Pyme Nife 10 - Thuốc điều trị cao huyết áp của Pymepharco

Pyme Nife 10 - Thuốc điều trị cao huyết áp của Pymepharco

Mã sản phẩm: ttd07657
Thương hiệu: Công ty cổ phần Pymepharco  0.00 / 0 review

Hotline Call/Zalo:0901796388

0 ₫

Xuất xứ: Việt Nam | Thương hiệu: Pymepharco | Dạng bào chế: Viên nang mềm | Số đăng ký: VD-13590-10 | Đóng gói: Hộp 10 vỉ x 10 viên | Hạn sử dụng: 36 tháng
- +

Thông tin sản phẩm


Pyme Nife 10 là thuốc gì?

  • Pyme Nife 10 là thuốc điều trị cao huyết áp, cơn đau thắt ngực ổn định mãn tính hoặc đau thắt ngực do co mạch. Thuốc còn điều trị hội chứng Raynaud nguyên phát hoặc thứ phát.

Thành phần của thuốc Pyme Nife 10

  • Nifedipin 10mg.

Dạng bào chế

  • Viên nang mềm.

Công dụng - chỉ định của Pyme Nife 10

  • Pyme Nife 10 được chỉ định điều trị trong các trường hợp sau:

    • Dự phòng đau thắt ngực, đặc biệt khi có yếu tố co mạch như trong đau thắt ngực kiểu Prinzmetal. 

    • Đau thắt ngực ổn định mãn tính (đau thắt ngực do gắng sức).

    • Cao huyết áp.

    • Hội chứng Raynaud nguyên phát hoặc thứ phát.

Chống chỉ định của Pyme Nife 10

  • Sốc do tim.

  • Hẹp động mạch chủ nặng.

  • Đau thắt ngực không ổn định.

  • Nhồi máu cơ tim (trong vòng 4 tuần đầu).

  • Dùng đồng thời với thuốc kháng lao rifampicin.

  • Rối loạn chuyển hóa porphyrin.

  • Bệnh nhân bị quá mẫn với nifedipin.

Cách dùng - Liều dùng Pyme Nife 10

  • Cách dùng: Thuốc dùng đường uống.

  • Liều dùng:

    • Bệnh đau thắt ngực ổn định mãn tính (đau thắt ngực do gắng sức): 10-20 mg x 3 lần/ngày.

    • Bệnh đau thắt ngực do co mạch (kiểu Prinzmetal): 10-20 mg x 3 lần/ngày.

    • Tăng huyết áp: 10-20 mg x 3 lần/ngày.

    • Hội chứng Raynaud: 10-20 mg x 3 lần/ngày.

    • Liều tối đa 60 mg/ngày.

    • Giảm liều dùng ở bệnh nhân bị suy chức năng gan.

Lưu ý khi sử dụng Pyme Nife 10

  • Thận trọng khi dùng cho bệnh nhân giảm thể tích tuần hoàn, suy chức năng tâm thu thất trái, sốc tim.

Tác dụng phụ khi sử dụng Pyme Nife 10

  • Các tác dụng phụ thường xảy ra ở giai đoạn đầu dùng thuốc và giảm dần sau đó. Có thể bị đau đầu, đỏ ửng ở mặt, phù chân (tùy thuộc vào liều dùng), tiêu chảy, buồn nôn, hạ nhẹ huyết áp.

  • Nên điều chỉnh lại liều dùng khi nhịp tim đập nhanh, đánh trống ngực.

  • Hiếm khi bị choáng váng, suy nhược, dị ứng.

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Không sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú.

Sử dụng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Thuốc không gây ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Tương tác thuốc

  • Tương tác thuốc có thể làm giảm hiệu quả của thuốc hoặc gia tăng nguy cơ mắc các tác dụng phụ. Vì vậy, bạn cần tham khảo ý kiến của dược sĩ, bác sĩ khi muốn dùng đồng thời sản phẩm này với các loại thuốc khác.

Xử trí khi quên liều

  • Không uống bù liều đã quên. Chỉ uống đúng liều lượng theo hướng dẫn của bác sĩ.

Xử trí khi quá liều

  • Nếu xảy ra phản ứng quá mẫn khi dùng quá liều, chuyển người bệnh tới cơ sở y tế gần nhất và tham khảo ý kiến điều trị của bác sĩ.

Bảo quản

  • Nơi khô thoáng, tránh ẩm, tránh ánh sáng trực tiếp.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 10 vỉ x 10 viên nang mềm.

Nhà sản xuất

  • Công ty cổ phần Pymepharco.

Sản phẩm tương tự

Giá Pyme Nife 10 là bao nhiêu?

  • Pyme Nife 10 hiện đang được bán sỉ lẻ tại Trường Anh. Các bạn vui lòng liên hệ hotline công ty Call/Zalo: 090.179.6388 để được giải đáp thắc mắc về giá.

Mua Pyme Nife 10 ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Pyme Nife 10 tại Trường Anh bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng
  • Mua hàng trên website: https://santhuoc.net
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: Call/Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.

Sản phẩm khác


Đánh giá về sản phẩm Gửi đánh giá


    Đăng ký ngay để được tư vấn hỗ trợ