Lipigold 20% Injection - Cung cấp năng lượng, acid béo cho cơ thể

Lipigold 20% Injection - Cung cấp năng lượng, acid béo cho cơ thể

Mã sản phẩm: ttd07675
Thương hiệu: JW Life Science Corporation - Hàn Quốc  0.00 / 0 review

Hotline Call/Zalo:0901796388

0 ₫

Xuất xứ: Hàn Quốc | Thương hiệu: JW Life Science Corporation | Dạng bào chế: Nhũ tương tiêm truyền tĩnh mạch | Số đăng ký: VN-21882-19 | Đóng gói: Thùng carton chứa 10 túi x 250ml | Hạn sử dụng: 24 tháng
- +

Thông tin sản phẩm


Lipigold 20% Injection là thuốc gì?

  • Lipigold 20% Injection là thuốc tiêm truyền tĩnh mạch cung cấp năng lượng và acid béo thiết yếu cho bệnh nhân cần nuôi ăn qua đường tĩnh mạch trong khoảng thời gian kép dài trên 5 ngày. Thuốc sử dụng cho cả người lớn và trẻ em, trẻ sơ sinh thiếu tháng.

Thành phần của thuốc Lipigold 20% Injection

  • 1 túi Lipigold 20% Injection 250ml có chứa:

    • Hoạt chất: Dầu đậu nành tinh khiết: 50g

    • Tá dược: Phospholipid lòng đỏ trứng tinh khiết: 3g; Glycerin 5,5g; Natri hydroxyd vừa đủ pH 8, nước cất pha tiêm vừa đủ 250ml.

Dạng bào chế

  • Nhũ tương tiêm truyền tĩnh mạch.

Công dụng - chỉ định của Lipigold 20% Injection

  • Lipigold 20% Injection cung cấp năng lượng và acid béo thiết yếu cho bệnh nhân cần nuôi ăn qua đường tĩnh mạch trong khoảng thời gian kép dài trên 5 ngày.

  • Cung cấp nguồn năng lượng cần thiết trong các trường hợp thiếu hụt acid béo thiết yếu.

Chống chỉ định của Lipigold 20% Injection

  • Không dùng ở bệnh nhân rối loạn chuyển hóa chất béo như tăng lipid máu bệnh lý, bệnh “thay đổi tối thiểu” hoặc viêm tụy cấp nếu kèm theo lipid máu.

Cách dùng - Liều dùng Lipigold 20% Injection

  • Cách dùng: truyền tĩnh mạch ngoại vi hoặc tĩnh mạch trung tâm.

  • Liều dùng:

    • Người lớn: 

      • Tốc độ truyền khởi đầu là 1 ml/phút trong 15-30 phút đầu tiên. Nếu không có phản ứng bất lợi nào xảy ra, tăng liều lên 2ml/phút.

      • Không nên truyền quá 500ml trong ngày đầu tiên.

      • Liều dùng không vượt quá 2,5g chất béo / 1kg thể trọng trong 1 ngày (tương đương 12,5mg/1kg/ngày).

      • Khuyến cáo sử dụng chế phẩm này như nguồn cung cấp không quá 60% tổng lượng calo cho bệnh nhân. Lượng calo còn lại được cung cấp bởi carbohydrat và amino acid.

    • Trẻ em:

      • Trẻ sơ sinh thiếu tháng: 0,5g/1kg/ngày (tương đương 2,5mg/1kg/ngày). Có thể tăng liều lượng tuỳ theo khả năng thải trừ chất béo của trẻ. Liều tối đa là 3g/1kg/ngày.

      • Tốc độ tuyền khởi đầu ở những trẻ lớn hơn không vượt quá 0.05ml/phút trong 10-15 phút đầu tiên. Có thể tăng liều tới 0,5ml/phút.

      • Liều dùng hằng ngày không vượt quá 3g/1kg/ngày.

      • Khuyến cáo sử dụng chế phẩm này như nguồn cung cấp không quá 60% tổng lượng calo cho bệnh nhân. Lượng calo còn lại được cung cấp bởi carbohydrat và amino acid.

