Bilantihis 10 DT - Bilastine 10mg BV Pharma

Thuốc kê đơn - cần tư vấn

Chính sách khuyến mãi

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg)

 

author-avatar
Được viết bởi
Cập nhật mới nhất: 2026-09-08 09:34:53

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất:
Số đăng ký:
893110485525
Xuất xứ:
Việt Nam
Dạng bào chế:
Viên nén
Đóng gói:
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Hạn sử dụng:
36 tháng

Video

Bilantihis 10 DT là thuốc chống dị ứng chứa thành phần chính là hoạt chất Bilastine 10mg, có công dụng để điều trị triệu chứng viêm mũi dị ứng và mày đay ở trẻ em từ 6–11 tuổi có cân nặng từ 20kg trở lên. Hoạt chất Bilastine hoạt động dựa trên cơ chế tác động chọn lọc lên thụ thể histamin H1 ngoại vi, giúp giảm các biểu hiện như hắt hơi, ngứa mũi, chảy nước mũi và nổi mày đay, đồng thời duy trì tác dụng chống dị ứng trong khoảng 24 giờ. Bilantihis 10 DT được sản xuất bởi Công ty Cổ phần BV PHARMA, bào chế dưới dạng viên nén phân tán trong miệng. Khi sử dụng thuốc này cần đặc biệt chú ý thời điểm dùng thuốc vì thức ăn và nước trái cây có thể làm giảm hấp thu Bilastine, đồng thời cần thận trọng khi phối hợp với một số thuốc ảnh hưởng đến P-glycoprotein ở bệnh nhân suy thận. Một số tác dụng không mong muốn có thể gặp gồm: đau đầu, buồn ngủ, chóng mặt, đau bụng, buồn nôn hoặc mệt mỏi. 

Thành phần của Bilantihis 10 DT    

  • Bilastine 10mg. 

Dạng bào chế

  • Viên nén phân tán trong miệng. 

Công dụng - Chỉ định của Bilantihis 10 DT 

  • Công dụng:

    • Bilastine là thuốc kháng histamin thế hệ mới, đối kháng chọn lọc với thụ thể H1 ngoại vi, qua đó ngăn chặn tác động của histamin và làm giảm các triệu chứng dị ứng.

    • Thuốc giúp cải thiện các biểu hiện của viêm mũi dị ứng như hắt hơi, ngứa mũi, nghẹt mũi, chảy nước mắt và các triệu chứng của mày đay như sẩn ngứa, mẩn đỏ.

    • Tác dụng chống dị ứng của Bilastine có thể duy trì trong khoảng 24 giờ sau một liều dùng.

  • Chỉ định: 

    • Điều trị triệu chứng viêm mũi dị ứng theo mùa hoặc quanh năm ở trẻ em từ 6–11 tuổi có cân nặng từ 20kg trở lên.

    • Điều trị triệu chứng mày đay ở trẻ em từ 6–11 tuổi có cân nặng từ 20kg trở lên.

Hướng dẫn sử dụng Bilantihis 10 DT                 

  • Cách dùng: 

    • Có thể đặt trực tiếp viên thuốc lên lưỡi để viên tự phân tán trong nước bọt.

    • Hoặc hòa tan viên thuốc với một lượng nhỏ nước lọc trước khi uống.

    • Không hòa tan thuốc bằng nước bưởi chùm hoặc các loại nước trái cây khác vì có thể làm giảm hấp thu Bilastine.

    • Nên uống thuốc khi bụng đói, trước khi ăn hoặc uống nước trái cây ít nhất 1 giờ, hoặc sau khi ăn/uống nước trái cây khoảng 2 giờ.

  • Liều dùng:

    • Trẻ từ 6–11 tuổi, cân nặng từ 20kg trở lên: 1 viên Bilantihis 10 DT (10mg), uống 1 lần mỗi ngày.

    • Trẻ dưới 6 tuổi hoặc cân nặng dưới 20kg: Chưa có đủ dữ liệu để khẳng định tính an toàn, do đó không nên sử dụng Bilantihis 10 DT cho nhóm này.

    • Trẻ trên 12 tuổi và người lớn: Liều khuyến nghị của Bilastine là 20mg/ngày, tương đương 2 viên Bilantihis 10 DT 10mg, nhưng việc sử dụng cần theo chỉ định phù hợp.

    • Với viêm mũi dị ứng, thời gian dùng thuốc phụ thuộc vào thời gian tiếp xúc với dị nguyên; với mày đay, liệu trình được điều chỉnh theo thể bệnh và diễn biến triệu chứng.

