Blocadip 10 Hasan - Thuốc điều trị tăng huyết áp dạng uống

Liên hệ

Chính sách khuyến mãi

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg)

 

author-avatar
Được viết bởi
Cập nhật mới nhất: 2023-08-18 23:15:01

Thông tin dược phẩm

Số đăng ký:
VD-32404-19
Hoạt chất:
Xuất xứ:
Việt Nam
Hoạt chất:
Lercanidipine: 10mg
Dạng bào chế:
Viên nén
Đóng gói:
Hộp 2 vỉ, 4 vỉ, 8 vỉ x 15 viên
Hạn sử dụng:
36 tháng

Video

Sàn thuốc xin giới thiệu sản phẩm Blocadip 10 Hasan có tác dụng điều trị bệnh tăng huyết áphiệu quả. Sản phẩm bào chế dạng viên nén bao phim, có thành phần chính Lercanidipine. Blocadip 10 Hasan được rất nhiều bệnh nhân tin tưởng sử dụng.

Thành phần/Hoạt chất có trong Blocadip 10 Hasan

  • Lercanidipine: 10mg

Dạng bào chế

  • Viên nén dạng bao phim

Công dụng - Chỉ định Blocadip 10 Hasan

  • Điều trị tăng huyết áp. 

  • Có thể dùng lercanidipin một mình hoặc kết hợp với thuốc khác điều trị tăng huyết áp khác như: Thuốc lợi tiểu, thuốc chẹn bêta, thuốc ức chế men chuyển.

Sản phẩm được chỉ định sử dụng cho đối tượng nào?

  • Người bệnh bị tăng huyết áp theo chỉ định của bác sĩ.

Hướng dẫn sử dụng Blocadip 10 Hasan

  • Liều dùng:

    • Uống ngày 1 viên vào một thời điểm nhất định, tốt nhất là vào buổi sáng ít nhất 15 phút trước bữa ăn điểm tâm, vì một bữa ăn nhiều mỡ làm tăng đáng kể hàm lượng của thuốc trong máu.

  • Cách dùng:

    • Sản phẩm dùng đường uống

Chống chỉ định Blocadip 10 Hasan

  • Felodipine, Isradipine, Nifedipine, Lacidipine) hay với bất cứ thành phần nào của thuốc.

  • Phụ nữ có thai, cho con bú.

  • Bệnh nhân mắc các bệnh tim như suy tim không kiểm soát được, tắc nghẽn dòng máu từ tim, đau thắt ngực không ổn định (đau thắt ngực lúc nghỉ ngơi hoặc tiến triển) trong vòng 1 tháng của cơn đau tim.

  • Bệnh nhân mắc bệnh gan, thận nghiêm trọng.

  • Không dùng chung với các thuốc chứa Cyclosporin.

  • Nên tránh uống nước bưởi trong thời gian dùng thuốc.

  • Trẻ em dưới 18 tuổi.

Lưu ý khi sử dụng Blocadip 10 Hasan

  • Thận trọng đối với bệnh nhân đang mắc bệnh gan, bệnh thận từ nhẹ đến trung bình hoặc đang thẩm phân.

  • Thận trọng đối với bệnh nhân đang mắc một chứng bệnh tim nào khác và/hoặc đang cần dùng máy tạo nhịp tim.

  • Có thể dùng cùng các thuốc điều trị tăng huyết áp khác như thuốc chẹn bêta, thuốc lợi tiểu, thuốc ức chế men chuyển Angiotensin.

  • Nếu đang dùng các thuốc như Cimetidine với liều trên 800 mg mỗi ngày, hoặc dùng digoxin, hoặc phối hợp thường xuyên với midazolam, cần phải được theo dõi khi đang dùng Lercanidipine Hydrochloride. Cũng cần thận trọng nếu đang dùng hoặc được điều trị bằng một trong những loại thuốc sau: rifampicin, terfenadine, astemizole, amiodarone, quinidine.

  • Các thuốc uống chống nấm (ketoconazole hoặc itraconazole), kháng sinh nhóm macrolid (như erythromycin hoặc troleandomycin) và thuốc uống chống virus để điều trị nhiễm HIV (như ritonavir) có thể làm tăng tác dụng của Lercanidipine hydrochloride.

  • Khi phối hợp Lercanidipine hydrochloride với thuốc chứa cyclosporin, thì tác dụng của cả 2 thuốc đều tăng lên.

  • Do đó chống chỉ định phối hợp.Cần tránh ăn bưởi, uống nước bưởi, vì nó có thể làm tăng tác dụng của Lercanidipine hydrochloride cũng như các thuốc dihydropyridine khác.

