Mirindes 60 Hasan - Dự phòng và điều trị biến cố xơ vữa động mạch

Liên hệ

Chính sách khuyến mãi

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg)

 

author-avatar
Được viết bởi
Cập nhật mới nhất: 2023-10-13 14:47:25

Thông tin dược phẩm

Số đăng ký:
VD-33913-19
Hoạt chất:
Xuất xứ:
Việt Nam
Hoạt chất:
Ticagrelor: 60mg
Dạng bào chế:
Viên nén
Đóng gói:
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Hạn sử dụng:
36 tháng

Video

Mirindes 60 Hasan bào chế dạng viên nén, có tác dụng điều trị biến cố xơ vữa động mạch hiệu quả. Mirindes 60 Hasan được sản xuất bởi Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm. Sản phẩm được nhiều chuyên gia y tế hiện nay khuyên dùng.

Thành phần/Hoạt chất có trong Mirindes 60 Hasan

  • Ticagrelor: 60mg

Dạng bào chế

  • Viên nén dạng bao phim.

Công dụng - Chỉ định Mirindes 60 Hasan

  • Phối hợp với ASA để dự phòng biến cố xơ vữa động mạch ở bệnh nhân người lớn với:

    • Hội chứng mạch vành cấp (ACS).

    • Tiền sử nhồi máu cơ tim (MI) và nguy cơ cao xuất hiện biến cố xơ vữa động mạch.

Sản phẩm được chỉ định sử dụng cho đối tượng nào?

  • Người bệnh gặp biến cố xơ vữa động mạch.

Hướng dẫn sử dụng Mirindes 60 Hasan

  • Liều dùng:

    • Bệnh nhân nên sử dụng Mirindes đồng thời với ASA liều duy trì 75 – 150 mg trừ khi có chống chỉ định.
    • Hội chứng mạch vành cấp: Dùng liều nạp 180 mg, sau đó dùng liều duy trì 90 mg/lần x 2 lần/ngày. Khuyến cáo sử dụng liều duy trì 12 tháng trừ khi có chỉ định ngưng dùng thuốc trên lâm sàng.
    • Tiền sử nhồi máu cơ tim: Liều dùng khuyến cáo khi điều trị kéo dài cho bệnh nhân có tiền sử nhồi máu cơ tim ít nhất 1 năm và có nguy cơ cao xuất hiện biến cố xơ vữa động mạch: 60 mg/lần x 2 lần/ngày.
  • Cách dùng:

    • Sản phẩm dùng đường uống.

Chống chỉ định Mirindes 60 Hasan

  • Quá mẫn với ticagrelor hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

  • Bệnh lý gây chảy máu.

  • Tiền sử xuất huyết nội sọ.

  • Suy gan nặng.

  • Phối hợp với chất ức chế mạnh CYP3A4 (ketoconazol, clarithromycin, nefazodon, ritonavir, atazanavir), sử dụng đồng thời làm tăng đáng kể phơi nhiễm ticagrelor.

Lưu ý khi sử dụng Mirindes 60 Hasan

  • Sử dụng ticagrelor ở bệnh nhân có nguy cơ chảy máu cần cân bằng với lợi ích của dự phòng các biến cố xơ vữa động mạch. Thận trọng khi chỉ định trên lâm sàng với:

  • Bệnh nhân có xu hướng chảy máu (chấn thương/phẫu thuật gần đây, rối loạn đông máu, đang hoặc vừa mới xuất huyết tiêu hóa). Ticagrelor chống chỉ định ở bệnh nhân chảy máu do bệnh lý, xuất huyết nội sọ và suy gan nặng.

  • Bệnh nhân sử dụng đồng thời các thuốc làm tăng nguy cơ chảy máu (NSAID, thuốc chống đông đường uống và/hoặc thuốc tiêu sợi huyết) trong vòng 24 giờ dùng ticagrelor.

  • Truyền tiểu cầu không đảo ngược tác dụng kháng tiểu cầu của ticagrelor ở những người tình nguyện khỏe mạnh và không mang lại lợi ích lâm sàng ở bệnh nhân chảy máu. Vì việc sử dụng đồng thời ticagrelor với desmopressin không làm giảm thời gian chảy máu, desmopressin dường như không có hiệu quả trong việc kiểm soát chảy máu trên lâm sàng.

  • Điều trị bằng thuốc chống tiêu sợi huyết (acid aminocaproic hoặc acid tranexamic) và/hoặc yếu tố tái tổ hợp VIIa có thể làm tăng khả năng cầm máu. Ticagrelor có thể được sử dụng lại sau khi nguyên nhân gây chảy máu đã được xác định và kiểm soát.

  • Bệnh nhân nên thông báo cho bác sĩ và nha sĩ biết họ đang dùng ticagrelor trước khi chuẩn bị bất kỳ cuộc phẫu thuật nào hoặc sử dụng bất kỳ thuốc mới nào.

