Sucefone 2g Mekophar

Thuốc kê đơn - cần tư vấn

Chính sách khuyến mãi

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg)

 

author-avatar
Được viết bởi
Cập nhật mới nhất: 2026-08-23 20:16:22

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất:
Số đăng ký:
893110016326
Xuất xứ:
Việt Nam
Dạng bào chế:
Bột pha tiêm
Đóng gói:
Hộp 1 lọ Hộp 10 lọ
Hạn sử dụng:
36 tháng

Video

Sucefone 2g là thuốc kháng sinh dùng đường tiêm, có thành phần chính là sự phối hợp của Cefoperazone 1000mg và Sulbactam 1000mg, nó được sử dụng để điều trị các trường hợp nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với thuốc. Cefoperazone là kháng sinh cephalosporin thế hệ 3, có tác dụng trên nhiều loại vi khuẩn gây bệnh; còn Sulbactam có khả năng ức chế enzyme beta-lactamase, giúp hạn chế cơ chế kháng thuốc của một số vi khuẩn và tăng cường hiệu quả của Cefoperazone. Sucefone 2g do Công ty Cổ phần Hóa - Dược phẩm Mekophar sản xuất, thường được bác sĩ chỉ định trong một số nhiễm khuẩn ở đường hô hấp, đường tiết niệu, ổ bụng, da và mô mềm, xương khớp, đường sinh dục hoặc nhiễm khuẩn huyết. Sucefone 2g được sử dụng dưới dạng tiêm, trong quá trình sử dụng có nguy cơ xuất hiện các phản ứng bất lợi như dị ứng, tiêu chảy hoặc ảnh hưởng đến quá trình đông máu, thuốc cần được dùng đúng liều, đúng đường dùng và có sự theo dõi của nhân viên y tế. 

Thành phần của Sucefone 2g    

  • Cefoperazone sodium tương đương Cefoperazone 1000mg.

  • Sulbactam sodium tương đương Sulbactam 1000mg.

  • Tỷ lệ Cefoperazone : Sulbactam là 1 : 1.

Dạng bào chế

  • Bột pha tiêm. 

Công dụng - Chỉ định của Sucefone 2g 

  • Công dụng:

    • Cefoperazone có tác dụng diệt khuẩn thông qua việc ức chế quá trình tổng hợp thành tế bào vi khuẩn.

    • Sulbactam có tác dụng ức chế enzym beta-lactamase do một số vi khuẩn sản sinh, giúp bảo vệ Cefoperazone khỏi bị phân hủy.

    • Sự phối hợp hai hoạt chất giúp mở rộng khả năng tác động trên nhiều loại vi khuẩn, bao gồm một số vi khuẩn Gram dương, Gram âm và vi khuẩn kỵ khí.

  • Chỉ định: 

    • Nhiễm khuẩn đường hô hấp.

    • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu trên và dưới.

    • Nhiễm khuẩn ổ bụng.

    • Nhiễm khuẩn huyết.

    • Viêm màng não.

    • Nhiễm khuẩn da và mô mềm.

    • Nhiễm khuẩn xương và khớp.

    • Viêm nội mạc tử cung.

    • Các nhiễm khuẩn đường sinh dục khác.

Hướng dẫn sử dụng Sucefone 2g                 

  • Cách dùng: 

    • Sucefone 2g được sử dụng bằng đường tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm bắp.

    • Truyền tĩnh mạch ngắt quãng: Pha thuốc với dung dịch thích hợp, sau đó pha loãng thành khoảng 20ml và truyền trong 15–60 phút.

    • Tiêm tĩnh mạch: Tiêm chậm trong thời gian tối thiểu 3 phút.

    • Tiêm bắp: Có thể sử dụng dung dịch Lidocain sau khi thuốc đã được pha loãng phù hợp.

    • Dung môi có thể sử dụng gồm nước cất pha tiêm, Glucose 5%, Natri clorid 0,9% hoặc phối hợp các dung dịch này.

    • Việc pha và tiêm thuốc cần được thực hiện bởi nhân viên y tế.

  • Liều dùng:

    • Liều dùng cụ thể được bác sĩ quyết định dựa trên loại nhiễm khuẩn, mức độ nghiêm trọng, tuổi và tình trạng của người bệnh.

    • Không tự ý thay đổi liều hoặc thời gian điều trị khi chưa có chỉ định của bác sĩ.

Chống chỉ định của Sucefone 2g                       

  • Không sử dụng cho người có tiền sử dị ứng với Cefoperazone, Sulbactam, kháng sinh nhóm beta-lactam hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc. 