    • Thiếu hụt acid béo thiết yếu:

      • Khi Lipigold 20% Injection được dùng để thiếu hụt acid béo thiết yếu, 8-10% tổng lượng calo bổ sung vào cơ thể nên được cung cấp bởi Lipigold 20% Injection để cung cấp lượng acid linoleic và acid linolenic đầy đủ. Khi thiếu hụt aicd béo thiết yếu kèm theo căng thẳng, có thể tăng lượng Lipigold 20% Injection để điều trị thiếu hụt acid béo thiết yếu.

Lưu ý khi sử dụng Lipigold 20% Injection

  • Thận trọng khi sử dụng thuốc cho trẻ sơ sinh thiếu tháng và trẻ nhẹ cân, cần đánh giá lợi ích và nguy cơ vì đã có báo cáo về trường hợp trẻ tử vong do tích tụ chất béo ở trong máu và phổi.

  • Thận trọng dùng thuốc cho bệnh nhân suy gan nặng, bệnh phổi, thiếu máu, rối loạn đông máu, có nguy cơ thuyên tắc mỡ.

  • Sản phẩm này chứa nhôm nên có thể gây độc tính. Nếu dùng trong thời gian dài có thể gây suy giảm chức năng thận.

  • Dùng sản phẩm cho trẻ thiếu tháng có nguy cơ suy giảm chức năng thận do thận chưa phát triển hoàn thiện.

  • Khi truyền cần theo dõi chặt chẽ khả năng thanh thải chất béo khỏi huyết tương của bệnh nhân.

Tác dụng phụ khi sử dụng Lipigold 20% Injection

  • Phản ứng phổ biến: nhiễm khuẩn tại vị trí truyền tĩnh mạch, nhiễm khuẩn huyết, viêm tĩnh mạch khi truyền đồng thời dung dịch ưu trương, có thể xảy ra viêm tĩnh mạch huyết khối.

  • Phản ứng ít gặp: 

    • Phản ứng sớm và ngay lập tức: Khó thở, tím tái, dị ứng, tăng đông máu, nôn, đau đầu, đỏ bừng, buồn ngủ, đau ngực, tăng nhãn áp, chóng mặt.

    • Phản ứng xuất hiện chậm: gan to, vàng da, ứ mật, giảm tiểu cầu và bạch cầu, chức năng gan tăng nhất thời.

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Chỉ dùng thuốc cho phụ nữ có thai khi cần thiết.

  • Thận trọng khi dùng thuốc cho phụ nữ đang cho con bú.

Sử dụng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Thuốc không gây ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Tương tác thuốc

  • Thuốc có chứa vitamin K làm đảo ngược tác dụng chống đông của coumarin và các dẫn xuất của nó bao gồm warfarin.

  • Cần làm xét nghiệm khả năng chống đông ở bệnh nhân đang sử dụng phối hợp 2 loại thuốc này.

Xử trí khi quên liều

  • Không dùng bù liều đã quên. Chỉ dùng đúng liều lượng theo hướng dẫn của bác sĩ.

Xử trí khi quá liều

  • Khi phản ứng quá liều xảy ra, ngừng dùng thuốc và can thiệp hỗ trợ điều trị triệu chứng.

Bảo quản

  • Nơi khô thoáng, tránh ẩm, tránh ánh sáng trực tiếp.

Quy cách đóng gói

  • Túi 250ml. Thùng carton chứa 10 túi x 250ml.

Nhà sản xuất

  • JW Life Science Corporation - Hàn Quốc.

Sản phẩm tương tự

Giá Lipigold 20% Injection là bao nhiêu?

  • Lipigold 20% Injection hiện đang được bán sỉ lẻ tại Trường Anh. Các bạn vui lòng liên hệ hotline công ty Call/Zalo: 090.179.6388 để được giải đáp thắc mắc về giá.

Mua Lipigold 20% Injection ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Lipigold 20% Injection tại Trường Anh bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng
  • Mua hàng trên website: https://santhuoc.net
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: Call/Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.

Sản phẩm khác


Đánh giá về sản phẩm Gửi đánh giá


    Đăng ký ngay để được tư vấn hỗ trợ