  • Rượu có thể làm tăng tác dụng của các thuốc chống tăng huyết áp, trong đó có Lercanidipine hydrochloride.

Sử dụng cho một số đối tượng đặc biệt

  • Dùng cho phụ nữ có thai và cho con bú: Cần hết sức thận trọng, nên tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng.

  • Người lái xe: Chưa có bất kỳ báo cáo cụ thể nào. Thận trọng và tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng sản phẩm cho người lái xe và vận hành máy móc.

  • Người già: Khi sử dụng nên liệt kê các thuốc đang dùng cho bác sĩ để tránh xảy ra các tương tác không đáng có.

  • Trẻ em: Chưa có bất kỳ nghiên cứu nào trên trẻ em, cần thận trọng hỏi ý kiến bác sĩ trước khi sử dụng.

Ưu nhược điểm của Blocadip 10 Hasan

  • Ưu điểm:

    • Các thành phần có trong sản phẩm đã được giới chuyên gia kiểm định và rất an toàn khi sử dụng.

    • Nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng được sản xuất theo dây chuyền hiện đại.

    • Số lần sử dụng trong ngày ít.

  • Nhược điểm:

    • Trong quá trình sử dụng có thể phát sinh một số tác dụng phụ.

    • Có thể gây ra các phản ứng quá mẫn nếu sử dụng quá liều lượng hoặc không đúng cách

Tác dụng không mong muốn có thể gặp phải

  • Rất hiếm gặp: <1/10.000:

    • Hệ miễn dịch: Tăng nhạy cảm.

    • Tim mạch: Ngất.

  • Hiếm gặp: ≥ 1/10.000 đến <1/1.000:

    • Tâm thần: Buồn ngủ.

    • Tim: Đau thắt ngực.

    • Tiêu hóa: Chứng khó tiêu, tiêu chảy, đau bụng, nôn.

    • Da và mô dưới da: Phát ban.

    • Cơ xương và mô liên kết: Đau cơ.

    • Thận và tiết niệu: Đa niệu.

    • Rối loạn tổng quát: Suy nhược, mệt mỏi.

  • Ít gặp: 1.000, đến <1/100:

    • Hệ thần kinh: Nhức đầu, chóng mặt.

    • Tim: Nhịp tim nhanh, đánh trống ngực, phù ngoại vi.

  • Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng.

Tương tác

  • Tránh phối hợp lercanidipin cùng với các thuốc ức chế CYP3A4 như: Ketoconazol, itraconazol,ritonavir, erythromycin, troleandomycin.

  • Không nên dùng phối hợp cyclosporin và lercanidipin với nhau vì nồng độ thuốc trong huyết tương tăng lên của cả lercanidipin và cyclosporin.

  • Không nên uống lercanidipin với nước bưởi: Nguy cơ tăng tác dụng không mong muốn, đặc biệt là phù, do giảm chuyển hóa qua gan của lercanidipin.

  • Với liều 20 mg uống cùng midazolam ở người tình nguyện cao tuổi, sự hấp thu lercanidipin tăng lên khoảng 40% và tốc độ hấp thu giảm (tmax kéo dài từ 1,75 – 3 giờ), nồng độ của midazolam không thay đổi.

  • Thận trọng khi phối hợp lercanidipin cùng các cơ chất khác của CYP3A4 như: Terfenadin, astemizol, thuốc chống loạn nhịp nhóm III như amiodaron, quinidin.

  • Phối hợp lercanidipin cùng các thuốc gây cảm ứng CYP3A4 như: Thuốc chống co giật (phenytoin, carbamazepin) và rifampicin cần phải cân nhắc cẩn thận vì có thể làm giảm hiệu lực chống tăng huyết áp và cũng cần theo dõi huyết áp thường xuyên hơn.

  • Khi phối hợp lercanidipin với metoprolol, thuốc chẹn β -blocker được đào thải chủ yếu qua gan, sinh khả dụng của metoprolol không thay đổi trong khi của lercanidipin giảm 50%. Vì vậy, có thể phối hợp an toàn với thuốc chẹn β-adrenoceptor, nhưng cần chỉnh liều.

  • Nghiên cứu trên người tình nguyện, tuổi 65 ± 7, về tương tác giữa lercanidipin với fluoxetin không thấy có thay đổi gì trên lâm sàng về dược động học của lercanidipin.

