Lupipezil 10mg Jubilant - Thuốc điều trị bệnh Alzheimer

250,000 đ

Chính sách khuyến mãi

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg)

 

author-avatar
Được viết bởi
Cập nhật mới nhất: 2023-10-09 15:56:53

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất:
Số đăng ký:
VN-18356-14
Hoạt chất:
Xuất xứ:
Việt Nam
Dạng bào chế:
Viên nén
Đóng gói:
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Hạn sử dụng:
36 tháng

Video

Lupipezil 10mg Jubilant bào chế dạng viên nén, có tác dụng điều trị Alzheimer hiệu quả. Lupipezil 10mg Jubilant được sản xuất bởi Jubilant Generics Limited - Ấn Độ. Sản phẩm được nhiều chuyên gia y tế hiện nay khuyên dùng.

Thành phần/Hoạt chất có trong Lupipezil 10mg Jubilant

  • Donepezil: 10mg

Dạng bào chế

  • Viên nén dạng bao phim.

Công dụng - Chỉ định Lupipezil 10mg Jubilant

  • Thuốc Lupipezil là thuốc dùng trong điều trị triệu chứng giảm trí nhớ ở mức độ nhẹ hoặc vừa trong bệnh Alzheimer.

Sản phẩm được chỉ định sử dụng cho đối tượng nào?

  • Người bệnh bị giảm trí nhớ ở mức độ nhẹ hoặc vừa trong bệnh Alzheimer.

Hướng dẫn sử dụng Lupipezil 10mg Jubilant

  • Liều dùng:

    • Liều dùng có hiệu quả của donepezil là 5mg và 10mg 1 lần/ngày.

    • Chưa có những bằng chứng thống kê cụ thể cho rằng hiệu quả điều trị của donepezil cao hơn khi dùng liều 10 mg, tuy nhiên dựa vào kết quả phân tích dữ liệu cho thấy, có thêm những tác dụng đối với một số bệnh nhân khi dùng liều cao hơn.

    • Khởi đầu điều trị với liều:

      • 5mg/ngày (liều uống 1 lần/ngày). Uống donepezil vào buổi tối trước khi đi ngủ.

    • Liều 5mg /ngày nên được duy trì ít nhất là 1 tháng để có thể đánh giá những đáp ứng lâm sàng sớm nhất đối với việc điều trị và giúp đạt được nồng độ donepezil hydrochlorid ở trạng thái ổn định.

      • Sau khi đánh giá lâm sàng trong 1 tháng điều trị với liều 5mg/ngày, liều uống donepezil có thể tăng lên 10 mg/ngày (uống 1 lần/ngày).

      • Liều dùng hàng ngày tối đa được khuyến cáo là 10 mg.

      • Liều dùng lớn hơn 10 mg/ngày chưa được nghiên cứu trên lâm sàng.

      • Khi ngưng điều trị, có thể thấy sự giảm dần những tác dụng có lợi của donepezil.

  • Cách dùng:

    • Sản phẩm dùng đường uống.

Chống chỉ định Lupipezil 10mg Jubilant

  • Thuốc Lupipezil chống chỉ định với các bệnh nhân mẫn cảm với donepezil hydrochlorid, các dẫn xuất của piperidin, hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Lưu ý khi sử dụng Lupipezil 10mg Jubilant

  • Việc điều trị phải được bắt đầu và giám sát bởi bác sĩ đã có kinh nghiệm trong chẩn đoán và điều trị chứng suy giảm trí tuệ trong bệnh Alzheimer.

  • Có thể tiếp tục duy trì điều trị nếu vẫn thấy hiệu quả điều trị trên bệnh nhân. Về cơ bản cần phải đánh giá lại tác dụng của donepezil trên lâm sàng.

  • Cân nhắc không tiếp tục điều trị khi không thấy có hiệu quả. Không dự đoán được đáp ứng điều trị của donepezil trên từng cá thể.

  • Sử dụng donepezil ở những bệnh nhân bị suy giảm trí tuệ nặng trong bệnh Alzheimer, những type khác của chứng suy giảm trí tuệ hoặc những type khác của chứng suy giảm trí nhớ (ví dụ tuổi tác liên quan đến suy giảm khả nhận thức) vẫn chưa được xác định.