  • Trong nghiên cứu PLATO, ở bệnh nhân trải qua phẫu thuật bắc cầu động mạch vành (CABG), ticagrelor gây chảy máu nhiều hơn clopidogrel khi ngưng thuốc 1 ngày trước khi phẫu thuật nhưng tỷ lệ chảy máu nặng là tương tự clopidogrel khi ngưng thuốc 2 ngày trở lên trước khi tiến hành phẫu thuật. Nếu bệnh nhân cần tiến hành phẫu thuật và không muốn có tác dụng kháng tiểu cầu, cần ngưng sử dụng ticagrelor 5 ngày trước khi tiến hành phẫu thuật.

  • Bệnh nhân ACS có tiền sử đột quỵ do thiếu máu cục bộ có thể điều trị với ticagrelor tối đa 12 tháng (nghiên cứu PLATO).

  • Trong nghiên cứu PEGASUS không bao gồm bệnh nhân có tiền sử MI và đột quỵ do thiếu máu cục bộ. Do đó không có dữ liệu về sử dụng thuốc ở bệnh nhân này, điều trị kéo dài một năm không được khuyến cáo ở những bệnh nhân này.

Sử dụng cho một số đối tượng đặc biệt

  • Dùng cho phụ nữ có thai và cho con bú: Cần hết sức thận trọng, nên tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng.

  • Người lái xe: Chưa có bất kỳ báo cáo cụ thể nào. Thận trọng và tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng sản phẩm cho người lái xe và vận hành máy móc.

  • Người già: Khi sử dụng nên liệt kê các thuốc đang dùng cho bác sĩ để tránh xảy ra các tương tác không đáng có.

  • Trẻ em: Chưa có bất kỳ nghiên cứu nào trên trẻ em, cần thận trọng hỏi ý kiến bác sĩ trước khi sử dụng.

Ưu nhược điểm của Mirindes 60 Hasan

  • Ưu điểm:

    • Các thành phần có trong sản phẩm đã được giới chuyên gia kiểm định và rất an toàn khi sử dụng.

    • Nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng được sản xuất theo dây chuyền hiện đại.

  • Nhược điểm:

    • Trong quá trình sử dụng có thể phát sinh một số tác dụng phụ.

    • Có thể gây ra các phản ứng quá mẫn nếu sử dụng quá liều lượng hoặc không đúng cách.

Tác dụng không mong muốn có thể gặp phải

  • U lành tính, ác tính và không xác định (bao gồm cả u nang và polyp):

    • Ít gặp: chảy máu khối u.

  • Rối loạn máu và hệ thống bạch huyết:

    • Rất thường gặp: rối loạn chảy máu.

  • Rối loạn hệ miễn dịch:

    • Ít gặp: phản ứng dị ứng bao gồm phù mạch.

  • Rối loạn chuyển hóa và dinh dưỡng:

    • Rất thường gặp: tăng acid uric máu.

    • Thường gặp: bệnh gout.

  • Rối loạn tâm thần:

    • Ít gặp: lú lẫn.

  • Rối loạn hệ thần kinh:

    • Thường gặp: chóng mặt, ngất xỉu, đau đầu.

    • Ít gặp: xuất huyết nội sọ.

  • Rối loạn mắt:

    • Ít gặp: xuất huyết mắt.

  • Rối loạn tai và mê đạo:

    • Thường gặp: chóng mặt.

  • Ít gặp: xuất huyết tai.

  • Rối loạn mạch máu:

    • Thường gặp: hạ huyết áp.

  • Rối loạn hô hấp, ngực và trung thất:

    • Rất thường gặp: khó thở.

    • Thường gặp: xuất huyết hô hấp.

  • Rối loạn tiêu hóa:

    • Thường gặp: xuất huyết tiêu hóa, tiêu chảy, nôn, khó tiêu, táo bón.

    • Ít gặp: xuất huyết sau phúc mạc.

  • Rối loạn da và mô dưới da:

    • Thường gặp: chảy máu dưới da và trong da, phát ban, ngứa.

  • Rối loạn cơ xương và mô liên kết:

    • Ít gặp: chảy máu khớp.

  • Rối loạn thận tiết niệu:

    • Thường gặp: chảy máu đường niệu.

  • Rối loạn sinh sản:

    • Ít gặp: chảy máu âm đạo.

  • Xét nghiệm:

    • Thường gặp: tăng creatinin máu.

  • Chấn thương, ngộ độc và các biến chứng sau phẫu thuật:

    • Thường gặp: xuất huyết sau phẫu thuật, chảy máu vùng chấn thương.

  • Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng.

Tương tác

  • Ticagrelor là cơ chất của CYP3A4 và ức chế nhẹ CYP3A4. Ticagrelor cũng là cơ chất P-glycoprotein (P-gp) và ức chế P-gp yếu, có thể làm tăng sự phơi nhiễm với cơ chất P-gp.

  • Tác dụng của các thuốc và sản phẩm khác lên ticagrelor

  • Chất ức chế CYP3A4

  • Chất ức chế mạnh: dùng đồng thời ketoconazol với ticagrelor làm tăng Cmax và AUC của ticagrelor lần lượt 2,4 lần và 7,3 lần. Cmax và AUC của chất chuyển hóa giảm 89% và 56%. Các chất ức chế mạnh CYP3A4 khác (clarithromycin, nefazodon, ritonavir và atazanavir) có tác dụng tương tự, do đó chống chỉ định sử dụng đồng thời các thuốc ức chế CYP3A4 mạnh với ticagrelor.