Chống chỉ định của Bilantihis 10 DT                       

  • Không sử dụng Bilantihis 10 DT cho người có tiền sử quá mẫn hoặc dị ứng với Bilastine hay bất kỳ thành phần nào của thuốc. 

Lưu ý khi sử dụng Bilantihis 10 DT                       

  • Không nên sử dụng thuốc cho trẻ dưới 2 tuổi do chưa có đầy đủ dữ liệu về tính an toàn và hiệu quả; nhóm trẻ từ 2–5 tuổi cũng chưa có nhiều kinh nghiệm lâm sàng.

  • Thức ăn có thể làm giảm sinh khả dụng của Bilastine, vì vậy cần tuân thủ khoảng thời gian dùng thuốc trước hoặc sau bữa ăn.

  • Nước bưởi chùm và một số nước trái cây khác có thể làm giảm nồng độ Bilastine trong máu, do đó nên sử dụng nước lọc để uống hoặc hòa tan thuốc.

  • Bệnh nhân suy thận mức độ trung bình hoặc nặng cần đặc biệt thận trọng nếu đồng thời sử dụng các thuốc ức chế P-glycoprotein như Ketoconazol, Erythromycin, Cyclosporin, Ritonavir hoặc Diltiazem.

  • Nếu xuất hiện các biểu hiện bất thường trong quá trình điều trị, cần thông báo cho bác sĩ hoặc dược sĩ để được đánh giá.

  • Lưu ý khi sử dụng cho một số đối tượng đặc biệt:

    • Trẻ em: Bilantihis 10 DT được thiết kế với liều 10mg cho trẻ từ 6–11 tuổi có cân nặng từ 20kg trở lên. Không nên tự ý sử dụng cho trẻ nhỏ hơn hoặc nhẹ cân hơn nhóm này.

    • Người suy thận: Ở người lớn, hiện không yêu cầu điều chỉnh liều riêng chỉ do suy thận, nhưng cần thận trọng khi phối hợp với các thuốc ảnh hưởng đến P-glycoprotein. Ở bệnh nhi, dữ liệu còn hạn chế nên cần có sự giám sát của bác sĩ.

    • Người suy gan: Bilastine hầu như không chuyển hóa tại gan, tuy nhiên việc sử dụng ở bệnh nhân nhi mắc bệnh gan vẫn cần được theo dõi phù hợp.

    • Phụ nữ mang thai: Dữ liệu trên người còn hạn chế, vì vậy không nên sử dụng nếu không có chỉ định cụ thể từ bác sĩ.

    • Phụ nữ cho con bú: Chưa xác định chắc chắn Bilastine có bài tiết vào sữa mẹ hay không, do đó cần cân nhắc lợi ích điều trị cho mẹ và nguy cơ đối với trẻ trước khi dùng.

Ưu nhược điểm của Bilantihis 10 DT                       

  • Ưu điểm:

    • Bilantihis 10 DT chứa Bilastine, thuốc kháng histamin thế hệ mới có tác dụng kiểm soát các triệu chứng dị ứng kéo dài khoảng 24 giờ.

    • Bilastine ít đi qua hàng rào máu não nên nguy cơ gây buồn ngủ và ảnh hưởng đến sự tỉnh táo tương đối thấp ở liều điều trị.

    • Dạng viên nén phân tán trong miệng giúp thuốc dễ sử dụng, đặc biệt phù hợp với trẻ gặp khó khăn khi nuốt viên thuốc thông thường.

    • Có thể ngậm trực tiếp hoặc hòa tan với nước trước khi uống.

  • Nhược điểm:

    • Bilantihis 10 DT phải được sử dụng cách xa bữa ăn và nước trái cây để tránh làm giảm hấp thu thuốc.

    • Chưa có đầy đủ dữ liệu lâm sàng về tính an toàn và hiệu quả ở trẻ nhỏ, đặc biệt ở trẻ dưới 2 tuổi và trẻ có cân nặng dưới 20kg.

    • Cần thận trọng khi dùng cho bệnh nhân suy thận mức độ trung bình hoặc nặng nếu đồng thời sử dụng một số thuốc ức chế P-glycoprotein.

    • Một số người sử dụng vẫn có thể gặp đau đầu, chóng mặt, buồn ngủ hoặc mệt mỏi.

Tác dụng không mong muốn của Bilantihis 10 DT                      

  • Đối với trẻ em:

    • Thường gặp: Đau đầu, viêm mũi, viêm kết mạc dị ứng và đau bụng.

    • Ít gặp: Buồn ngủ, chóng mặt, tiêu chảy, buồn nôn, kích ứng mắt và nổi mày đay.

  • Đối với thanh thiếu niên từ 12 tuổi và người trưởng thành:

    • Thường gặp: Buồn ngủ, đau đầu, chóng mặt và mệt mỏi.

