Langitax 10 - Thuốc phòng ngừa huyết khối tĩnh mạch của Phong Phú

Langitax 10 - Thuốc phòng ngừa huyết khối tĩnh mạch của Phong Phú

Mã sản phẩm: ttd08332

Hotline Call/Zalo:0901796388

0 ₫

Xuất xứ: Việt Nam | Thương hiệu: Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú - Nhà máy Usarichpharm | Dạng bào chế: Viên nén bao phim | Số đăng ký: VD-28998-18 | Đóng gói: Hộp 2 vỉ x 7 viên | Hạn sử dụng: 36 tháng
- +

Thông tin sản phẩm


Langitax 10 là thuốc gì?

  • Langitax 10 là thuốc có công dụng phòng ngừa huyết khối tắc tĩnh mạch, ngăn ngừa đột quỵ … Langitax 10 có hoạt chất chính là Rivaroxaban.

Thành phần của Langitax 10

  • Rivaroxaban 10 mg

Dạng bào chế

  • Viên nén bao phim

Công dụng - Chỉ định của Langitax 10

  • Langitax10mg được chỉ định sử dụng để phòng ngừa huyết khối tắc tĩnh mạch (VTE) ở các bệnh nhân tiến hành đại phẫu thuật chỉnh hình hai chi dưới.

  • Giúp ngăn ngừa đột quỵ ở những người bị rung tâm nhĩ không do rung tim.

  • Được chỉ định trong việc ngăn ngừa và điều trị cục máu đông trong mạch máu. Những cục máu đông này thường hình thành trong một số tĩnh mạch ở chân và được gọi là huyết khối tĩnh mạch sâu (DVT). Những cục máu đông này có thể di chuyển đến phổi, gây tắc mạch phổi.

  • Giảm nguy cơ mắc các vấn đề lớn về tim như đau tim hoặc đột quỵ ở những người mắc bệnh mạch vành mạn tính (CAD) hoặc bệnh động mạch ngoại biên (PAD).

Chống chỉ định khi dùng Langitax 10

  • Người quá mẫn với rivaroxaban hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc.
  • Bệnh nhân đang chảy máu nghiêm trọng trên lâm sàng (ví dụ chảy máu trong sọ não, chảy máu đường tiêu hóa).

  • Bệnh nhân có bệnh gan đi kèm các rối loạn về đông máu dẫn đến nguy cơ chảy máu trên lâm sàng.

Liều dùng - Cách dùng Langitax 10

  • Cách dùng:

    • Thuốc sử dụng đường uống, có thể được dùng cùng hoặc không cùng với thức ăn.

    • Liều khởi đầu nên được dùng trong vòng 6-10 giờ sau phẫu thuật, với điều kiện tình trạng cầm máu đã được thiết lập.

  • Liều dùng:

    • Bệnh nhân cần phòng ngừa huyết khối tắc tĩnh mạch trong đại phẫu thuật chỉnh hình:

      • Liều khuyến cáo: Sử dụng 10mg/1 ngày.

      • Thời gian điều trị: Đối với bệnh nhân tiến hành đại phẫu khớp háng thì cần điều trị trong 5 tuần. Đối với bệnh nhân tiến hành đại phẫu khớp gối cần điều trị trong 2 tuần.

    • Sử dụng để điều trị cục máu đông ở chân hoặc phổi: Liều thông thường 15mg, sử dụng ngày 2 lần, dùng liên tục 3 tuần. Sau đó bác sĩ có thể chỉ định sử dụng lên 20mg 1 lần/ 1 ngày.

    • Sử dụng để ngăn ngừa cục máu đông và đột quỵ nếu bạn bị rung tâm nhĩ: Liều thường dùng là 20mg 1 lần/ngày.

