Megace 160mg - Thuốc điều trị ung thư vú hiệu quả của Pháp

Megace 160mg - Thuốc điều trị ung thư vú hiệu quả của Pháp

Mã sản phẩm: ttd08269
Thương hiệu: Deva-Pháp  0.00 / 0 review

Hotline Call/Zalo:0901796388

0 ₫

Xuất xứ: Pháp | Thương hiệu: Deva | Dạng bào chế: Viên nén | Số đăng ký: | Đóng gói: Hộp 3 vỉ x10 viên | Hạn sử dụng:
- +

Thông tin sản phẩm


Megace 160mg là thuốc gì?

  • Megace 160mg là thuốc điều trị ung thư vú, ung thư nội mạc tử cung. Tuy nhiên, thuốc không thể thay thế biện pháp phẫu thuật, xạ trị, hóa trị ung thư. Thuốc được bào chế dạng viên nén, sản xuất bởi hãng Deva-Pháp.

Thành phần của thuốc Megace 160mg

  • Megestrol acetate 160mg.

Dạng bào chế

  • Viên nén.

Công dụng - chỉ định của Megace 160mg

  • Megace được chỉ định điều trị tạm thời ung thư biểu mô vú. Megace không thể thay thế việc điều trị phẫu thuật, xạ trị hoặc hóa trị trong những trường hợp mà các chỉ định điều trị này là cần thiết.

  • Megestrol acetate là progestin tổng hợp, có tác dụng chống ung thư đối với ung thư vú, ung thư nội mạc tử cung. Estrogen kích thích tế bào phân chia làm phát triển các mô đáp ứng với estrogen như vú, nội mạc tử cung và cổ tử cung.

Chống chỉ định của Megace 160mg

  • Quá mẫn cảm với hoạt chất hoặc với bất kỳ tá dược nào của thuốc megace.

Cách dùng - Liều dùng Megace 160mg

  • Cách dùng: Uống cả viên thuốc với nước. Sử dụng thuốc này trước hoặc sau bữa ăn.

  • Liều dùng:

    • Ung thư vú: 160 mg / ngày (40 mg/ lần)

    • Ung thư biểu mô nội mạc tử cung: 40-320 mg / ngày chia làm hai lần.

Lưu ý khi sử dụng Megace 160mg

  • Trước khi bạn dùng thuốc Megace, hãy nói với bác sĩ của bạn nếu bạn có bệnh tiểu đường hoặc tiền sử đột quỵ hoặc cục máu đông.

  • Nhu cầu liều lượng của bạn có thể thay đổi nếu bạn bị phẫu thuật, bị bệnh, đang bị căng thẳng hoặc bị nhiễm trùng. Không thay đổi liều lượng thuốc hoặc lịch trình của bạn mà không có lời khuyên của bác sĩ.

  • Để đảm bảo thuốc Megace an toàn cho bạn, hãy cho bác sĩ biết nếu bạn có:

    • Bệnh tiểu đường;
    • Một rối loạn tuyến thượng thận;
    • Tiền sử đột quỵ hoặc cục máu đông.

Tác dụng phụ khi sử dụng Megace 160mg

  • Nội tiết:

    • Rất phổ biến (10% trở lên): Suy thượng thận, cushingoid, hội chứng Cushing

  • Tim mạch:

    • Rất phổ biến (10% trở lên): Huyết khối, tăng huyết áp, bốc hỏa

    • Thường gặp (1% đến 10%): Suy tim, đau ngực, bệnh cơ tim, đánh trống ngực

    • Báo cáo đưa ra thị trường : Huyết khối tĩnh mạch sâu , hiện tượng huyết khối

  • Huyết học:

    • Thường gặp (1% đến 10%): Giảm bạch cầu.

