Pymeprim forte 960 Pymepharco - Thuốc kháng sinh trị nhiễm trùng

Pymeprim forte 960 Pymepharco - Thuốc kháng sinh trị nhiễm trùng

Mã sản phẩm: ttd07767
Thương hiệu: Công ty cổ phần Pymepharco  0.00 / 0 review

Hotline Call/Zalo:0901796388

0 ₫

Xuất xứ: Việt Nam | Thương hiệu: Pymepharco | Dạng bào chế: Viên nén | Số đăng ký: VD-23221-15 | Đóng gói: Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên | Hạn sử dụng: 48 tháng
- +

Thông tin sản phẩm


Pymeprim forte 960 là thuốc gì?

  • Pymeprim forte 960 là thuốc điều trị nhiễm trùng: đường hô hấp, đường tiết niệu, đường sinh dục, đường tiêu hoá, da và mô mềm. Thuốc dùng cho người lớn và trẻ em trên 12 tuổi.

Thành phần của thuốc Pymeprim forte 960

  • Hoạt chất chính: Trimethoprim 160mg, Sulfamethoxazole 800mg.

  • Tá dược: Lactose monohydrat, povidon, tinh bột ngô, talc, magnesium stearat, natri starch glycolat.

Dạng bào chế

  • Viên nén.

Công dụng - chỉ định của Pymeprim forte 960

  • Thuốc điều trị nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm: 

    • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu: nhiễm khuẩn đường tiết niệu dưới không biến chứng, nhiễm khuẩn đường tiết niệu mạn tính, tái phát ở nữ trưởng thành.  

    • Nhiễm khuẩn đường hô hấp: viêm phế quản cấp và mạn tính, viêm phổi.

    • Nhiễm khuẩn đường tiêu hóa: lỵ trực khuẩn, nhiễm khuẩn do E.coli gây bệnh đường ruột, tiêu chảy. 

    • Nhiễm khuẩn đường sinh dục, nhiễm khuẩn da và mô mềm, nhiễm khuẩn răng và nha khoa, viêm màng não do các chủng nhạy cảm trên in vitro, bệnh do Toxoplasmosis.

Chống chỉ định của Pymeprim forte 960

  • Bệnh nhân có tiền sử mẫn cảm với Sulfamid, trimethoprim hay bất cứ thành phần nào của thuốc.

  • Bệnh nhân bị tổn thương nhu mô gan nặng.

  • Ngoại trừ có sự theo dõi của Bác sĩ, Pymeprim forte chống chỉ định cho bệnh nhân – có bệnh nghiêm trọng về huyết học.

  • Phụ nữ mang thai và cho con bú.

  • Trẻ sinh non và trẻ sơ sinh.

  • Thiếu glucose-6-phosphate dehydrogenase (G6DP).

Cách dùng - Liều dùng Pymeprim forte 960

  • Người lớn và trẻ em >12 tuổi: 1 viên mỗi 12 giờ. 

  • Trong những trường hợp đặc biệt nên sử dụng theo sự hướng dẫn của bác sĩ. 

  • Nên uống Pymeprim forte 960 với thức ăn hay đồ uống để giảm tối thiểu các rối loạn tiêu hóa.

Lưu ý khi sử dụng Pymeprim forte 960

  • Bệnh nhân suy gan, suy thận.

  • Cần theo dõi đặc biệt những bệnh nhân lớn tuổi hoặc nghi ngờ thiếu acid folic; Cân nhắc dùng thêm acid folic. 

  • Nếu dùng thuốc liều cao dài ngày cũng cần phải uống thêm acid folic. 

  • Thuốc có thể gây thiếu máu tan huyết ở người thiếu hụt G- 6PD. 

Tác dụng phụ khi sử dụng Pymeprim forte 960

  • Hay gặp: sốt, buồn nôn, nôn, ỉa chảy, viêm lưỡi, ngứa, ngoại ban.

  • Ít gặp: tăng bạch cầu ưa eosin, giảm bạch cầu, giảm bạch cầu trung tính, ban xuất huyết, mày đay.

  • Hiếm gặp: phản ứng phản vệ, bệnh huyết thanh, thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ, thiếu máu tan huyết, giảm tiểu cầu, giảm bạch cầu hạt và giảm toàn thể huyết cầu, viêm màng não vô khuẩn, hội chứng Lyell, hội chứng Stevens-Johnson, ban đỏ đa dạng, phù mạch, mẫn cảm ánh sáng, vàng da, hoại tử gan, suy thận, sỏi thận, ù tai. 

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Nếu cần phải dùng thuốc trong thời kỳ có thai, điều quan trọng là phải dùng thêm acid folic. 

  • Phụ nữ trong thời kỳ cho con bú không được dùng thuốc. 

Sử dụng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Thuốc không gây ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Tương tác thuốc

  • Thận trọng ở bệnh nhân lớn tuổi khi dùng đồng thời các thuốc lợi tiểu, chủ yếu là loại thiazid. 

  • Lưu ý khi sử dụng Pymeprim forte 960 đồng thời với warfarin, phenytoin, methotrexate, Phenylbutazon, sulfinpyrazone, thuốc hạ đường huyết, cyclosporin. 

  • Ở những bệnh nhân sử dụng pyrimethamin có thể tăng sự thiếu máu nguyên bào khổng lồ khi dùng chung với Pymeprim forte 960. 

  • Rifampicin làm giảm thời gian bán hủy của trimethoprim.

  • Indomethacin làm tăng nồng độ sulfamethoxazole trong máu.

Xử trí khi quên liều

  • Không uống bù liều đã quên. Chỉ uống đúng liều lượng theo hướng dẫn của bác sĩ.

Xử trí khi quá liều

  • Biểu hiện: chán ăn, buồn nôn, nôn, đau đầu, bất tỉnh Loạn tạo máu và vàng da là biểu hiện muộn của dùng quá liều. Ức chế tủy. 

  • Xử trí: gây nôn, rửa dạ dày. Acid hóa nước tiểu để làm tăng đào thải trimethoprim. Nếu có dấu hiệu ức chế tủy, người bệnh cần dùng levocovorin (acid foninic) 5 - 15 mg/ngay cho đến khi hồi phục tạo máu.

Bảo quản

  • Nơi khô thoáng, tránh ẩm, tránh ánh sáng trực tiếp.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên.

Nhà sản xuất

  • Công ty cổ phần Pymepharco.

Sản phẩm tương tự

Giá Pymeprim forte 960 là bao nhiêu?

  • Pymeprim forte 960 hiện đang được bán sỉ lẻ tại Trường Anh. Các bạn vui lòng liên hệ hotline công ty Call/Zalo: 090.179.6388 để được giải đáp thắc mắc về giá.  

Mua Pymeprim forte 960 ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Pymeprim forte 960 tại Trường Anh bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng
  • Mua hàng trên website: https://santhuoc.net
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: Call/Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.

Sản phẩm khác


Đánh giá về sản phẩm Gửi đánh giá


    Đăng ký ngay để được tư vấn hỗ trợ