    • Điều trị ngăn ngừa cục máu đông nếu bạn bị đau tim hoặc đau thắt ngực không ổn định hoặc nếu bạn bị bệnh động mạch vành hoặc bệnh động mạch ngoại biên: Liều thường dùng là 2.5mg, ngày 2 lần. Có thể bác sĩ sẽ chri định kết hợp với aspirin liều thấp, hoặc aspirin cộng với clopidogrel, cùng với Rivaroxaban.

    • Các bệnh nhân đặc biệt:

      • Đối với bệnh nhân suy giảm chức năng gan: Bệnh nhân có bệnh gan đi kèm các rối loạn về đông máu dẫn đến nguy cơ chảy máu trên lâm sàng: Không sử dụng. Bệnh nhân có bệnh gan nhẹ: Không cần thiết điều chỉnh liều. Bệnh nhân suy gan trung bình: Đã có báo cáo cho thấy có tăng đáng kể hoạt tính dược lực, cần thận trọng khi dùng. Bệnh nhân suy gan nặng: Không có số liệu lâm sàng, nên thận trọng khi dùng

      • Đối với bệnh nhân suy giảm chức năng thận: Bệnh nhân bị bệnh thận nhẹ và trung bình: Không cần điều chỉnh liều. Bệnh nhân suy thận nặng: Cần thận trọng khi dùng. Bệnh nhân có độ thanh thải creatinin < 15 mL/phút: Không khuyến cáo dùng.

      • Trẻ em (từ trẻ sơ sinh tới 16 hoặc 18 tuổi tùy theo luật của nước sở tại): Chưa xác định được hiệu quả và tính an toàn cho trẻ em và thanh thiếu niên dưới 18 tuổi

Lưu ý khi sử dụng Langitax 10

  • Không dùng thuốc cho các bệnh nhân đang sử dụng thuốc chống nấm nhóm azole tác dụng toàn thân (ví dụ ketoconazole) hoặc các thuốc chống HIV ức chế protease (ví dụ ritonavir).

  • Thận trọng khi sử dụng Langitax 10mg cho bệnh nhân suy thận trung bình (độ thanh thải creatinin 30-50 ml/phút).

  • Sử dụng Langitax 10mg cho bệnh nhân suy thận nặng có thể khiến nồng độ huyết tương tăng (trung bình gấp 1,6 lần), dẫn tới tăng nguy cơ chảy máu.

  • Thận trọng khi sử dụng Langitax 10mg cho bệnh nhân có độ thanh thải creatinin từ 30-15 mL/phút.

  • Không có số liệu lâm sàng về việc sử dụng thuốc đối với bệnh nhân bị suy thận nặng (độ thanh thải creatinin < 15 mL/phút). Nên không khuyến cáo sử dụng cho đối tượng này.

  • Cần thận trọng và theo chặt chẽ đối với bệnh nhân suy thận nặng hoặc tăng nguy cơ chảy máu và bệnh nhân đang dùng đồng thời đường toàn thân các thuốc chống nấm nhóm azole hoặc chống HIV nhóm ức chế protease.

  • Phẫu thuật gãy xương khớp háng: Chưa có thử nghiệm lâm sàng.

  • Thận trọng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân có nguy cơ chảy máu như:

    • Rối loạn chảy máu bẩm sinh hoặc mắc phải.

    • Tăng huyết áp động mạch nghiêm trọng không kiểm soát được.

    • Bệnh nhân bị loét đường tiêu hóa đang tiến triển.

    • Bệnh nhân bị loét đường tiêu hóa mới xảy ra.

    • Bệnh nhân bị bệnh mạch võng mạc do mạch máu.

    • Bệnh nhân bị chảy máu trong não hoặc sọ não gần đây.

    • Bệnh nhân có những bất thường về mạch máu trong não hoặc tủy sống.

    • Bệnh nhân gần đây có phẫu thuật não, cột sống hoặc mắt.

    • Bệnh nhân bị chứng giãn phế quản hoặc tiền sử xuất huyết phổi.

