi đường qua đường uống và đường tiêu hóa không thể thực hiện được, không đủ hoặc chống chỉ định.
    • Trong nuôi đường qua đường tĩnh mạch, nên luôn luôn truyền dung dịch amino acid phối hợp với một lượng thích hợp dung dịch cung cấp năng lượng, ví dụ các dung dịch carbohydrat.
    • Thuốc được sử dụng để dự phòng và điều trị thiếu protein trong trường hơp bệnh nhân bị bỏng, xuất huyết, hậu phẫu, ung thư, dinh dưỡng kém, các bệnh lý về dạ dày-tá tràng nhẹ, lành tính, rối loạn hấp thu protein do đường tiêu hóa.
    • Sử dụng cho bệnh nhân mắc các bệnh lý xơ hóa nang, bệnh Crohn, hội chứng ruột ngắn.
    • Dinh dưỡng ngoài đường tiêu hóa ở trẻ sơ sinh và trẻ sinh non.
    • Thuốc đặc biệt thích hợp sử dụng cho các trường hợp mất protein trên 15 g/ngày và các đối tượng kém ăn uống trên 1 tuần. 

Hướng dẫn sử dụng Aminoplasmal Hepa 10%

  • Cách dùng: 
    • Được sử dụng để dùng để tiêm
  • Liều dùng:
    • Người lớn và trẻ vị thành niên từ 15 tuổi trở lên:
      • Liều 40 ml/kg thể trọng/ngày) 
      • Tốc độ truyền 2ml/kg thể trọng/giờ.
    • Liều trung bình hàng ngày:
      • 20 - 40 ml/kg thể trọng Tương đương: 1,0 - 2,0 g amino acid/kg thể trọng.
      • Tương đương: 1400 - 2800 mi cho bệnh nhân nặng 70 kg
    • Liều tối đa hàng ngày:
      • 40 ml/kg thể trọng Tương đương: 2,0 g amino acid/kg thể trọng,
      • Tương đương: 140 g amino acid cho bệnh nhân nặng 70 kg.
      • Tương đương: 2800 mi cho bệnh nhân nặng 70 kg.
    • Tốc độ truyền và giọt tối đa:
      • 2,0 ml/kg thể trọng/giờ Tương đương: 0,1 g amino acid/kg thể trọng/giờ,
      • Tương đương: 45 giọt/phút cho bệnh nhân nặng 70 kg.
      • Tương đương: 2,34 ml/phút cho bệnh nhân nặng 70 kg
    • Trẻ em và thanh thiếu niên đến 14 tuổi:
      • Liều khuyến cáo được đưa ra ở đây là giá trị trung bình có tính chất định hướng. Liều phải được điều chỉnh tương ứng theo lứa tuổi của từng bệnh nhân, giai đoạn phát triển của bệnh và tình trạng bệnh tật.
      • Liều hàng ngày cho trẻ từ 3 - 5 tuổi: 30 ml/kg thể trọng/ngày và tương đương với 1,5 g amino acid/kg thể trọng/ ngày.
      • Liều hàng ngày cho trẻ từ 6 - 14 tuổi: 20 ml/kg thể trọng/ngày và tương đương với 1,0 g amino acid/kg thể trọng/ngày.
    • Tốc độ truyền tối đa:
      • 2,0 ml/kg thể trọng/giờ, tương ứng với 0,1 g amino acid/kg thể trọng/giờ 
      • Trong trường hợp lượng amino acid yêu cầu 1 g/kg thể trọng/ngày hoặc hơn, phải đặc biệt chú ý giới hạn lượng dịch đưa vào cơ thể. Để tránh quá tải dịch, có thể dùng dung dịch amino acid với hàm lượng lớn hơn trong trường hợp này.
    • Phương pháp truyền và thời gian truyền
      • Truyền tĩnh mạch
      • Aminoplasmal B. Braun có thể được sử dụng mỗi khi dinh đường qua đường tĩnh mạch được chỉ định.
      • Aminoplasmal B. Braun chỉ là một thành phần của dinh đường qua đường tĩnh mạch. Trong dinh đường qua đường tĩnh mạch, cung cấp amino acid phải được kết hợp với cung cấp các nguồn năng lượng, acid béo thiết yếu, vitamin và các nguyên tố vi lượng. 