  • Tiêu hóa:

    • Rất phổ biến (10% trở lên): Táo bón

    • Thường gặp (1% đến 10%): Buồn nôn, nôn, tiêu chảy, đầy hơi, đau bụng

  • Bộ phận sinh dục:

    • Thường gặp (1% đến 10%): Pollaki niệu, rong kinh , rối loạn cương dương , albumin niệu, tiểu không tự chủ , nhiễm trùng đường tiết niệu, gynecomastia

  • Hô hấp:

    • Rất phổ biến (10% trở lên): Thuyên tắc phổi (đôi khi gây tử vong), khó thở

    • Thường gặp (1% đến 10%): Ho, viêm họng , rối loạn phổi

  • Da liễu:

    • Thường gặp (1% đến 10%): Phát ban, rụng tóc , bệnh nấm

    • Không phổ biến (0,1% đến 1%): Herpes, ngứa , phát ban vesiculobullous, đổ mồ hôi, rối loạn da

  • Hệ thần kinh:

    • Thường gặp (1% đến 10%): Hội chứng ống cổ tay , lờ đờ , dị cảm, co giật, bệnh lý thần kinh, dị ứng

  • Ung thư:

    • Thường gặp (1% đến 10%): Bùng phát khối u (có hoặc không tăng calci máu ), sarcoma

  • Khác:

    • Rất phổ biến (10% trở lên): Suy nhược, đau, phù

    • Thường gặp (1% đến 10%): Phù, phù ngoại biên

  • Mắt:

    • Thường gặp (1% đến 10%): Giảm thị lực

  • Chuyển hóa:

    • Rất phổ biến (10% trở lên): Đái tháo đường , giảm dung nạp glucose, tăng đường huyết, tăng cảm giác ngon miệng, tăng cân

    • Phổ biến (1% đến 10%): LDH tăng

  • Tâm thần:

    • Thường gặp (1% đến 10%): Tâm trạng thay đổi, nhầm lẫn, trầm cảm.

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Không nên dùng thuốc cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú.

Sử dụng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Thuốc không gây ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Tương tác thuốc

  • Tương tác thuốc megace có thể làm thay đổi cách thức hoạt động của thuốc và làm tăng nguy cơ bị các phản ứng phụ nghiêm trọng. Tài liệu này không chứa tất cả các tương tác thuốc có thể xảy ra. 

  • Giữ một danh sách tất cả các sản phẩm bạn sử dụng (bao gồm thuốc theo toa thuốc không kê toa và các sản phẩm thảo dược) và chia sẻ với bác sĩ và dược sĩ của bạn.

Xử trí khi quên liều

  • Không uống bù liều đã quên. Chỉ uống đúng liều lượng theo hướng dẫn của bác sĩ.

Xử trí khi quá liều

  • Trong các nghiên cứu lâm sàng, không có tác dụng ngoại ý nào nghiêm trọng được ghi nhận khi dùng đến liều 1 600 mg/ngày.

  • Uống liều duy nhất 5 g/kg không gây tác dụng độc nào ở chuột.

  • Chưa biết được mức độ thẩm tách của Megestrol acetate như thế nào, tuy nhiên do có tính tan thấp, nên việc thẩm tách không phải là một biện pháp để điều trị quá liều.

Bảo quản

  • Nơi khô thoáng, tránh ẩm, tránh ánh sáng trực tiếp.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 30 viên.

Nhà sản xuất

  • Deva, Pháp.

Sản phẩm tương tự

Giá Megace 160mg là bao nhiêu?

  • Megace 160mg hiện đang được bán sỉ lẻ tại Trường Anh. Các bạn vui lòng liên hệ hotline công ty Call/Zalo: 090.179.6388 để được giải đáp thắc mắc về giá.

Mua Megace 160mg ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Megace 160mg tại Trường Anh bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng
  • Mua hàng trên website: https://santhuoc.net
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: Call/Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.

Sản phẩm khác


Đánh giá về sản phẩm Gửi đánh giá


    Đăng ký ngay để được tư vấn hỗ trợ