  • Thận trọng khi dùng thuốc cho bệnh nhân dùng đồng thời thuốc ảnh hưởng tới sự cầm máu như các thuốc chống viêm không steroid (NSAID), thuốc chống kết tập tiểu cầu hoặc các thuốc chống huyết khối khác.

Tác dụng phụ của Langitax 10

  • Nhận trợ giúp y tế khẩn cấp nếu thấy có biểu hiện:

    • Phát ban; khó thở; sưng mặt, môi, lưỡi, hoặc họng.

    • Đau lưng, tê hoặc yếu cơ ở phần dưới cơ thể, hoặc mất kiểm soát bàng quang hoặc ruột.

  • Báo cho bác sĩ biết khi có biểu hiện:

    • Cơ thể dễ bị bầm tím hoặc chảy máu (chảy máu cam, chảy máu nướu răng, chảy máu kinh nguyệt nặng);

    • Bị đau, sưng, hoặc chảy máu từ một vết thương hoặc nơi kim được tiêm trong da;

    • Bị chảy máu từ vết thương hoặc tiêm kim, chảy máu nào đó không dừng lại;

    • Cảm thấy nhức đầu, chóng mặt, yếu, cảm giác lạ;

    • Nước tiểu có màu đỏ, hồng, hoặc nâu;

    • Phân có máu hoặc màu hắc ín, ho ra máu hoặc nôn mửa giống như bã cà phê.

  • Tác dụng phụ phổ biến của thuốc:

    • Bị đau cơ, ngứa, đau ở cánh tay hoặc chân.

Sử dụng Langitax 10 cho phụ nữ có thai và đang cho con bú

  • Chưa có dữ liệu về độ an toàn và hiệu quả Thuốc có thể gây ra tình trạng chóng mặt hoặc bị ngất. Bởi vậy, khuyến cáo bệnh nhân không nên lái xe hoặc điều khiển máy móc khi đang dùng thuốc.

  • của thuốc đối phụ nữ có thai và cho con bú. Tuy nhiên, các dữ liệu trên động vật cho thấy thuốc qua được hàng rào rau thai và được bài tiết vào sữa mẹ. Bởi vậy, không sử dụng thuốc cho phụ nữ mang thai và cho con bú. Nếu phụ nữ cho con bú muốn dùng thì cần ngừng cho con bú.

Tác động của Langitax 10 đối với người lái xe và vận hành máy móc

  • Thuốc có thể gây ra tình trạng chóng mặt hoặc bị ngất. Bởi vậy, khuyến cáo bệnh nhân không nên lái xe hoặc điều khiển máy móc khi đang dùng thuốc.

Tương tác thuốc

  • Langitax 10mg có thể xảy ra tương tác với các loại thuốc kê đơn, vitamin và TPCN. Bởi vậy, cần thông báo cho bác sĩ biết về các loại thuốc, vitamin và TPCN mà bạn đang sử dụng để tránh xảy ra tương tác không mong muốn.

Xử trí khi quên liều

  • Không uống bù liều đã quên. Chỉ uống đúng liều lượng theo hướng dẫn của bác sĩ.

Xử trí khi quá liều

  • Chưa có báo cáo.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 2 vỉ x 7 viên

Bảo quản

  • Nơi khô thoáng, tránh ẩm, tránh ánh sáng trực tiếp.

Nhà sản xuất

  • Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú - Nhà máy Usarichpharm

Sản phẩm tương tự

Giá Langitax 10 là bao nhiêu?

  • Langitax 10 hiện đang được bán sỉ lẻ tại Trường Anh. Các bạn vui lòng liên hệ hotline công ty Call/Zalo: 090.179.6388 để được giải đáp thắc mắc về giá.

Mua Langitax 10 ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Langitax 10 tại Trường Anh bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng
  • Mua hàng trên website: https://santhuoc.net
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: Call/Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.

Sản phẩm khác


Đánh giá về sản phẩm Gửi đánh giá


    Đăng ký ngay để được tư vấn hỗ trợ