Lưu ý khi sử dụng Sucefone 2g                       

  • Cần thận trọng ở người từng bị dị ứng với Penicillin, Cephalosporin hoặc các thuốc khác vì có nguy cơ xảy ra phản ứng quá mẫn nghiêm trọng.

  • Nếu xuất hiện dấu hiệu dị ứng, cần ngừng thuốc và xử trí y tế thích hợp; trường hợp sốc phản vệ cần được cấp cứu ngay.

  • Thuốc có thể gây các phản ứng da nghiêm trọng như hội chứng Stevens-Johnson, hoại tử biểu bì nhiễm độc hoặc viêm da tróc vảy.

  • Người mắc bệnh gan hoặc tắc nghẽn đường mật cần được theo dõi cẩn thận vì Cefoperazone được thải trừ chủ yếu qua đường mật.

  • Thuốc có thể làm giảm dự trữ Vitamin K, từ đó ảnh hưởng đến quá trình đông máu và làm tăng nguy cơ xuất huyết.

  • Cần đặc biệt theo dõi người suy dinh dưỡng, kém hấp thu, nuôi dưỡng tĩnh mạch kéo dài hoặc đang sử dụng thuốc chống đông.

  • Điều trị kéo dài có thể làm phát triển quá mức các vi sinh vật không nhạy cảm.

  • Nếu xuất hiện tiêu chảy kéo dài hoặc nghiêm trọng trong hoặc sau điều trị, cần đánh giá nguy cơ viêm đại tràng liên quan đến Clostridioides difficile.

  • Thuốc chứa một lượng Natri nhất định, cần lưu ý ở người phải kiểm soát lượng Natri trong chế độ ăn.

  • Lưu ý khi sử dụng cho một số đối tượng đặc biệt:

    • Phụ nữ mang thai: Chỉ sử dụng khi lợi ích điều trị được đánh giá cao hơn nguy cơ tiềm ẩn đối với thai nhi.

    • Phụ nữ cho con bú: Một lượng nhỏ hoạt chất có thể bài tiết qua sữa mẹ, do đó cần cân nhắc thận trọng khi sử dụng.

    • Người suy gan: Cần theo dõi chức năng gan và cân nhắc điều chỉnh liều trong trường hợp suy gan nặng hoặc suy gan kèm suy thận.

    • Người suy thận: Cần theo dõi chức năng thận, đặc biệt khi phối hợp với các thuốc có khả năng ảnh hưởng đến thận.

    • Trẻ sơ sinh và trẻ sinh non: Dữ liệu về độ an toàn còn hạn chế, cần cân nhắc kỹ trước khi sử dụng.

Ưu nhược điểm của Sucefone 2g                       

  • Ưu điểm:

    • Phối hợp Cefoperazone và Sulbactam giúp mở rộng phổ kháng khuẩn.

    • Có khả năng tác động trên nhiều loại nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm.

    • Sulbactam giúp hạn chế ảnh hưởng của beta-lactamase lên Cefoperazone.

    • Dạng tiêm giúp thuốc đạt nồng độ điều trị nhanh, phù hợp với các trường hợp nhiễm khuẩn mức độ vừa đến nặng.

  • Nhược điểm:

    • Phải được sử dụng bằng đường tiêm dưới sự thực hiện hoặc giám sát của nhân viên y tế.

    • Có nguy cơ xảy ra phản ứng dị ứng, kể cả phản ứng quá mẫn nghiêm trọng.

    • Có thể ảnh hưởng đến quá trình đông máu và làm tăng nguy cơ xuất huyết ở một số người bệnh.

    • Có thể gây tiêu chảy và làm tăng nguy cơ viêm đại tràng giả mạc khi sử dụng kéo dài.

    • Cần thận trọng ở người mắc bệnh gan, rối loạn đông máu hoặc có tiền sử dị ứng với kháng sinh beta-lactam.

Tác dụng không mong muốn của Sucefone 2g                      

  • Rất thường gặp: Giảm bạch cầu trung tính, giảm bạch cầu, Coombs dương tính, giảm Hemoglobin, giảm Hematocrit, giảm tiểu cầu, tăng men gan, tăng phosphatase kiềm.

  • Thường gặp: Rối loạn đông máu, tăng bạch cầu ưa eosin, tiêu chảy, buồn nôn, nôn, tăng Bilirubin.