  • Chất ức chế trung bình: dùng đồng thời diltiazem với ticagrelor làm tăng Cmax của ticagrelor 69% và tăng AUC 2,7 lần, làm giảm Cmax của chất chuyển hóa 38%, AUC không thay đổi. Ticagrelor không ảnh hưởng đến nồng độ diltiazem trong huyết tương. Các chất ức chế CYP3A4 trung bình khác (amprenavir, aprepitant, erythromycin, fluconazol) có tác dụng tương tự và có thể sử dụng đồng thời với ticagrelor.

  • Phơi nhiễm với ticagrelor tăng gấp 2 lần đã được quan sát sau khi sử dụng hàng ngày một lượng lớn nước ép bưởi chùm (3 x 200 mL). Mức độ phơi nhiễm gia tăng không ảnh hưởng trên lâm sàng đối với hầu hết bệnh nhân.

  • Chất cảm ứng CYP3A

  • Sử dụng đồng thời rifampicin với ticagrelor làm giảm Cmax và AUC của ticagrelor lần lượt 73% và 86%. Cmax của chất chuyển hóa không thay đổi, AUC giảm 46%. Các chất cảm ứng CYP3A khác (phenytoin, carbamazepin, phenobarbital) làm giảm phơi nhiễm với ticagrelor. Việc sử dụng đồng thời ticagrelor với các chất cảm ứng CYP3A mạnh có thể làm giảm phơi nhiễm và giảm tác dụng của ticagrelor, do đó không khuyến cáo sử dụng đồng thời với ticagrelor.

Xử lý khi quên liều và quá liều

  • Quên liều: Nếu bạn dùng thiếu một liều, bạn có thể dùng ngay khi nhớ ra. Hoặc bỏ qua nếu sắp đến liều dùng tiếp theo. Mặc dù tình trạng này không gây nguy hiểm, nhưng dùng sản phẩm không đều đặn có thể khiến hiệu quả của sản phẩm suy giảm hoặc mất tác dụng hoàn toàn.

  • Quá liều: Ngay khi cơ thể xuất hiện những triệu chứng này, bạn nên ngừng dùng sản phẩm và đến ngay bệnh viện để được điều trị. Các triệu chứng nói trên có thể kéo dài và trở nên nghiêm trọng nếu bạn không can thiệp kịp thời.

Bảo quản

  • Bảo quản sản phẩm ở nơi có nhiệt độ dưới 30 độ C, không để ánh sáng mặt trời chiếu trực tiếp vào. Không để sản phẩm ở nơi có độ ẩm hoặc nhiệt độ quá cao.

  • Để xa tầm với trẻ em: Đảm bảo an toàn cho trẻ.

Quy cách

  • Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

Hạn sử dụng

  • 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Nhà sản xuất

  • Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm

Sản phẩm tương tự

Giá Mirindes 60 Hasan là bao nhiêu?

  • Mirindes 60 Hasan hiện đang được bán sỉ lẻ tại Trường Anh. Các bạn vui lòng liên hệ hotline công ty Call/Zalo: 090.179.6388 để được giải đáp thắc mắc về giá.

Mua Mirindes 60 Hasan ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Mirindes 60 Hasan tại Trường Anh bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:10h-11h, chiều: 14h30-15h30.

  • Mua hàng trên website: https://santhuoc.net

  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: Call/Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.

"Cám ơn quý khách hàng đã tin dùng sản phẩm và dịch vụ tại Sàn thuốc. Chúng tôi cam kết cung cấp các sản phẩm chính hãng, với giá thành phải chăng. Chúc quý khách một ngày tràn đầy năng lượng và vui vẻ!"

Tài liệu tham khảo: https://drugbank.vn/


Câu hỏi thường gặp

Mirindes 60 Hasan - Dự phòng và điều trị biến cố xơ vữa động mạch hiện đang được bán sỉ và lẻ tại Sàn thuốc. Giá sản phẩm đã được chúng tôi cập nhật ở đầu trang. Đối với những sản phẩm chưa được cập nhật giá, hoặc để mua hàng, quý khách vui lòng liên hệ hotline công ty Call: 0971.899.466; Zalo: 090.179.6388 để được giải đáp thắc mắc và cập nhật giá mới nhất.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin mới nhất và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc có thể xảy ra tương tác và có tá dụng khác nhau ở mỗi người, vì thế chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên từ các chuyên gia y tế. Hãy trao đổi với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà hiện tại bạn đang sử dụng.

Sản phẩm liên quan


Sản phẩm cùng hãng

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này

Đánh giá

0
Điểm đánh giá
(0 lượt đánh giá)
0 %
4.00
0 %
3.00
0 %
2.00
0 %
4.00
0 %
1 2 3 4 5
Thêm giỏ hàng
Gọi Tư Vấn Miễn Phí Chat nhanh đặt hàng Chat với Dược Sĩ