    • Ít gặp: Lo âu, mất ngủ, ù tai, rối loạn nhịp xoang, kéo dài khoảng QT, bloc nhánh phải, khô miệng, khó tiêu, viêm dạ dày, đau bụng trên, buồn nôn, khô mũi, khó thở và khó chịu ở mũi.

    • Có thể ghi nhận tăng cảm giác thèm ăn, tăng cân hoặc thay đổi một số chỉ số xét nghiệm như AST, ALT, GGT, Creatinin và Triglyceride.

Tương tác của Bilantihis 10 DT                       

  • Thức ăn: Có thể làm giảm sinh khả dụng của Bilastine, đặc biệt khi sử dụng đồng thời với bữa ăn.

  • Nước bưởi chùm và một số nước trái cây: Có thể làm giảm lượng Bilastine được hấp thu vào máu.

  • Ketoconazol, Erythromycin: Có thể làm tăng nồng độ Bilastine trong huyết tương.

  • Diltiazem: Có thể làm tăng nồng độ đỉnh của Bilastine.

  • Cyclosporin, Ritonavir, Rifampicin: Có khả năng ảnh hưởng đến các protein vận chuyển thuốc và làm thay đổi nồng độ Bilastine.

  • Lorazepam và rượu: Các nguồn cung cấp cho thấy Bilastine không làm tăng đáng kể tác dụng ức chế thần kinh trung ương của Lorazepam hoặc tác động suy giảm khả năng nhận thức, vận động do rượu.

Xử trí khi quên liều và quá liều

  • Quên liều: 

    • Nếu quên một liều, dùng thuốc ngay khi nhớ ra nếu chưa gần thời điểm của liều tiếp theo.

    • Nếu đã gần thời điểm dùng liều kế tiếp, bỏ qua liều đã quên và tiếp tục dùng thuốc theo lịch thông thường.

    • Không uống gấp đôi liều để bù cho liều đã quên.

  • Quá liều: 

    • Khi sử dụng Bilastine với liều cao hơn nhiều lần liều khuyến cáo, các phản ứng bất lợi có thể tăng lên.

    • Những biểu hiện được ghi nhận khi quá liều gồm chóng mặt, đau đầu và buồn nôn.

    • Chưa có thuốc giải độc đặc hiệu cho Bilastine, vì vậy xử trí chủ yếu là điều trị triệu chứng, theo dõi các dấu hiệu sinh tồn và tình trạng chung của người bệnh tại cơ sở y tế.

Bảo quản

  • Nơi thoáng mát, nhiệt độ không quá 30 độ C, tránh ánh sáng

Hạn sử dụng

  • 36 tháng

Quy cách đóng gói

  • Hộp 1 vỉ x 10 viên.

  • Hộp 3 vỉ x 10 viên.

  • Hộp 10 vỉ x 10 viên.

Nhà sản xuất

  • Công ty Cổ phần BV PHARMA, Việt Nam. 

Giá Bilantihis 10 DT là bao nhiêu?

  • Bilantihis 10 DT hiện đang được bán sỉ lẻ tại Trường Anh. Các bạn vui lòng liên hệ hotline công ty Call/Zalo: 090.179.6388 để được giải đáp thắc mắc về giá.

Mua Bilantihis 10 DT ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Bilantihis 10 DT tại Trường Anh bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:10h-11h, chiều: 14h30-15h30.

  • Mua hàng trên website: https://santhuoc.net

  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: Call/Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.

Sản phẩm tương tự

"Cám ơn quý khách hàng đã tin dùng sản phẩm và dịch vụ tại Sàn thuốc. Chúng tôi cam kết cung cấp các sản phẩm chính hãng, với giá thành phải chăng. Chúc quý khách một ngày tràn đầy năng lượng và vui vẻ!"

Tài liệu tham khảo: Đang cập nhật


Câu hỏi thường gặp

Bilantihis 10 DT chứa Bilastine 10mg, một thuốc kháng histamin được sử dụng để kiểm soát các triệu chứng dị ứng.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin mới nhất và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc có thể xảy ra tương tác và có tá dụng khác nhau ở mỗi người, vì thế chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên từ các chuyên gia y tế. Hãy trao đổi với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà hiện tại bạn đang sử dụng.

Sản phẩm liên quan


Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này

Đánh giá

0
Điểm đánh giá
(0 lượt đánh giá)
0 %
4.00
0 %
3.00
0 %
2.00
0 %
4.00
0 %
1 2 3 4 5
Thêm giỏ hàng
Gọi Tư Vấn Miễn Phí Chat nhanh đặt hàng Chat với Dược Sĩ