  • Ít gặp: Đau đầu, ngứa, mày đay, viêm tĩnh mạch tại vị trí tiêm, đau tại chỗ tiêm, sốt, ớn lạnh.

  • Không rõ tần suất: Giảm Prothrombin, sốc phản vệ, phản ứng quá mẫn, xuất huyết, viêm mạch, hạ huyết áp, viêm đại tràng giả mạc, vàng da, hội chứng Stevens-Johnson, hoại tử biểu bì nhiễm độc, viêm da tróc vảy, phát ban, tiểu máu.

Tương tác của Sucefone 2g                       

  • Aminoglycosid: Có thể làm tăng nguy cơ tổn thương thận khi sử dụng đồng thời, cần theo dõi chức năng thận.

  • Rượu, bia: Có thể gây phản ứng giống Disulfiram như đỏ mặt, hồi hộp, đổ mồ hôi, đau đầu hoặc tim đập nhanh; nên tránh đồ uống có cồn trong quá trình điều trị và một thời gian sau khi kết thúc thuốc.

  • Aminoglycosid: Không pha chung trong cùng một dung dịch do có thể xảy ra hiện tượng không tương hợp; nếu cần phối hợp, nên sử dụng riêng từng thuốc và làm sạch đường truyền giữa các lần dùng.

  • Lactated Ringer: Không nên dùng để hoàn nguyên thuốc ở bước đầu tiên.

  • Lidocain: Chỉ sử dụng sau khi thuốc đã được hòa tan bằng nước cất pha tiêm theo đúng quy trình.

  • Thuốc có thể làm sai lệch một số xét nghiệm đường niệu, gây kết quả dương tính giả với phương pháp Benedict hoặc Fehling.

Xử trí khi quên liều và quá liều

  • Quên liều: 

    • Sucefone 2g được sử dụng tại cơ sở y tế nên người bệnh không tự điều chỉnh liều.

    • Nếu bỏ lỡ một lần tiêm, cần thông báo cho bác sĩ hoặc nhân viên y tế để được sắp xếp liều tiếp theo.

    • Không tự ý tăng liều để bù cho liều đã bỏ quên.

  • Quá liều: 

    • Khi nghi ngờ sử dụng quá liều, cần thông báo ngay cho bác sĩ hoặc đưa người bệnh đến cơ sở y tế.

    • Người bệnh cần được theo dõi các biểu hiện bất thường và điều trị hỗ trợ tùy tình trạng lâm sàng.

    • Không tự ý xử trí hoặc tiếp tục sử dụng thêm thuốc khi chưa có hướng dẫn của nhân viên y tế.

Bảo quản

  • Nơi thoáng mát, nhiệt độ không quá 30 độ C, tránh ánh sáng

Hạn sử dụng

  • 36 tháng

Quy cách đóng gói

  • Hộp 1 lọ.

  • Hộp 10 lọ.

Nhà sản xuất

  • Công ty Cổ phần Hóa - Dược phẩm Mekophar. 

Giá Sucefone 2g là bao nhiêu?

  • Sucefone 2g hiện đang được bán sỉ lẻ tại Trường Anh. Các bạn vui lòng liên hệ hotline công ty Call/Zalo: 090.179.6388 để được giải đáp thắc mắc về giá.

Mua Sucefone 2g ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Sucefone 2g tại Trường Anh bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:10h-11h, chiều: 14h30-15h30.

  • Mua hàng trên website: https://santhuoc.net

  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: Call/Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.

Sản phẩm tương tự

"Cám ơn quý khách hàng đã tin dùng sản phẩm và dịch vụ tại Sàn thuốc. Chúng tôi cam kết cung cấp các sản phẩm chính hãng, với giá thành phải chăng. Chúc quý khách một ngày tràn đầy năng lượng và vui vẻ!"

Tài liệu tham khảo: Đang cập nhật


Câu hỏi thường gặp

Sucefone 2g chứa Cefoperazone 1000mg và Sulbactam 1000mg.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin mới nhất và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc có thể xảy ra tương tác và có tá dụng khác nhau ở mỗi người, vì thế chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên từ các chuyên gia y tế. Hãy trao đổi với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà hiện tại bạn đang sử dụng.

Sản phẩm liên quan


Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này

Đánh giá

0
Điểm đánh giá
(0 lượt đánh giá)
0 %
4.00
0 %
3.00
0 %
2.00
0 %
4.00
0 %
1 2 3 4 5
Thêm giỏ hàng
Gọi Tư Vấn Miễn Phí Chat nhanh đặt hàng Chat với Dược Sĩ