  • Donepezil, thuốc ức chế enzym cholinesterase, có khả năng làm tăng cường giãn cơ loại succinylcholine khi gây mê.

  • Do tác dụng được lý của thuốc này, các thuốc ức chế cholinesterase có thể có những tác dụng cường thần kinh đối giao cảm trên nhịp tim (ví dụ như làm chậm nhịp tim).

  • Khả năng chịu tác dụng này có thể đặc biệt quan trọng ở:

    • Những bệnh nhân bị “hội chứng bệnh xoang”.

    • Những tình trạng bệnh lý dẫn truyền trên thất của tim.

  • Do cơ chế tác dụng chính, các thuốc ức chế cholinesterase có thể làm tăng sự bài tiết acid ở dạ dày do làm tăng tác dụng của hệ cholinergic.

  • Cần phải giám sát chặt chẽ bệnh nhân với triệu chứng xuất huyết đường tiêu hóa ẩn hoặc biểu hiện rõ, đặc biệt ở những bệnh nhân có nguy cơ bị loét đường tiêu hóa đang tiến triển. Ví dụ:

    • Những bệnh nhân có tiền sử bị loét đường tiêu hóa.

    • Những bệnh nhân đang được điều trị đồng thời với các thuốc chống viêm không steroid (NSAIDs).

  • Nghiên cứu trên lâm sàng về donepezil không cho thấy có sự gia tăng tỷ lệ loét đường tiêu hóa hoặc xuất huyết tiêu hóa khi so sánh với giả dược.

  • Thuốc có thể gây tiêu chảy, buồn nôn và nôn. Tác dụng phụ này sẽ xuất hiện thường xuyên hơn với liều điều trị là 10 mg/ngày so với liều 5 mg/ngày.

  • Trong hầu hết các trường hợp, những tác dụng này là nhẹ và thoáng qua. Đôi khi có thể kéo dài từ 1 đến 3 tuần, và tự hết trong quá trình tiếp tục sử dụng donepezil.

  • Những tác dụng giống choline có thể gây bí tiểu mặc dù không thấy tác dụng ở thử nghiệm lâm sàng của donepezil.

  • Những thuốc ức chế cholinesterase phải được thận trọng kê đơn đối với những bệnh nhân có tiền sử bệnh hen hoặc bệnh phổi tắc nghẽn.

  • Không được dùng đồng thời Lupipezil với các thuốc ức chế acetylcholinesterase khác, các thuốc chủ vận hoặc đối kháng hệ cholinergic.

Sử dụng cho một số đối tượng đặc biệt

  • Dùng cho phụ nữ có thai và cho con bú: Cần hết sức thận trọng, nên tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng.

  • Người lái xe: Chưa có bất kỳ báo cáo cụ thể nào. Thận trọng và tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng sản phẩm cho người lái xe và vận hành máy móc.

  • Người già: Khi sử dụng nên liệt kê các thuốc đang dùng cho bác sĩ để tránh xảy ra các tương tác không đáng có.

  • Trẻ em: Chưa có bất kỳ nghiên cứu nào trên trẻ em, cần thận trọng hỏi ý kiến bác sĩ trước khi sử dụng.

Ưu nhược điểm của Lupipezil 10mg Jubilant

  • Ưu điểm:

    • Các thành phần có trong sản phẩm đã được giới chuyên gia kiểm định và rất an toàn khi sử dụng.

    • Số lần sử dụng trong ngày ít.

    • Sản phẩm bào chế dạng viên, thuận tiện trong sử dụng và bảo quản.

  • Nhược điểm:

    • Hiệu quả nhanh hay chậm phụ thuộc vào cơ địa mỗi người.

    • Trong quá trình sử dụng có thể phát sinh một số tác dụng phụ.

Tác dụng không mong muốn có thể gặp phải

  • Hay gặp nhất là tình trạng rối loạn đường tiêu hóa, cụ thể gồm: buồn nôn, tiêu chảy và nôn mửa.

  • Một vài triệu chứng khác có thể hay gặp như: mất ngủ, chuột rút cơ bắp, mệt mỏi và chán ăn, thường gặp hơn khi dùng liều cao hơn. Các biểu hiện này hầu như ở mức độ nhẹ và thoáng qua ở hầu hết bệnh nhân, kéo dài đến ba tuần và sau đó thường hết ngay cả khi tiếp tục uống thuốc.