Chống chỉ định của Aminoplasmal Hepa 10%

  • Không dùng cho người mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của sản phẩm

Lưu ý khi sử dụng Aminoplasmal Hepa 10%

  • Lưu ý khi sử dụng cho một số đối tượng đặc biệt:
    • Dùng cho phụ nữ có thai và cho con bú: Thận trọng khi sử dụng cho phụ nữ mang thai và cho con bú. Tham khảo ý kiến của bác sĩ trước khi sử dụng.
    • Người lái xe: Thận trọng khi sử dụng cho đối tượng lái xe và vận hành máy móc nặng, do có thể gây ra cảm giác chóng mặt, mất điều hòa,..
    • Người già: Cần tham khảo ý kiến của bác sĩ khi sử dụng liều lượng cho người trên 65 tuổi.
    • Trẻ em: Để xa tầm tay trẻ em
    •  Một số đối tượng khác: Lưu ý khi sử dụng cho người mẫn cảm với các thành phần của sản phẩm

Ưu nhược điểm của Aminoplasmal Hepa 10%

  • Ưu điểm:
    • Các thành phần có trong sản phẩm đã được giới chuyên gia kiểm định và rất an toàn khi sử dụng.
    • Nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng được sản xuất theo dây chuyền hiện đại.
    • Số lần sử dụng trong ngày ít.
  • Nhược điểm:
    • Hiệu quả nhanh hay chậm phụ thuộc vào cơ địa mỗi người.
    • Có thể gây ra các phản ứng quá mẫn nếu sử dụng quá liều lượng hoặc không đúng cách

Tác dụng không mong muốn của Aminoplasmal Hepa 10%

  • Nôn, buồn nôn, đau ngực, đánh trống ngực. Nhiễm toan khi truyền khối lượng lớn hoặc tốc độ nhanh.
  • Hiếm: phát ban ngoài da, rét run, sốt, đau đầu, đau mạch. 
  • Báo ngay cho bác sĩ các phản ứng phụ gặp phải để có biện pháp xử trí kịp thời.

Tương tác của Aminoplasmal Hepa 10%

  • Tương tác có thể làm giảm hiệu quả của sản phẩm hoặc gia tăng nguy cơ mắc các tác dụng phụ. Vì vậy, bạn cần tham khảo ý kiến của dược sĩ, bác sĩ khi muốn dùng đồng thời với các loại thuốc khác.

Xử trí khi quên liều và quá liều

  • Quên liều: Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.
  • Quá liều: Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.

Bảo quản

  • Nơi thoáng mát, nhiệt độ không quá 30 độ C, tránh ánh sáng

Hạn sử dụng

  • 36 tháng

Quy cách đóng gói

  • Hộp 10 chai 500ml.

Nhà sản xuất

  • Đức.

Sản phẩm tương tự

"Cám ơn quý khách hàng đã tin dùng sản phẩm và dịch vụ tại Sàn thuốc. Chúng tôi cam kết cung cấp các sản phẩm chính hãng, với giá thành phải chăng. Chúc quý khách một ngày tràn đầy năng lượng và vui vẻ!"

Tài liệu tham khảo: https://drugbank.vn


Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin mới nhất và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc có thể xảy ra tương tác và có tá dụng khác nhau ở mỗi người, vì thế chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên từ các chuyên gia y tế. Hãy trao đổi với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà hiện tại bạn đang sử dụng.

Sản phẩm liên quan


Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này

Đánh giá

0
Điểm đánh giá
(0 lượt đánh giá)
0 %
4.00
0 %
3.00
0 %
2.00
0 %
4.00
0 %
1 2 3 4 5
Thêm giỏ hàng
Gọi Tư Vấn Miễn Phí Chat nhanh đặt hàng Chat với Dược Sĩ