  • Phối hợp 800 mg cimetidin mỗi ngày với lercanidipin không làm thay đổi hàm lượng lercanidipin trong huyết tương, nhưng cần thận trọng nếu dùng liều cao hơn vì sinh khả dụng và tác dụng hạ áp của lercanidipin có thể tăng.

  • Phối hợp 20 mg lercanidipin ở bệnh nhân phải điều trị lâu dài với β – methyldigoxin không gặp tương tác về dược động học. Người tình nguyện khỏe mạnh dùng digoxin sau khi uống 20 mg lercanidipin lúc bụng đói làm tăng trung bình 33% Cmax của digoxin, trong khi AUC và độ thanh thải thận không thay đổi đáng kể. Cần theo dõi chặt chẽ về mặt lâm sàng các dấu hiệu độc tính của digoxin khi phối hợp.

  • Khi lặp lại phối hợp lercanidipin 20 mg với simvastatin 40 mg, thấy AUC của lercanidipin không thay đổi đáng kể, trong khi AUC của simvastatin lại tăng lên 56%, và AUC của chất chuyển hóa của simvastatin còn hoạt tính là β – hydroxyacid tăng 28%. Không thấy có tương tác khi uống lercanidipin buổi sáng và simvastatin lúc chiều, như chỉ định đối với các thuốc này.

  • Người tình nguyện khỏe mạnh uống 20 mg lercanidipin khi đói không làm thay đổi dược động học của warfarin.

  • Có thể phối hợp an toàn lercanidipin với các thuốc lợi tiểu và thuốc ức chế men chuyển angiotensin.

  • Tránh dùng rượu vì có thể làm tăng tác dụng giãn mạch của thuốc hạ huyết áp.

Xử lý khi quên liều và quá liều

  • Quên liều: Nếu bạn dùng thiếu một liều, bạn có thể dùng ngay khi nhớ ra. Hoặc bỏ qua nếu sắp đến liều dùng tiếp theo. Mặc dù tình trạng này không gây nguy hiểm, nhưng dùng sản phẩm không đều đặn có thể khiến hiệu quả của sản phẩm suy giảm hoặc mất tác dụng hoàn toàn.

  • Quá liều: Ngay khi cơ thể xuất hiện những triệu chứng này, bạn nên ngừng dùng sản phẩm và đến ngay bệnh viện để được điều trị. Các triệu chứng nói trên có thể kéo dài và trở nên nghiêm trọng nếu bạn không can thiệp kịp thời.

Bảo quản

  • Bảo quản sản phẩm ở nơi có nhiệt độ dưới 30 độ C, không để ánh sáng mặt trời chiếu trực tiếp vào. Không để sản phẩm ở nơi có độ ẩm hoặc nhiệt độ quá cao.

  • Để xa tầm với trẻ em: Đảm bảo an toàn cho trẻ.

Quy cách

  • Hộp 2 vỉ, 4 vỉ, 8 vỉ x 15 viên

Hạn sử dụng

  • 36 tháng kể từ ngày sản xuất

Nhà sản xuất

  • Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm

Sản phẩm tương tự

Giá Blocadip 10 Hasan là bao nhiêu?

  • Blocadip 10 Hasan hiện đang được bán sỉ lẻ tại Trường Anh. Các bạn vui lòng liên hệ hotline công ty Call/Zalo: 090.179.6388 để được giải đáp thắc mắc về giá.

Mua Blocadip 10 Hasan ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Blocadip 10 Hasan tại Trường Anh bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:10h-11h, chiều: 14h30-15h30.

  • Mua hàng trên website: https://santhuoc.net

  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: Call/Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.

"Cám ơn quý khách hàng đã tin dùng sản phẩm và dịch vụ tại Sàn thuốc. Chúng tôi cam kết cung cấp các sản phẩm chính hãng, với giá thành phải chăng. Chúc quý khách một ngày tràn đầy năng lượng và vui vẻ!"

Tài liệu tham khảo: https://drugbank.vn/


Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin mới nhất và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc có thể xảy ra tương tác và có tá dụng khác nhau ở mỗi người, vì thế chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên từ các chuyên gia y tế. Hãy trao đổi với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà hiện tại bạn đang sử dụng.

Sản phẩm liên quan


Sản phẩm cùng hãng

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này

Đánh giá

0
Điểm đánh giá
(0 lượt đánh giá)
0 %
4.00
0 %
3.00
0 %
2.00
0 %
4.00
0 %
1 2 3 4 5
Thêm giỏ hàng
Gọi Tư Vấn Miễn Phí Chat nhanh đặt hàng Chat với Dược Sĩ