  • Thuốc có thể gây nhịp tim chậm và blốc tim.

  • Các tác dụng phụ trên hệ tim mạch như tăng huyết áp, phù nề, bất thường điện tâm đồ và hạ huyết áp. Những tác dụng phụ này thì hiếm xảy ra hơn.

  • Thuốc cũng có thể làm cho người dùng gặp ác mộng khi ngủ, do thuốc làm tăng hoạt hóa vỏ não liên kết thị giác trong giấc ngủ REM.

  • Tiêu cơ vân là một tác dụng phụ có thể xảy nhưng tác dụng phụ này rất hiếm gặp.

  • Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng.

Tương tác

  • Những nghiên cứu về sự thay thế thuốc Lupipezil trên in vitro đã được tiến hành giữa thuốc liên kết nhiều với protein huyết tương (96%) và các thuốc khác như furosemid, digoxin và wafarin.

  • Nồng độ donepezil từ 93 — 10 micrograms/mL không ảnh hưởng đến liên kết với albumin trong cơ thể của furosemid (5 microgram/mL), digoxin (2 microgram/mL), và wafarin (3 microgram/ml).

  • Tương tự như vậy, liên kết với albumin trong cơ thể của donepezil không bị ảnh hưởng bởi furosemid, digoxin va wafarin.

Xử lý khi quên liều và quá liều

  • Quên liều: Nếu bạn dùng thiếu một liều, bạn có thể dùng ngay khi nhớ ra. Hoặc bỏ qua nếu sắp đến liều dùng tiếp theo. Mặc dù tình trạng này không gây nguy hiểm, nhưng dùng sản phẩm không đều đặn có thể khiến hiệu quả của sản phẩm suy giảm hoặc mất tác dụng hoàn toàn.

  • Quá liều: Ngay khi cơ thể xuất hiện những triệu chứng này, bạn nên ngừng dùng sản phẩm và đến ngay bệnh viện để được điều trị. Các triệu chứng nói trên có thể kéo dài và trở nên nghiêm trọng nếu bạn không can thiệp kịp thời.

Bảo quản

  • Bảo quản sản phẩm ở nơi có nhiệt độ dưới 30 độ C, không để ánh sáng mặt trời chiếu trực tiếp vào. Không để sản phẩm ở nơi có độ ẩm hoặc nhiệt độ quá cao.

  • Để xa tầm với trẻ em: Đảm bảo an toàn cho trẻ.

Quy cách

  • Hộp 3 vỉ x 10 viên

Hạn sử dụng

  • 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Nhà sản xuất

  • Jubilant Generics Limited - Ấn Độ

Sản phẩm tương tự

Giá Lupipezil 10mg Jubilant là bao nhiêu?

  • Lupipezil 10mg Jubilant​ hiện đang được bán sỉ lẻ tại Trường Anh. Các bạn vui lòng liên hệ hotline công ty Call/Zalo: 090.179.6388 để được giải đáp thắc mắc về giá.

Mua Lupipezil 10mg Jubilant ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Lupipezil 10mg Jubilant tại Trường Anh bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:10h-11h, chiều: 14h30-15h30.

  • Mua hàng trên website: https://santhuoc.net

  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: Call/Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.

"Cám ơn quý khách hàng đã tin dùng sản phẩm và dịch vụ tại Sàn thuốc. Chúng tôi cam kết cung cấp các sản phẩm chính hãng, với giá thành phải chăng. Chúc quý khách một ngày tràn đầy năng lượng và vui vẻ!"

Tài liệu tham khảo: https://drugbank.vn/


Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin mới nhất và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc có thể xảy ra tương tác và có tá dụng khác nhau ở mỗi người, vì thế chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên từ các chuyên gia y tế. Hãy trao đổi với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà hiện tại bạn đang sử dụng.

Sản phẩm liên quan


Sản phẩm cùng hãng

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này

Đánh giá

0
Điểm đánh giá
(0 lượt đánh giá)
0 %
4.00
0 %
3.00
0 %
2.00
0 %
4.00
0 %
1 2 3 4 5
Thêm giỏ hàng
Gọi Tư Vấn Miễn Phí Chat nhanh đặt hàng Chat với Dược Sĩ